Tayal

Tiếng Atayal

Nam Đảo (Atayalic)

Ngữ hệNam Đảo (Atayalic) Người nói~90K (~10K hàng ngày L1) Chữ viếtchữ Latinh (chuyển tự CIP) Quốc giaĐài Loan (núi trung bắc) Ngôn ngữ chính thứcĐài Loan (ngôn ngữ bản địa được công nhận) Mức độ sống còndễ bị tổn thương ISO 639-3tay

Atayal (Tayal) là ngôn ngữ Formosa Bắc chính yếu ở vùng núi phía bắc Đài Loan, được khoảng 85K người sử dụng với khoảng 10K người dùng tiếng mẹ đẻ (L1) hằng ngày. Được công nhận là một trong 16 ngôn ngữ Nam Đảo bản địa của Đài Loan. Hai phương ngữ chính: Squliq (bảo thủ hơn, là cơ sở của chuẩn) và C'uli'. Nổi tiếng với truyền thống xăm mặt (ptasan) đánh dấu sự trưởng thành (bị chính quyền thực dân Nhật Bản cấm năm 1913). Hình thái động từ giàu tính láy lại và hệ thống đánh dấu tiêu điểm Nam Đảo của Atayal là bằng chứng trung tâm trong các giả thuyết Formosa-là-quê-hương.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Atayal →

87 từ cốt lõi trong tiếng Atayal

Nước

qsyaʼ

qsijaʔ

Lửa

puniq

puniq

Mặt trời

wagiʼ

waɡiʔ

Mặt trăng

byacing

bjatʃiŋ

Sao

bingah

biŋah

Đêm

mlhngan

mlhŋan

Mưa

qwalax

qwalax

Tuyết

hlaqiy

hlaqij

Gió

behuy

bəhuj

Đất

rhzyal

rhzjal

Đá

btunux

btunux

Núi

rgyax

rɣjax

Biển

bsilung

bsiluŋ

Mẹ

yayaʼ

jajaʔ

Cha

yabaʼ

jabaʔ

Con gái

laqi kneril

laqi knəril

Tôi

kuzing

kuziŋ

Bạn

isuʼ

ʔisuʔ

Chúng ta

itaʼ / sami

itaʔ / sami

Tên

laluʼ

laluʔ

Người

squliq

squliq

Đầu

tunux

tunux

Mắt

roziq

roziq

Tai

papak

paˈpak

Mũi

nguhuw

ŋuhuw

Miệng

nqwaq

nqwaq

Răng

gʼnux

ɡʔnux

Lưỡi

hmaʼ

hmaʔ

Tay

qbaʼ

qbaʔ

Bàn chân

kakay

kakaj

Tim

nyux

njux

Xương

baqniʼ

baqniʔ

Máu

ramuʼ

ramuʔ

Phân

quciʼ

qutsiʔ

Yêu

kmalu inlungan

kmalu inluŋan

Cây

qhuniq

qhuniq

Chó

huzil

huzil

Mèo

ngiyaw

ŋijaw

Cá

qulih

quliç

Chim

qbhniq

qbhniq

Bướm

kperay

kpəraj

Trứng

bazing

baziŋ

Gấu

ngarux

ŋarux

Ngựa

rmeʼ

rməʔ

Nhà

ngasal

ŋasal

Sữa

mirukuʼ

mirukuʔ

Mật ong

buq na hzing

buq na hziŋ

Muối

cimuʼ

tsimuʔ

Gạo

bwax

bwax

Sắt

baliq

baliq

Bánh xe

hbangan

hbaŋan

Sách

biruʼ

biruʔ

Ăn

maniq

maniq

Uống

mnbuw

mnbuw

Ngủ

mʼabiʼ

mʔabiʔ

Một

qutux

qutux

Hai

sazing

saziŋ

Ba

cyugal

tsjuɡal

Bốn

payat

pajat

Năm

magal

maɣal

Trăm

kbhul

kβhul

Xin chào

lokah

lokah

Cảm ơn

mhuway

mhuwaj

Tốt

blaq

blaq

Mới

geqas

ɡəqas

Đỏ

mtalah

mtalah

Trắng

plqwiʼ

plqwiʔ

Đen

mqalux

mqalux

Xanh lá

mtasiq

mtasiq

Xanh lam

mtasiq

mtasiq

Máy tính

tennaw

tənnaw

Trà

ocyaʼ

otsjaʔ

Đường

kmsyaʼ

kmsjaʔ

Cam

yutak

jutak

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Nam Đảo (Atayalic)

Nghĩa Tiếng AtayalTiếng TrukuTiếng BununTiếng ThaoTiếng SasakTiếng Batak AngkolaTiếng Ngaju
Nước qsyaʼ /qsijaʔ/ qsiya /qsija/ danum /danum/ sazum /saðum/ aiq /aiʔ/ aek /aek/ danum /danum/
Lửa puniq /puniq/ puniq /puniq/ sapuz /sapuz/ apuy /apuj/ api /api/ api /api/ apui /apui/
Mặt trời wagiʼ /waɡiʔ/ hidaw /hidaw/ vali /vali/ fitulha /fituʎa/ jelo /dʒəlo/ mata ni ari /mata ni ari/ matanandau /matanandau/
Mặt trăng byacing /bjatʃiŋ/ idas /idas/ buan /buan/ furaz /fuɾað/ bulan /bulan/ bulan /bulan/ bulan /bulan/
Sao bingah /biŋah/ pngrah /pŋəɾah/ bintuhan /bintuhan/ fituʼish /fituʔiʃ/ bintang /bintaŋ/ bintang /bintaŋ/ bintang /bintaŋ/
Đêm mlhngan /mlhŋan/ keeman /kəman/ labian /labian/ tanlhuan /tanɬuan/ malem /maləm/ borngin /borŋin/ hamalem /hamaləm/
Mưa qwalax /qwalax/ quyux /qujux/ qudan /qudan/ qusaz /qusað/ ujan /uˈdʒan/ udan /uˈdan/ ujan /udʒan/
Tuyết hlaqiy /hlaqij/ huda /huda/ paav /paav/ ulhza /uɬða/ salju /saldʒu/ salju /saldʒu/ salju /saldʒu/
Trang 1/10

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap