удмурт кыл

Tiếng Udmurt

Ural (Permic)

Ngữ hệUral (Permic) Người nói~340K Chữ viếtKirin (kèm ӝ ӟ ӥ ӧ ӵ) Quốc giaNga (Udmurtia) Ngôn ngữ chính thứcCộng hòa Udmurtia (đồng chính thức) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3udm

Tiếng Udmurt (xưa gọi là Votyak) là ngôn ngữ Ural nhánh Permic, gần với tiếng Komi. Sử dụng một trong những bảng chữ Cyrillic mở rộng nhất trong các dân tộc thiểu số Nga, gồm 5 chữ bổ sung dùng cho phụ âm tắc xát và nguyên âm trước.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Udmurt →

87 từ cốt lõi trong tiếng Udmurt

Nước

ву

vu

Lửa

тыл

tɨl

Mặt trời

шунды

ʃundɨ

Mặt trăng

толэзь

tolezʲ

Sao

кизили

kizʲili

Đêm

уй

uj

Mưa

зор

zor

Tuyết

лымы

lɨmɨ

Gió

тӧл

tɘl

Đất

музъем

muzjem

Đá

из

iz

Núi

гурезь

ɡurezʲ

Biển

зарезь

zarezʲ

Mẹ

мумы

mumɨ

Cha

атай

ataj

Con gái

ныл

nɨl

Tôi

мон

mon

Bạn

тон

ton

Chúng ta

асьмеос / ми

asʲmeos / mi

Tên

ним

nim

Người

адями

adʲami

Đầu

йыр

jɨr

Mắt

син

sin

Tai

пель

pelʲ

Mũi

ныр

nɨr

Miệng

ым

ɨm

Răng

пинь

pinʲ

Lưỡi

кыл

kɨl

Tay

ки

ki

Bàn chân

пыд

pɨd

Tim

сюлэм

sʲulem

Xương

лы

lɨ

Máu

вир

vir

Phân

сӥть

sitʲ

Yêu

яратон

jaraton

Cây

писпу

pispu

Chó

пуны

punɨ

Mèo

коӵыш

kotʃɨʃ

Cá

чорыг

tɕorɨɡ

Chim

тылобурдо

tɨloburdo

Bướm

бубыли

bubɨlʲi

Trứng

пуз

puz

Gấu

гондыр

ɡondɨr

Ngựa

вал

val

Nhà

корка

korka

Sữa

йӧл

jɘl

Mật ong

чечы

tɕetɕɨ

Muối

сылал

sɨlal

Rượu vang

вина

vina

Gạo

рис

ris

Sô-cô-la

шоколад

ʃokolad

Sắt

корт

kort

Bánh xe

питыран

pitɨran

Lụa

буртчин

burtɕin

Sách

книга

kɲiɡa

Ăn

сиыны

siɨnɨ

Uống

юыны

juɨnɨ

Ngủ

изьыны

izʲɨnɨ

Một

одӥг

odiɡ

Hai

кык

kɨk

Ba

куинь

kuiɲ

Bốn

ньыль

ɲɨlʲ

Năm

вить

vitʲ

Trăm

сю

sʲu

Xin chào

ӟечбур

dʑetɕˈbur

Cảm ơn

тау

tau

Tốt

умой

umoj

Mới

выль

vɨlʲ

Đỏ

горд

ɡord

Trắng

тӧдьы

tɘdʲɨ

Đen

сьӧд

sʲɘd

Xanh lá

вож

voʒ

Xanh lam

лыз

lɨz

Chim cu cu

кикы

kiˈkɨ

Gâu gâu

ау-ау

au au

Ò ó o

кокорикок

Máy tính

компьютер

kɐmˈpjuter

Sushi

суши

suˈʃi

Trà

чай

tɕaj

Cà phê

кофе

ˈkofe

Đường

сакыр

saˈkɨr

Cam

апельсин

apelʲˈsin

99

укмыстон укмыс

ukmɨston ukmɨs

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Ural (Permic)

Nghĩa Tiếng UdmurtTiếng Komi-PermyakTiếng Komi-ZyrianTiếng Mari đồng cỏTiếng Mari TâyTiếng MokshaTiếng Erzya
Nước ву /vu/ ва /va/ ва /va/ вӱд /vyd/ вӹд /vʉd/ ведь /vedʲ/ ведь /vʲedʲ/
Lửa тыл /tɨl/ би /bi/ би /bi/ тул /tul/ тыл /tɨl/ тол /tol/ тол /tol/
Mặt trời шунды /ʃundɨ/ шонді /ʃondi/ шонді /ʃondi/ кече /ketʃe/ кечӹ /ketʃʉ/ ши /ʃi/ чи /tʃi/
Mặt trăng толэзь /tolezʲ/ тӧлісь /tɵliɕ/ тӧлысь /tɘlɨɕ/ тылзе /tɨlze/ тӹлзӹ /tʉlzʉ/ ков /kov/ ков /kov/
Sao кизили /kizʲili/ кӧдзыв /ˈkɘdʑɨv/ кодзув /ˈkodʑuv/ шӱдыр /ˈʃydɨr/ шӹдӹр /ˈʃɘdɘr/ тяште /ˈtʲæʃtʲe/ теште /ˈtʲeʃtʲe/
Đêm уй /uj/ ой /oj/ вой /voj/ йӱд /jyd/ йыд /jəð/ ве /vʲe/ ве /ve/
Mưa зор /zor/ зэр /zer/ зэр /zer/ йӱр /jyr/ юр /jur/ пизема /pizʲemə/ пиземе /pizʲemʲe/
Tuyết лымы /lɨmɨ/ лым /lɨm/ лым /lɨm/ лум /lum/ лум /lum/ лов /lov/ лов /lov/
Trang 1/11

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap