Aragonés

Tiếng Aragon

Roman (Iberian, Pyrenean)

Ngữ hệRoman (Iberian, Pyrenean) Người nói~10K Chữ viếtLatin Quốc giaTây Ban Nha (Aragon) Ngôn ngữ chính thứcAragon (được công nhận nhưng không đồng chính thức) Mức độ sống còndễ bị tổn thương ISO 639-3arg

Tiếng Aragon (Aragonés) là ngôn ngữ Romance còn sót lại ở vùng trung Pyrenees, mang tính trung gian giữa Tây Ban Nha, Catalan và Occitan. Đang ở tình trạng nguy cấp nghiêm trọng và đã được phục hưng từ những năm 1970.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Aragon →

87 từ cốt lõi trong tiếng Aragon

Nước

augua

ˈawɡwa

Lửa

fuego

ˈfweɣo

Mặt trời

sol

sol

Mặt trăng

luna

ˈluna

Sao

estrela

esˈtɾela

Đêm

nueit

nwejt

Mưa

plevia

ˈplebja

Tuyết

nieu

njew

Gió

viento

ˈbjento

Đất

tierra

ˈtjera

Đá

piedra

ˈpjeðɾa

Núi

montaña

monˈtaɲa

Biển

mar

maɾ

Mẹ

mai

maj

Cha

pai

paj

Con gái

filla

ˈfiʎa

Tôi

yo

ʝo

Bạn

tú

tu

Chúng ta

nusatros

nuˈsatɾos

Tên

nombre

ˈnombɾe

Người

persona

peɾˈsona

Đầu

cabeza

kaˈβeθa

Mắt

uello

ˈweʎo

Tai

orella

oˈɾeʎa

Mũi

naso

ˈnaso

Miệng

boca

ˈboka

Răng

dient

djent

Lưỡi

luenga

ˈlweŋɡa

Tay

man

man

Bàn chân

piet

pjet

Tim

corazón

koɾaˈθon

Xương

güeso

ˈɣweso

Máu

sangre

ˈsaŋɡɾe

Phân

caca

ˈkaka

Yêu

amor

aˈmoɾ

Cây

árbol

ˈaɾβol

Chó

can

kan

Mèo

gato

ˈɡato

Cá

peix

pejʃ

Chim

paixaro

paˈʃaɾo

Bướm

paxarela

paʃaˈɾela

Trứng

uego

ˈweɣo

Gấu

onso

ˈonso

Ngựa

caballo

kaˈβaʎo

Nhà

casa

ˈkasa

Sữa

leit

lejt

Mật ong

miel

mjel

Muối

sal

sal

Rượu vang

vin

bin

Gạo

arroz

aˈroθ

Sô-cô-la

chicolate

tʃikoˈlate

Sắt

fierro

ˈfjero

Bánh xe

rueda

ˈrweða

Lụa

seda

ˈseda

Sách

libro

ˈliβɾo

Ăn

minchar

minˈtʃaɾ

Uống

beber

beˈβeɾ

Ngủ

dormir

doɾˈmiɾ

Một

uno

ˈuno

Hai

dos

dos

Ba

tres

tɾes

Bốn

quatro

ˈkwatɾo

Năm

cinco

ˈθiŋko

Trăm

cient

θjent

Xin chào

hola

ˈola

Cảm ơn

gracias

ˈɡɾaθjas

Tốt

bueno

ˈbweno

Mới

nuevo

ˈnweβo

Đỏ

royo

ˈrojo

Trắng

blanco

ˈblaŋko

Đen

negro

ˈneɣɾo

Xanh lá

verde

ˈbeɾde

Xanh lam

azul

aˈθul

Chim cu cu

cuculo

kuˈkulo

Gâu gâu

guau guau

Ò ó o

quiquiriquí

Máy tính

ordinador

oɾðinaˈðoɾ

Wifi

Wi-Fi

Sushi

sushi

ˈsuʃi

Trà

te

te

Cà phê

café

kaˈfe

Đường

zucre

ˈθukɾe

Cam

narancha

naˈɾantʃa

Dopamine

dopamina

dopaˈmina

Dấu @

arroba

aˈroβa

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Roman (Iberian, Pyrenean)

Nghĩa Tiếng AragonTiếng Tây Ban NhaTiếng Tây Ban Nha BoliviaTiếng Tây Ban Nha MexicoTiếng Tây Ban Nha EcuadorTiếng Tây Ban Nha El SalvadorTiếng Tây Ban Nha Colombia
Nước augua /ˈawɡwa/ agua /ˈaɣwa/ agua /ˈaɣwa/ agua /ˈaɣwa/ agua /ˈaɣwa/ agua /ˈaɣwa/ agua /ˈaɣwa/
Lửa fuego /ˈfweɣo/ fuego /ˈfweɣo/ fuego /ˈfweɣo/ fuego /ˈfweɣo/ fuego /ˈfweɣo/ fuego /ˈfweɣo/ fuego /ˈfweɣo/
Mặt trời sol /sol/ sol /sol/ sol /sol/ sol /sol/ sol /sol/ sol /sol/ sol /sol/
Mặt trăng luna /ˈluna/ luna /ˈluna/ luna /ˈluna/ luna /ˈluna/ luna /ˈluna/ luna /ˈluna/ luna /ˈluna/
Sao estrela /esˈtɾela/ estrella /esˈtɾeʎa/ estrella /esˈtɾeʎa/ estrella /esˈtɾeʝa/ estrella /esˈtɾeʝa/ estrella /esˈtɾeʝa/ estrella /esˈtɾeʝa/
Đêm nueit /nwejt/ noche /ˈnotʃe/ noche /ˈnotʃe/ noche /ˈnotʃe/ noche /ˈnotʃe/ noche /ˈnotʃe/ noche /ˈnotʃe/
Mưa plevia /ˈplebja/ lluvia /ˈʎuβja/ lluvia /ˈʎuβja/ lluvia /ˈʝuβja/ lluvia /ˈʝuβja/ lluvia /ˈʝuβja/ lluvia /ˈʝuβja/
Tuyết nieu /njew/ nieve /ˈnjeβe/ nieve /ˈnjeβe/ nieve /ˈnjeβe/ nieve /ˈnjeβe/ nieve /ˈnjeβe/ nieve /ˈnjeβe/
Trang 1/11

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap