Polski

Tiếng Ba Lan

hệ Ấn-Âu (Slav, Tây)

Ngữ hệhệ Ấn-Âu (Slav, Tây) Người nói~45M Chữ viếtLatin Quốc giaBa Lan Ngôn ngữ chính thứcBa Lan, EU Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3pol

Tiếng Ba Lan nổi tiếng với các cụm phụ âm phức tạp và bảy biến cách. Sử dụng các dấu phụ đặc trưng bao gồm ą, ę, ł.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Ba Lan →

87 từ cốt lõi trong tiếng Ba Lan

Nước

woda

ˈvɔda

Lửa

ogień

ˈɔɡɛɲ

Mặt trời

słońce

ˈswɔɲtsɛ

Mặt trăng

księżyc

ˈkɕɛ̃ʐɨts

Sao

gwiazda

ˈɡvjazda

Đêm

noc

nɔts

Mưa

deszcz

dɛʂtʂ

Tuyết

śnieg

ɕɲɛk

Gió

wiatr

vjatr

Đất

ziemia

ˈʑɛmʲa

Đá

kamień

ˈkamjɛɲ

Núi

góra

ˈɡura

Biển

morze

ˈmɔʐɛ

Mẹ

matka

ˈmatka

Cha

ojciec

ˈɔjtɕɛts

Con gái

córka

ˈtsurka

Tôi

ja

ja

Bạn

ty

tɨ

Chúng ta

my

mɨ

Tên

imię

ˈimʲɛ

Người

człowiek

ˈtʂwɔvjɛk

Đầu

głowa

ˈɡwɔva

Mắt

oko

ˈɔkɔ

Tai

ucho

ˈuxɔ

Mũi

nos

nɔs

Miệng

usta

ˈusta

Răng

ząb

zɔmp

Lưỡi

język

ˈjɛ̃zɨk

Tay

ręka

ˈrɛŋka

Bàn chân

stopa

ˈstɔpa

Tim

serce

ˈsɛrtsɛ

Xương

kość

kɔɕtɕ

Máu

krew

krɛf

Phân

kupa

ˈkupa

Yêu

miłość

ˈmiwɔɕtɕ

Cây

drzewo

ˈdʐɛvɔ

Chó

pies

pjɛs

Mèo

kot

kɔt

Cá

ryba

ˈrɨba

Chim

ptak

ptak

Bướm

motyl

ˈmɔtɨl

Trứng

jajko

ˈjajkɔ

Gấu

niedźwiedź

ˈɲɛdʑvʲɛtɕ

Ngựa

koń

kɔɲ

Nhà

dom

dɔm

Sữa

mleko

ˈmlɛkɔ

Mật ong

miód

mjut

Muối

sól

sul

Rượu vang

wino

ˈvinɔ

Gạo

ryż

rɨʂ

Sô-cô-la

czekolada

tʂɛkɔˈlada

Sắt

żelazo

ʒɛˈlazɔ

Bánh xe

koło

ˈkɔwɔ

Lụa

jedwab

ˈjɛdvap

Sách

książka

ˈkɕɔ̃ʂka

Ăn

jeść

jɛɕtɕ

Uống

pić

pitɕ

Ngủ

spać

spatɕ

Một

jeden

ˈjɛdɛn

Hai

dwa

dva

Ba

trzy

tʂɨ

Bốn

cztery

ˈtʂtɛrɨ

Năm

pięć

pʲɛɲtɕ

Trăm

sto

stɔ

Xin chào

cześć

tʂɛɕtɕ

Cảm ơn

dziękuję

dʑɛŋˈkujɛ

Tốt

dobry

ˈdɔbrɨ

Mới

nowy

ˈnɔvɨ

Đỏ

czerwony

tʂɛrˈvɔnɨ

Trắng

biały

ˈbʲawɨ

Đen

czarny

ˈtʂarnɨ

Xanh lá

zielony

ʑɛˈlɔnɨ

Xanh lam

niebieski

ɲɛˈbʲɛskʲi

Chim cu cu

kukułka

kuˈkuwka

Gâu gâu

hau hau

xau xau

Ò ó o

kukuryku

kukuˈrɨku

Máy tính

komputer

kɔmˈputɛr

Wifi

Wi-Fi

ˈvifi

Sushi

sushi

ˈsuɕi

Trà

herbata

xɛrˈbata

Cà phê

kawa

ˈkava

Đường

cukier

ˈtsukʲɛr

Cam

pomarańcza

pɔmaˈraɲtʂa

99

dziewięćdziesiąt dziewięć

dʑɛvʲɛɲˈdʑɛɕɔnt ˈdʑɛvʲɛɲtɕ

Dopamine

dopamina

dɔpaˈmina

Dấu @

małpa

ˈmawpa

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: hệ Ấn-Âu (Slav, Tây)

Nghĩa Tiếng Ba LanTiếng SilesiaTiếng KashubiaTiếng Sorb HạTiếng Sorb ThượngTiếng MacedoniaTiếng Séc
Nước woda /ˈvɔda/ woda /ˈvɔda/ wòda /ˈwɛda/ wóda /ˈwɨda/ woda /ˈwɔda/ вода /ˈvɔda/ voda /ˈvoda/
Lửa ogień /ˈɔɡɛɲ/ ôgyń /ˈɔɡɨɲ/ òdżin /ˈwɛdʒin/ wogeń /ˈɔɡʲɛɲ/ woheń /ˈwɔɦɛjn/ оган /ˈɔɡan/ oheň /ˈoɦɛɲ/
Mặt trời słońce /ˈswɔɲtsɛ/ słōńce /ˈswoɲtsɛ/ słuńce /ˈswuɲtsɛ/ słyńco /ˈswɨɲtsɔ/ słónco /ˈswʊntsɔ/ сонце /ˈsɔntsɛ/ slunce /ˈsluntsɛ/
Mặt trăng księżyc /ˈkɕɛ̃ʐɨts/ miesiōnczek /mʲɛˈɕɔ̃tʂɛk/ ksãżëc /ˈksãʒəts/ mjasec /ˈmʲasɛts/ měsačk /ˈmɪsatʃk/ месечина /mɛˈsɛtʃina/ měsíc /ˈmɲɛsiːts/
Sao gwiazda /ˈɡvjazda/ gwiŏzda /ˈɡvjɔzda/ gwiôzda /ˈɡvjɔzda/ gwězda /ˈɡvʲɪzda/ hwězda /ˈɦwɪzda/ ѕвезда /ˈdzvɛzda/ hvězda /ˈɦvjɛzda/
Đêm noc /nɔts/ noc /nɔts/ noc /nots/ noc /nɔts/ nóc /nʊts/ ноќ /nɔc/ noc /nots/
Mưa deszcz /dɛʂtʂ/ dyszcz /dɪʂtʂ/ deszcz /dɛʃtʃ/ dešć /dɛɕtɕ/ dešć /dɛʃtʃ/ дожд /dɔʃt/ déšť /dɛːʃc/
Tuyết śnieg /ɕɲɛk/ śniyg /ɕɲɪk/ sniég /sɲik/ sněg /sɲɪk/ sněh /snɪ/ снег /snɛk/ sníh /sɲiːx/
Trang 1/11

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Ba Lan
Ja chcę przymierzyć garnitur który widziałem w sklepie naprzeciwko hotelu
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 で 見た スーツを 試着 したいです
我 想 试穿 酒店 对面的 商店 里 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần

Tiếng Ba Lan
Ja chcę przymierzyć garnitur który widziałem w sklepie naprzeciwko hotelu
I wanna try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
Unë dua ta provoj një kostum që pashë në një dyqan përballë hotelit
I want to try on a suit I seen ‌in a shop across from the hotel
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap