Maa

Tiếng Mano

Niger-Congo

Ngữ hệNiger-Congo Người nói~400K Chữ viếtLatin Quốc giaLiberia (Nimba), Guinea Ngôn ngữ chính thứcKhông (English in Liberia) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3mev

Mano (tự danh Maa) là một ngôn ngữ Mande Đông Nam thuộc ngữ hệ Niger-Congo, thuộc nhóm Mano-Dan, được khoảng 400.000 người nói khắp vùng núi Nimba ở Tây Phi, nơi Liberia, Guinea và Côte d'Ivoire gặp nhau. Người Mano là những người làm nông trong rừng mưa nhiệt đới, với một truyền thống truyền khẩu mạnh mẽ và các nghi lễ nhập hội lịch sử của các hội kín Mano-Dan. Về mặt ngôn ngữ, tiếng Mano chia sẻ các đặc điểm Mande Đông Nam với ngôn ngữ chị em là tiếng Dan (dnj): trật tự thành phần câu SOV (hiếm gặp ở châu Phi), hệ thống thanh điệu (~3 thanh), các cấu trúc loại từ-danh từ, và không có giống ngữ pháp. Sách ngữ pháp tham chiếu năm 2015 của Khachaturyan là tư liệu hiện đại quan trọng nhất.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Mano →

87 từ cốt lõi trong tiếng Mano

Nước

yi

ji

Lửa

tíé

ti˥e˥

Mặt trời

ɲɛ́nɛ́

ɲɛ˥nɛ˥

Mặt trăng

lɔ

lɔ

Sao

sĩ̄ã́ŋēlè

sĩ̄ã́ŋēlè

Đêm

gbeŋ

ɡbeŋ

Mưa

dɛ

dɛ

Tuyết

laa-wɛ́lɛ́

laːwɛ́lɛ́

Gió

fã̀ã̀

fã̀ː

Đất

sɛ́lɛ́

sɛ́lɛ́

Đá

gɛ̀lɛ̀

ɡɛ̀lɛ̀

Núi

tɔ̃̀ũ̀

tɔ̃̀ũ̀

Biển

mɛ̀ĩ́

mɛ̀ĩ́

Mẹ

ɲɛ

ɲɛ

Cha

de

de

Con gái

lú

lú

Tôi

mā

ma˧

Bạn

ī

ī

Chúng ta

kō

ko˧

Tên

tɔ́

tɔ́

Người

mī

mi˧

Đầu

wũ-kèlè

wũkèlè

Mắt

mi

mi

Tai

to

to

Mũi

nyu

ɲu

Miệng

lé

lé

Răng

sɔ

sɔ

Lưỡi

nana

nana

Tay

kɔ̀

kɔ˩

Bàn chân

gà̰

ɡã˩

Tim

zò

zo˩

Xương

wɛlɛ

wɛlɛ

Máu

bai

baí

Phân

gbō

ɡbo˧

Yêu

ŋalo

ŋalo

Cây

yílí

ji˥li˥

Chó

gbá̰

ɡbã˥

Mèo

poso

poso

Cá

gba

ɡba

Chim

mɔ̀ɔ̀

mɔ̀ː

Bướm

lólógbɛ̀ìgbɛ̀ì

lo˥lo˥ɡbɛ˩i˩ɡbɛ˩i˩

Trứng

nyàà

ɲàː

Ngựa

sòo

sòː

Nhà

kpɛ

kpɛ

Sữa

nyɔ́-yíí

ɲɔ́jíː

Mật ong

zɔ́ɔ́ nyɔ́nɔ́

zɔ́ː ɲɔ́nɔ́

Muối

wèĩ

wèĩ

Rượu vang

wã́ã́ĩ̀

wã́ːĩ̀

Gạo

ɓū

ɓu˧

Sắt

pɛkulu

pɛkulu

Sách

kii

kiː

Ăn

mɛ

mɛ

Uống

mi

mi

Ngủ

yī zɛ̄

ji˧ zɛ˧

Một

do

do

Hai

plɛ̀ɛ̀

plɛː˩

Ba

yaaka

jaːka

Bốn

yiisɛ

jiːsɛ

Năm

sɔ́ɔ́li

sɔ́ːli

Trăm

wũ

wũ

Xin chào

ye

je

Cảm ơn

nyɛŋ

ɲɛŋ

Tốt

kɛlɛ

kɛlɛ

Mới

dɛɛ

dɛː

Đỏ

gbɛlɛ

ɡbɛlɛ

Trắng

púlú

púlú

Đen

tii

tiː

Xanh lá

béìzɛ̀

be˥i˩zɛ˩

Xanh lam

ɓūléèzɛ̀

ɓu˧le˥e˩zɛ˩

Máy tính

kɔ̃pitɔ

kɔ̃pitɔ

Cà phê

káfé

ka˥fe˥

Cam

gɛ̄ŋ́

ɡɛ˧ŋ˥

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Niger-Congo

Nghĩa Tiếng ManoTiếng DanTiếng KpelleTiếng SusuTiếng Iu MienTiếng Tấn Hân ChâuTiếng Quảng Đông
Nước yi /ji/ yi̋ /ji̋/ ya /ja/ yi /ji/ wuom /wuom˧/ 水 /suei˧˩˧/ 水 /sɵy˧˥/
Lửa tíé /ti˥e˥/ pɛ̄ŋ /pɛ̄ŋ/ ŋɔŋ /ŋɔŋ/ te /te/ douz /tou˨˧/ 火 /xuɛ˧˩˧/ 火 /fɔː˧˥/
Mặt trời ɲɛ́nɛ́ /ɲɛ˥nɛ˥/ yʌ́nŋ̏ /jʌ̃́ŋ̏/ fólo /fólo/ soge /soɡe/ mbaʼhnoi /ban̥oi˧/ 太阳 /tʰæ˥˨ iɑ̃˧˩/ 太陽 /tʰaːi˧ jœːŋ˨˩/
Mặt trăng lɔ /lɔ/ sű /sű/ ɣáloŋ /ɣáloŋ/ kike /kike/ hlaax /l̥aː˨˧/ 月 /yɔʔ˦˧/ 月光 /jyːt˨ kʷɔːŋ˥/
Sao sĩ̄ã́ŋēlè /sĩ̄ã́ŋēlè/ sűsʌ̄nŋ́ /sűsʌ̃̄ŋ́/ pɛmɛlɛŋ-kao /pɛmɛlɛŋ kao/ tunbi /tunbi/ hleix /l̥ei˨˧/ 星宿 /ɕiəŋ˧˩˧ ɕiəu˥˨/ 星 /sɪŋ˥/
Đêm gbeŋ /ɡbeŋ/ gbēŋ /ɡbēŋ/ kpini /kpini/ kɔɛ /kɔɛ/ muonh /muon˧˩/ 夜里 /iɛ˥˨ li˧˩˧/ 夜晚 /jɛː˨ maːn˩˧/
Mưa dɛ /dɛ/ dhā /ɗā/ túna /túna/ tunɛ /tunɛ/ mbiungc /biuŋ˨˩/ 雨 /y˧˩˧/ 雨 /jyː˩˧/
Tuyết laa-wɛ́lɛ́ /laːwɛ́lɛ́/ — — — sorng /sɔŋ˧/ 雪 /ɕyɔʔ˦˧/ 雪 /syːt˧/
Trang 1/9

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap