Cou

Tiếng Tsou

Nam Đảo (Tsouic)

Ngữ hệNam Đảo (Tsouic) Người nói~4K (~2K hàng ngày L1, nguy cấp nghiêm trọng) Chữ viếtchữ Latinh (chuyển tự CIP) Quốc giaĐài Loan (vùng Alishan, huyện Chiayi) Ngôn ngữ chính thứcĐài Loan (ngôn ngữ bản địa được công nhận) Mức độ sống cònbị đe dọa nghiêm trọng ISO 639-3tsu

Tiếng Tsou (Cou) là một trong những ngôn ngữ Formosa được công nhận có nguy cơ tuyệt chủng cao nhất của Đài Loan, được nói ở vùng núi Alishan thuộc huyện Gia Nghĩa (Chiayi). Hệ thống sáu nguyên âm (i, e, a, o, u cùng với nguyên âm trung tâm cao ɯ). Hệ thống tiêu điểm (focus) rất phức tạp với bốn dạng thái (voices), được đánh dấu trên động từ. Nổi tiếng với nghi lễ bộ tộc Mayasvi mang tính lịch sử. Nguy cấp nghiêm trọng với khoảng 4.000 người nói, ~2.000 người dùng hằng ngày như tiếng mẹ đẻ (L1).

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Tsou →

87 từ cốt lõi trong tiếng Tsou

Nước

chumu

tsumu

Lửa

puzu

ˈpuzu

Mặt trời

hie

hie

Mặt trăng

feohʉ

feohɨ

Sao

congroha

tsoŋɾoxa

Đêm

iofna

iofna

Mưa

tnʉyʉ

tnɨjɨ

Tuyết

yuho

juho

Gió

poepe

poepe

Đất

ceoa

tseoa

Đá

fatu

fatu

Núi

fuengu

fueŋu

Biển

tʉpʉ

tɨpɨ

Mẹ

ino

ino

Cha

amo

amo

Con gái

oko no mamespingi

oko no mamespiŋi

Tôi

aʼo

aʔo

Bạn

suu

suʔu

Chúng ta

aʼati / aʼami

aʔati / aʔami

Tên

ongko

oŋko

Người

cou

tsou

Đầu

fŋuu

fŋuu

Mắt

mcoo

mtsoo

Tai

koeu

koeu

Mũi

ngʉcʉ

ŋɨtsɨ

Miệng

ngayo

ŋajo

Răng

hisi

hisi

Lưỡi

umo

umo

Tay

mucu

mutsu

Bàn chân

tʼango

tʔaŋo

Tim

yofu

jofu

Xương

cʉehʉ

tsɨehɨ

Máu

hmuru

m̥uɾu

Phân

tʼee

tʔee

Yêu

yainca

jaintsa

Cây

evi

evi

Chó

avoʼu

avoʔu

Mèo

ngiao

ŋiao

Cá

roskʉ

ɾoskɨ

Chim

zomʉ

zomɨ

Trứng

fcuyu

ftsuju

Gấu

cmoi

tsmoi

Ngựa

ʼuma

ʔuma

Nhà

emoo

emoo

Sữa

nunʼu

nunʔu

Mật ong

sʉhsʉ

sɨxsɨ

Muối

sieu

sieu

Rượu vang

emi

emi

Gạo

fʉesʉ

fɨesɨ

Sắt

memeno

memeno

Lụa

kinu

kinu

Sách

tposʉ

tposɨ

Ăn

bonu

bonu

Uống

ʼumnu

ʔumnu

Ngủ

oengʉtʉ

oeŋɨtɨ

Một

cone

tsone

Hai

yuso

juso

Ba

tuyu

tuju

Bốn

sʉptʉ

sɨptɨ

Năm

eimo

eimo

Trăm

seʼconza

seʔtsonza

Xin chào

yokeoasu

jokeoasu

Cảm ơn

aveoveoyu

aveoveoju

Tốt

ʼaemʼaemo

ʔaemʔaemo

Mới

faeva

faeva

Đỏ

fʉhŋoya

fɨxŋoja

Trắng

fʉecʉʼia

fɨetsɨʔia

Đen

kuaʼonga

kuaʔoŋa

Xanh lá

enghova

eŋxova

Xanh lam

enghova

eŋxova

Máy tính

kampiuto

kampiuto

99

msiohʉ usio

msiohɨ usio

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Nam Đảo (Tsouic)

Nghĩa Tiếng TsouTiếng BununTiền Nam Đảo ngữTiếng PaiwanTiếng AmisTiếng MandarTiếng Samoa
Nước chumu /tsumu/ danum /danum/ *daNum /daNum/ zaljum /zaʎum/ nanom /nanom/ uai /uai/ vai /vai/
Lửa puzu /ˈpuzu/ sapuz /sapuz/ *Sapuy /Sapuy/ sapuy /sapui/ namal /namal/ api /api/ afi /afi/
Mặt trời hie /hie/ vali /vali/ *waRi /waRi/ qadaw /qadaw/ cidal /tsiðal/ mata allo /mata alːo/ lā /laː/
Mặt trăng feohʉ /feohɨ/ buan /buan/ *bulaN /bulaN/ qiljas /qiʎas/ folad /folað/ bulang /bulaŋ/ māsina /maːsina/
Sao congroha /tsoŋɾoxa/ bintuhan /bintuhan/ *bituqen /bituqen/ vituqan /vituqan/ foʼis /foʔis/ bittoeng /bittoeŋ/ fetū /fetuː/
Đêm iofna /iofna/ labian /labian/ *beRŋi /beʀŋi/ qezemezemetj /qəzəməzəmətʲ/ lafiʼ /lafiʔ/ bongi /boŋi/ pō /poː/
Mưa tnʉyʉ /tnɨjɨ/ qudan /qudan/ *quzaN /quzaN/ qudjalj /quɟaʎ/ ʼorad /ʔorad/ urang /uˈraŋ/ ua /ua/
Tuyết yuho /juho/ paav /paav/ *SuReNa /SuReNa/ sulja /suʎa/ soleda^ /soləðaʔ/ — kiona /kiona/
Trang 1/9

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap