марий йылме

Tiếng Mari đồng cỏ

Ural (Mari)

Ngữ hệUral (Mari) Người nói~470K Chữ viếtKirin (kèm ӓ ӧ ӱ ҥ) Quốc giaNga (Mari El, Bashkortostan) Ngôn ngữ chính thứcCộng hòa Mari El (đồng chính thức) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3mhr

Tiếng Mari Đồng cỏ là biến thể chính của tiếng Mari, được nói ở Cộng hoà Mari El và lưu vực sông Volga lân cận. Tôn giáo truyền thống của người Mari là một trong số rất ít tín ngưỡng đa thần tiền-Cơ-đốc giáo còn tồn tại ở châu Âu.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Mari đồng cỏ →

87 từ cốt lõi trong tiếng Mari đồng cỏ

Nước

вӱд

vyd

Lửa

тул

tul

Mặt trời

кече

ketʃe

Mặt trăng

тылзе

tɨlze

Sao

шӱдыр

ˈʃydɨr

Đêm

йӱд

jyd

Mưa

йӱр

jyr

Tuyết

лум

lum

Gió

мардеж

marˈdeʒ

Đất

мланде

mlande

Đá

кӱ

ky

Núi

курык

ˈkurək

Biển

теҥыз

teŋɨz

Mẹ

ава

ava

Cha

ача

atʃa

Con gái

ӱдыр

ydər

Tôi

мый

mɨj

Bạn

тый

tɨj

Chúng ta

ме

me

Tên

лӱм

lym

Người

айдеме

ajˈdeme

Đầu

вуй

vuj

Mắt

шинча

ʃintʃa

Tai

пылыш

pələʃ

Mũi

нер

ner

Miệng

умша

umˈʃa

Răng

пӱй

pyj

Lưỡi

йылме

jəlme

Tay

кид

kid

Bàn chân

йол

jol

Tim

шӱм

ʃym

Xương

лу

lu

Máu

вӱр

vyr

Phân

шур

ʃur

Yêu

йӧратымаш

jøratɨmaʃ

Cây

пушеҥге

puʃeŋɡe

Chó

пий

pij

Mèo

пырыс

pɨrɨs

Cá

кол

kol

Chim

кайык

kajək

Bướm

лыве

ləve

Trứng

муно

muno

Gấu

маска

maska

Ngựa

имне

ˈimɲe

Nhà

пӧрт

pørt

Sữa

шӧр

ʃør

Mật ong

мӱй

myj

Muối

шинчал

ʃintʃal

Rượu vang

йошкар арака

joʃkar araka

Gạo

рис

ris

Sô-cô-la

шоколад

ʃokolad

Sắt

кӱртньӧ

kyrtnʲø

Bánh xe

орава

orava

Lụa

порсын

ˈporsən

Sách

книга

knʲiɡa

Ăn

кочкаш

kotʃkaʃ

Uống

йӱаш

jyaʃ

Ngủ

малаш

malaʃ

Một

ик

ik

Hai

кок

kok

Ba

кум

kum

Bốn

ныл

nɨl

Năm

вич

vitʃ

Trăm

шӱдӧ

ʃydø

Xin chào

салам лийже

salam lijʒe

Cảm ơn

тау

tau

Tốt

сай

saj

Mới

у

u

Đỏ

йошкар

joʃkar

Trắng

ошо

oʃo

Đen

шеме

ʃeme

Xanh lá

ужар

uˈʒar

Xanh lam

канде

ˈkande

Chim cu cu

куку

ˈkuku

Máy tính

компьютер

kɐmˈpjuter

Sushi

суши

suˈʃi

Trà

чай

tʃaj

Cà phê

кофе

ˈkofe

Đường

сакыр

ˈsakɨr

Cam

апельсин

apelʲˈsin

99

индешле индеш

indeʃle indeʃ

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Ural (Mari)

Nghĩa Tiếng Mari đồng cỏTiếng Mari TâyTiếng UdmurtTiếng ErzyaTiếng MokshaTiếng Komi-PermyakTiếng Komi-Zyrian
Nước вӱд /vyd/ вӹд /vʉd/ ву /vu/ ведь /vʲedʲ/ ведь /vedʲ/ ва /va/ ва /va/
Lửa тул /tul/ тыл /tɨl/ тыл /tɨl/ тол /tol/ тол /tol/ би /bi/ би /bi/
Mặt trời кече /ketʃe/ кечӹ /ketʃʉ/ шунды /ʃundɨ/ чи /tʃi/ ши /ʃi/ шонді /ʃondi/ шонді /ʃondi/
Mặt trăng тылзе /tɨlze/ тӹлзӹ /tʉlzʉ/ толэзь /tolezʲ/ ков /kov/ ков /kov/ тӧлісь /tɵliɕ/ тӧлысь /tɘlɨɕ/
Sao шӱдыр /ˈʃydɨr/ шӹдӹр /ˈʃɘdɘr/ кизили /kizʲili/ теште /ˈtʲeʃtʲe/ тяште /ˈtʲæʃtʲe/ кӧдзыв /ˈkɘdʑɨv/ кодзув /ˈkodʑuv/
Đêm йӱд /jyd/ йыд /jəð/ уй /uj/ ве /ve/ ве /vʲe/ ой /oj/ вой /voj/
Mưa йӱр /jyr/ юр /jur/ зор /zor/ пиземе /pizʲemʲe/ пизема /pizʲemə/ зэр /zer/ зэр /zer/
Tuyết лум /lum/ лум /lum/ лымы /lɨmɨ/ лов /lov/ лов /lov/ лым /lɨm/ лым /lɨm/
Trang 1/11

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap