Español ecuatoriano

Tiếng Tây Ban Nha Ecuador

Roman

Ngữ hệRoman Người nói~13.5M Chữ viếtLatin Quốc giaEcuador Ngôn ngữ chính thứcNgôn ngữ chính thức của Ecuador

Tiếng Tây Ban Nha Ecuador (tiếng Tây Ban Nha: español ecuatoriano; mã vùng es-EC) gồm nhiều biến thể khu vực chứ không phải một giọng duy nhất, chủ yếu ở vùng cao Andes, duyên hải Thái Bình Dương và vùng Amazon. Tất cả nhìn chung đều có seseo, nhưng lời nói vùng cao quanh Quito, Cuenca và Ambato có xu hướng bảo tồn /s/ cuối âm tiết và có thể xát hóa các âm rung, trong khi lời nói ven biển thường làm yếu hoặc bật hơi /s/ hơn. Một số cộng đồng vùng cao còn phân biệt /ʎ/ với /ʝ/, dù yeísmo phổ biến ở những nơi khác. Sự tiếp xúc lâu đời với tiếng Kichwa và các ngôn ngữ bản địa khác đã định hình từ vựng, ngữ pháp và diễn ngôn, đặc biệt tại Andes. Tiếng Tây Ban Nha là ngôn ngữ chính thức của Ecuador và chính tả chuẩn được dùng trên toàn quốc; tiếng Kichwa và Shuar có địa vị chính thức trong quan hệ liên văn hóa, còn các ngôn ngữ tổ tiên khác được sử dụng chính thức trong địa bàn riêng.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Tây Ban Nha Ecuador →

87 từ cốt lõi trong tiếng Tây Ban Nha Ecuador

Nước

agua

ˈaɣwa

Lửa

fuego

ˈfweɣo

Mặt trời

sol

sol

Mặt trăng

luna

ˈluna

Sao

estrella

esˈtɾeʝa

Đêm

noche

ˈnotʃe

Mưa

lluvia

ˈʝuβja

Tuyết

nieve

ˈnjeβe

Gió

viento

ˈbjento

Đất

tierra

ˈtjera

Đá

piedra

ˈpjeðɾa

Núi

montaña

monˈtaɲa

Biển

mar

maɾ

Mẹ

madre

ˈmaðɾe

Cha

padre

ˈpaðɾe

Con gái

hija

ˈixa

Tôi

yo

ʝo

Bạn

tú

tu

Chúng ta

nosotros

noˈsotɾos

Tên

nombre

ˈnombɾe

Người

persona

peɾˈsona

Đầu

cabeza

kaˈβesa

Mắt

ojo

ˈoxo

Tai

oreja

oˈɾexa

Mũi

nariz

naˈɾis

Miệng

boca

ˈboka

Răng

diente

ˈdjente

Lưỡi

lengua

ˈleŋɡwa

Tay

mano

ˈmano

Bàn chân

pie

pje

Tim

corazón

koɾaˈson

Xương

hueso

ˈweso

Máu

sangre

ˈsaŋɡɾe

Phân

caca

ˈkaka

Yêu

amor

aˈmoɾ

Cây

árbol

ˈaɾβol

Chó

perro

ˈpero

Mèo

gato

ˈɡato

Cá

pez

pes

Chim

pájaro

ˈpaxaɾo

Bướm

mariposa

maɾiˈposa

Trứng

huevo

ˈweβo

Gấu

oso

ˈoso

Ngựa

caballo

kaˈβaʝo

Nhà

casa

ˈkasa

Sữa

leche

ˈletʃe

Mật ong

miel

mjel

Muối

sal

sal

Rượu vang

vino

ˈbino

Gạo

arroz

aˈros

Sô-cô-la

chocolate

tʃokoˈlate

Sắt

hierro

ˈʝero

Bánh xe

rueda

ˈrweða

Lụa

seda

ˈseða

Sách

libro

ˈliβɾo

Ăn

comer

koˈmeɾ

Uống

beber

beˈβeɾ

Ngủ

dormir

doɾˈmiɾ

Một

uno

ˈuno

Hai

dos

dos

Ba

tres

tɾes

Bốn

cuatro

ˈkwatɾo

Năm

cinco

ˈsinko

Trăm

cien

sjen

Xin chào

hola

ˈola

Cảm ơn

gracias

ˈɡɾasjas

Tốt

bueno

ˈbweno

Mới

nuevo

ˈnweβo

Đỏ

rojo

ˈroxo

Trắng

blanco

ˈblaŋko

Đen

negro

ˈneɣɾo

Xanh lá

verde

ˈbeɾðe

Xanh lam

azul

aˈsul

Chim cu cu

garrapatero

ɡarapaˈteɾo

Gâu gâu

guau guau

ɡwau ɡwau

Ò ó o

quiquiriquí

kikiɾiˈki

Máy tính

computadora

komputaˈðoɾa

Wifi

wifi

ˈwajfaj

Sushi

sushi

ˈsusi

Trà

té

te

Cà phê

café

kaˈfe

Đường

azúcar

aˈsukaɾ

Cam

naranja

naˈɾaŋxa

99

noventa y nueve

noˈβenta i ˈnweβe

Dopamine

dopamina

dopaˈmina

Dấu @

arroba

aˈroβa

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Roman

Nghĩa Tiếng Tây Ban Nha EcuadorTiếng Tây Ban Nha PeruTiếng Tây Ban Nha ColombiaTiếng Tây Ban Nha BoliviaTiếng Tây Ban Nha MexicoTiếng Tây Ban Nha VenezuelaTiếng Tây Ban Nha Paraguay
Nước agua /ˈaɣwa/ agua /ˈaɣwa/ agua /ˈaɣwa/ agua /ˈaɣwa/ agua /ˈaɣwa/ agua /ˈaɣwa/ agua /ˈaɣwa/
Lửa fuego /ˈfweɣo/ fuego /ˈfweɣo/ fuego /ˈfweɣo/ fuego /ˈfweɣo/ fuego /ˈfweɣo/ fuego /ˈfweɣo/ fuego /ˈfweɣo/
Mặt trời sol /sol/ sol /sol/ sol /sol/ sol /sol/ sol /sol/ sol /sol/ sol /sol/
Mặt trăng luna /ˈluna/ luna /ˈluna/ luna /ˈluna/ luna /ˈluna/ luna /ˈluna/ luna /ˈluna/ luna /ˈluna/
Sao estrella /esˈtɾeʝa/ estrella /esˈtɾeʝa/ estrella /esˈtɾeʝa/ estrella /esˈtɾeʎa/ estrella /esˈtɾeʝa/ estrella /ehˈtɾeʝa/ estrella /esˈtɾeʎa/
Đêm noche /ˈnotʃe/ noche /ˈnotʃe/ noche /ˈnotʃe/ noche /ˈnotʃe/ noche /ˈnotʃe/ noche /ˈnotʃe/ noche /ˈnotʃe/
Mưa lluvia /ˈʝuβja/ lluvia /ˈʝuβja/ lluvia /ˈʝuβja/ lluvia /ˈʎuβja/ lluvia /ˈʝuβja/ lluvia /ˈʝuβja/ lluvia /ˈʎuβja/
Tuyết nieve /ˈnjeβe/ nieve /ˈnjeβe/ nieve /ˈnjeβe/ nieve /ˈnjeβe/ nieve /ˈnjeβe/ nieve /ˈnjeβe/ nieve /ˈnjeβe/
Trang 1/11

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap