Yorùbá

Tiếng Yoruba

Niger-Congo

Ngữ hệNiger-Congo Người nói~45M Chữ viếtLatin Quốc giaNigeria, Benin, Togo Ngôn ngữ chính thứcNigeria (khu vực) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3yor

Còn gọi là: Yoruba

Tiếng Yoruba là ngôn ngữ thanh điệu của một trong những nền văn minh đô thị hóa nhất châu Phi trước thời thuộc địa. Văn hóa Yoruba ảnh hưởng đến châu Mỹ qua Lucumí Cuba và Candomblé Brazil.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Yoruba →

87 từ cốt lõi trong tiếng Yoruba

Nước

omi

omi

Lửa

iná

iná

Mặt trời

oòrùn

oòɾũ̀

Mặt trăng

òṣùpá

òʃùkpá

Sao

ìràwọ̀

ìràwɔ̀

Đêm

alẹ́

alɛ́

Mưa

òjò

ɔ̀dʒɔ̀

Tuyết

yìnyín

jĩ̀jĩ́

Gió

afẹ́fẹ́

afɛ̃fɛ̃

Đất

ilẹ̀

ilɛ̀

Đá

òkúta

òkúta

Núi

òkè

òkè

Biển

òkun

òkũ

Mẹ

ìyá

ìjá

Cha

bàbá

bàbá

Con gái

ọmọbìnrin

ɔmɔbĩrĩ

Tôi

èmi

èmi

Bạn

ìwọ

ìwɔ

Chúng ta

àwa

àwa

Tên

orúkọ

orúkɔ

Người

ènìyàn

ènìjã̀

Đầu

orí

orí

Mắt

ojú

odʒú

Tai

etí

etí

Mũi

imú

imú

Miệng

ẹnu

ɛnu

Răng

eyín

ejĩ́

Lưỡi

ahọ́n

ahɔ́n

Tay

ọwọ́

ɔwɔ́

Bàn chân

ẹsẹ̀

ɛsɛ̀

Tim

ọkàn

ɔkã̀

Xương

egungun

eɡũɡũ

Máu

ẹ̀jẹ̀

ɛ̀dʒɛ̀

Phân

igbe

iɡbɛ

Yêu

ìfẹ́

ìfɛ́

Cây

igi

iɡi

Chó

ajá

adʒá

Mèo

ológbò

olóɡbò

Cá

ẹja

ɛdʒa

Chim

ẹyẹ

ɛjɛ

Bướm

labalábá

labalábá

Trứng

ẹyin

ɛjĩ

Gấu

beari

beaɾi

Ngựa

ẹṣin

ɛʃĩ

Nhà

ilé

ilé

Sữa

wàrà

wàrà

Mật ong

oyin

ojĩ

Muối

iyọ̀

ijɔ

Rượu vang

wáìnì

wáìnì

Gạo

ìrẹsì

ìɾɛsì

Sô-cô-la

ṣokoléètì

ʃokoléètì

Sắt

irin

irĩ

Bánh xe

táyà

tájà

Lụa

ṣẹ́dà

ʃɛ́dà

Sách

ìwé

ìwé

Ăn

jẹ

dʒɛ

Uống

mu

mu

Ngủ

sùn

sũ̀

Một

ọ̀kan

ɔ̀kã

Hai

eéjì

eédʒì

Ba

ẹẹ́ta

ɛːta

Bốn

ẹẹ́rin

ɛːrĩ

Năm

àrún

aːɾṹ

Trăm

ọgọ́rùn-ún

ɔɡɔ́ɾṹṹ

Xin chào

ẹ kú

ɛ kú

Cảm ơn

ẹ ṣé

ɛ ʃé

Tốt

dára

dáɾa

Mới

tuntun

tũtũ

Đỏ

pupa

pupa

Trắng

funfun

fũfũ

Đen

dúdú

dúdú

Xanh lá

àwọ̀ ewé

àwɔ̀ ewé

Xanh lam

dúdú

dúdú

Máy tính

kọ̀ǹpútà

kɔ̀ŋ̀kpútà

Sushi

sushi

suʃi

Trà

tíì

tíì

Cà phê

kọfí

kɔfí

Đường

ṣúgà

ʃúɡà

Cam

ọsan

ɔsã

99

ọ̀kàndínlọ́gọ́rùn-ún

ɔ̀kãdĩ́lɔ́ɡɔ́ɾṹṹ

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Niger-Congo

Nghĩa Tiếng YorubaTiếng EdoTiếng FonTiếng IziiTiếng UrhoboTiếng DegemaTiếng Navajo
Nước omi /omi/ amẹ /amɛ̃/ sin /sĩ/ mini /mini/ ame /ame/ amin /amin/ tó /tʰó/
Lửa iná /iná/ erhẹn /eɾɛ̃/ zo /zo/ oku /oku/ erhanre /eɾanɾe/ itany /itaɲ/ kǫʼ /kʰõ̀ʔ/
Mặt trời oòrùn /oòɾũ̀/ ovẹn /oʋɛ̃/ hwe /ɦʷe/ anwu /aŋwu/ uvo /uvo/ uvuwo /uvuwo/ jóhonaaʼéí /tʃóhònàːʔéí/
Mặt trăng òṣùpá /òʃùkpá/ uki /uki/ sun /sũ/ onwa /oŋwa/ emeranvwe /emeɾanβwe/ obaam /obəəm/ tłʼéhonaaʼéí /tɬʼéhònɑ̀ːʔéí/
Sao ìràwọ̀ /ìràwɔ̀/ orhọnmwẹ /oɾɔ̃mwɛ̃/ sunví /sṹví/ kpokpode /kpokpode/ isio /isio/ ụsemese /ʊsɛmɛsɛ/ sǫʼ /sõ̀ʔ/
Đêm alẹ́ /alɛ́/ asọn /asɔ̃/ zàn /zã̀/ enyashi /eɲaʃi/ ason /asõ/ ạsu /asʊ/ tłʼééʼ /tɬʼéːʔ/
Mưa òjò /ɔ̀dʒɔ̀/ — jì /dʒì/ — osio /osio/ ọkpar /ɔkpaɾ/ níłtsą́ /níɬtsʰɑ̃́/
Tuyết yìnyín /jĩ̀jĩ́/ isonorhọ /isonoɾɔ/ — aka-mini-sunoo /aka mini sunoː/ — — yas /jɑ̀s/
Trang 1/10

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Yoruba
Mo fẹ́ dán aṣọ tí mo rí nínú ṣọ́ọ̀bù ní iwájú ilé ìsinmi
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 で 見た スーツを 試着 したいです
我 想 试穿 酒店 对面的 商店 里 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần

Achọrọ m ịnwale uwe nke m hụrụ n' ụlọ ahịa n'iru ụlọ nkwari
Tiếng Yoruba
Mo fẹ́ dán aṣọ tí mo rí nínú ṣọ́ọ̀bù ní iwájú ilé ìsinmi

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap