Seeltersk

Tiếng Frisia Saterland

hệ Ấn-Âu (Tây German, Frisian)

Ngữ hệhệ Ấn-Âu (Tây German, Frisian) Người nói~2.5K Chữ viếtLatin Quốc giaĐức Ngôn ngữ chính thứcKhông (tiếng Đức là ngôn ngữ chính thức; tiếng Frisia Saterland là ngôn ngữ thiểu số được công nhận và là đồng ngôn ngữ chính thức tại đô thị Saterland) Mức độ sống cònbị đe dọa rõ ràng ISO 639-3stq

Tiếng Frisia Saterland (Seeltersk) là hậu duệ còn sống sót duy nhất của tiếng Đông Frisia thời trung cổ (tiếng Đông Frisia cổ), được khoảng 2.500 người nói ở ba ngôi làng thuộc đô thị Saterland ở Hạ Saxony, Đức — Ramsloh (Roomelse), Strücklingen (Strukelje) và Scharrel (Skäddel). Nó được bảo tồn ở đây vì Saterland trong lịch sử là một hòn đảo đầm lầy bị cô lập bởi những vùng đầm lầy khắc nghiệt khỏi khu vực nói tiếng Hạ Đức xung quanh. Ngôn ngữ này đã sống sót qua chu kỳ mở rộng-và-mất mát kéo dài 1500 năm thời trung cổ vốn đã xóa sổ tiếng Đông Frisia ở những nơi khác dọc bờ biển Bắc Hải của Đức. Được công nhận là ngôn ngữ khu vực theo Hiến chương châu Âu năm 1998; UNESCO xếp nó vào loại bị đe dọa nghiêm trọng. Khác biệt với tiếng Tây Frisia (fy, Hà Lan) và tiếng Bắc Frisia (frr, Schleswig-Holstein).

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Frisia Saterland →

87 từ cốt lõi trong tiếng Frisia Saterland

Nước

Woater

ˈvɔːtər

Lửa

Fjuur

fjuːr

Mặt trời

Sunne

ˈsʊnə

Mặt trăng

Moune

ˈmoːu̯nə

Sao

Stiern

stiərn

Đêm

Noacht

nɔːxt

Mưa

Rien

rin

Tuyết

Snee

sneː

Gió

Wíend

viːnd

Đất

Äide

ˈɛɪ̯də

Đá

Steen

steːn

Núi

Bierich

ˈbiːrɪx

Biển

See

seː

Mẹ

Mäme

ˈmɛːmə

Cha

Babe

ˈbaːbə

Con gái

Dochter

ˈdɔxtər

Tôi

iek

ik

Bạn

du

du

Chúng ta

wie

vi

Tên

Noome

ˈnoːmə

Người

Moanske

ˈmɔːnskə

Đầu

Haud

haːu̯d

Mắt

Oge

ˈoːɣə

Tai

Oor

oːr

Mũi

Noose

ˈnoːzə

Miệng

Muule

ˈmuːlə

Răng

Tusk

tʊsk

Lưỡi

Tunge

ˈtʊŋə

Tay

Hounde

ˈhoːu̯ndə

Bàn chân

Fout

foːu̯t

Tim

Haat

haːt

Xương

Bunke

ˈbʊŋkə

Máu

Bloud

bloːu̯d

Phân

Skiet

skiːt

Yêu

Ljoowe

ˈljoːvə

Cây

Boom

boːm

Chó

Huund

huːnd

Mèo

Kat

kat

Cá

Fisk

fɪsk

Chim

Fugel

ˈfuːɣəl

Bướm

Flitterke

ˈflɪtərkə

Trứng

Oai

ɔːɪ̯

Gấu

Boar

bɔːr

Ngựa

Houngst

hoːu̯ŋst

Nhà

Huus

huːs

Sữa

Molk

molk

Mật ong

Huunich

ˈhuːnɪx

Muối

Soalt

sɔːlt

Rượu vang

Wien

vin

Gạo

Ries

riːs

Sô-cô-la

Sukkeloade

sʊkəˈlɔːdə

Sắt

Iersen

ˈiəzn̩

Bánh xe

Jool

juːl

Lụa

—

—

Sách

Bouk

boːu̯k

Ăn

iete

ˈitə

Uống

drinke

ˈdrɪŋkə

Ngủ

släipe

ˈslɛɪpə

Một

aan

aːn

Hai

twäin

tvɛɪ̯n

Ba

trjo

trjɔ

Bốn

fjauer

ˈfjaːu̯ər

Năm

fieuw

fiu̯

Trăm

hunnert

ˈhʊnərd

Xin chào

Moin

mɔy̯n

Cảm ơn

Tonk

tɔŋk

Tốt

goud

ɣoːu̯d

Mới

näi

nɛɪ̯

Đỏ

rood

roːd

Trắng

wiet

vit

Đen

swot

svɔt

Xanh lá

gräin

ɣrɛɪ̯n

Xanh lam

blau

blaːu̯

Chim cu cu

Kukuuk

ˈkukuk

Máy tính

Computer

kɔmˈpjuːtər

Trà

Tee

teː

Cà phê

Koafje

ˈkɔːfjə

Đường

Sukker

ˈsʊkər

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: hệ Ấn-Âu (Tây German, Frisian)

Nghĩa Tiếng Frisia SaterlandTiếng Tây FrisiaTiếng Hạ ĐứcTiếng Bắc FrisiaTiếng Vlaams TâyTiếng Frisia Bắc ÖömrangTiếng Đức chuẩn Thụy Sĩ
Nước Woater /ˈvɔːtər/ wetter /vɛtər/ Water /vɑːtɐ/ wååder /ˈvɔːdɐ/ woater /ˈwɔːtər/ weeder /ˈveːdər/ Wasser /ˈvasər/
Lửa Fjuur /fjuːr/ fjoer /fjuːr/ Füer /fyːɐ/ iilj /iːlʲ/ vier /viːr/ ial /ia̯l/ Feuer /ˈfɔɪ̯ər/
Mặt trời Sunne /ˈsʊnə/ sinne /sɪnə/ Sünn /zʏn/ san /san/ zunne /ˈzœnə/ san /san/ Sonne /ˈsɔnə/
Mặt trăng Moune /ˈmoːu̯nə/ moanne /mwɑnə/ Maan /maːn/ moune /ˈmɔʊ̯nə/ moane /ˈmɔːnə/ muun /muːn/ Mond /moːnt/
Sao Stiern /stiərn/ stjer /stjɛr/ Steern /steːrn/ steer /steːr/ sterre /ˈstærə/ stäär /stɛːr/ Stern /ʃtɛrn/
Đêm Noacht /nɔːxt/ nacht /nɔxt/ Nacht /naxt/ nåcht /nɔxt/ nacht /nɑxt/ naacht /naːxt/ Nacht /naxt/
Mưa Rien /rin/ rein /rɛin/ Regen /ˈreːɡn̩/ rin /rin/ regen /ˈreːhən/ rin /rɪn/ Regen /ˈreːɡən/
Tuyết Snee /sneː/ snie /sniə/ Snee /sneː/ snii /sniː/ snêeuw /sneːw/ snee /sneː/ Schnee /ʃneː/
Trang 1/10

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap