Seediq Truku

Tiếng Truku

Nam Đảo (Atayalic)

Ngữ hệNam Đảo (Atayalic) Người nói~30K (Truku ~25K + Seediq ~5K hằng ngày L1) Chữ viếtchữ Latinh (chuyển tự CIP) Quốc giaĐài Loan (Hoa Liên, Nam Đầu) Ngôn ngữ chính thứcĐài Loan (Truku và Seediq được công nhận riêng từ năm 2008/2017) Mức độ sống còndễ bị tổn thương ISO 639-3trv

Truku và Seediq có quan hệ gần gũi (thường được coi là các phương ngữ của cùng một ngôn ngữ) và đã được tách khỏi Atayal về mặt chính trị/chính thức vào năm 2008 (Truku) và 2017 (Seediq). Được nói ở Hualien (Truku) và Nantou (Seediq), người nói trong lịch sử cư trú tại khu vực hẻm núi Taroko. Thuộc nhánh Atayalic của ngữ hệ Nam Đảo Formosa, với hình thái động từ phong phú bao gồm dạng tiêu điểm (focus voice). Khoảng 30.000 người nói.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Truku →

87 từ cốt lõi trong tiếng Truku

Nước

qsiya

qsija

Lửa

puniq

puniq

Mặt trời

hidaw

hidaw

Mặt trăng

idas

idas

Sao

pngrah

pŋəɾah

Đêm

keeman

kəman

Mưa

quyux

qujux

Tuyết

huda

huda

Gió

bgihur

bɡihuɾ

Đất

dxgal

dəxɡal

Đá

btunux

btunux

Núi

dgiyaq

dɡijaq

Biển

gsilung

ɡsiluŋ

Mẹ

bubu

bubu

Cha

tama

tama

Con gái

wauwa

wauwa

Tôi

yaku

jaku

Bạn

isu

ʔisu

Chúng ta

ita / yami

ʔita / jami

Tên

hangan

haŋan

Người

seediq

sədiq

Đầu

tunux

tunux

Mắt

dowriq

dowɾiq

Tai

birat

biɾat

Mũi

muhing

muhiŋ

Miệng

quwaq

quwaq

Răng

rupun

ɾupun

Lưỡi

hema

həma

Tay

baga

baɡa

Bàn chân

papak

papak

Tim

lnglungan

lŋluŋan

Xương

but

but

Máu

dara

daɾa

Phân

quti

quti

Yêu

gmalu

ɡmalu

Cây

qhuni

qhuni

Chó

huling

huliŋ

Mèo

ngiyaw

ŋijaw

Cá

qsurux

qsuɾux

Chim

qbhni

qbhəni

Bướm

klaway

klawaj

Trứng

balung

baluŋ

Gấu

sumay

sumaj

Ngựa

dmay

dmaj

Nhà

sapah

sapah

Sữa

nunuh

nunuh

Mật ong

beyuq

bejuq

Muối

cimu

tsimu

Rượu vang

sinaw

sinaw

Gạo

buwax payay

buwax pajaj

Sắt

xiluy

xiluj

Bánh xe

ribaw

ɾibaw

Sách

patis

patis

Ăn

meekan

meekan

Uống

mimah

mimah

Ngủ

mtaqi

mtaqi

Một

kingal

kiŋal

Hai

dha

daha

Ba

teru

təɾu

Bốn

sepac

səpats

Năm

rima

ɾima

Trăm

kbekuy

kbəkuj

Xin chào

embiyax

əmbijax

Cảm ơn

mhuway

mhuwaj

Tốt

malu

malu

Mới

bgurah

bɡuɾah

Đỏ

mbanah

mbanah

Trắng

bhgay

bhəɡaj

Đen

mqalux

mqalux

Xanh lá

msama

msama

Xanh lam

mgkarats

mŋ̩kaɾats

Máy tính

patas samaw

Trà

ocya

otsja

Đường

qmsiya

qəmsija

Cam

mami

mami

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Nam Đảo (Atayalic)

Nghĩa Tiếng TrukuTiếng AtayalTiếng PazehTiếng Mã Lai cổTiếng SakizayaTiếng BununTiếng Thao
Nước qsiya /qsija/ qsyaʼ /qsijaʔ/ dalum /dalum/ air /air/ nanum /nanum/ danum /danum/ sazum /saðum/
Lửa puniq /puniq/ puniq /puniq/ hapuy /hapuj/ api /api/ lamal /lamal/ sapuz /sapuz/ apuy /apuj/
Mặt trời hidaw /hidaw/ wagiʼ /waɡiʔ/ rizax /ɾizax/ matari /matari/ cidal /tʃidal/ vali /vali/ fitulha /fituʎa/
Mặt trăng idas /idas/ byacing /bjatʃiŋ/ ilas /ilas/ bulan /bulan/ bulad /bulad/ buan /buan/ furaz /fuɾað/
Sao pngrah /pŋəɾah/ bingah /biŋah/ mintol /mintol/ bintang /bintaŋ/ boʼis /boʔis/ bintuhan /bintuhan/ fituʼish /fituʔiʃ/
Đêm keeman /kəman/ mlhngan /mlhŋan/ xinian /xinian/ malam /malam/ labiʼ /labiʔ/ labian /labian/ tanlhuan /tanɬuan/
Mưa quyux /qujux/ qwalax /qwalax/ udan /udan/ — ʼudad /ʔuðað/ qudan /qudan/ qusaz /qusað/
Tuyết huda /huda/ hlaqiy /hlaqij/ hahela /hahela/ — sulda /sulda/ paav /paav/ ulhza /uɬða/
Trang 1/10

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap