Walon

Tiếng Wallon

Roman (Gallo-Roman, Oïl)

Ngữ hệRoman (Gallo-Roman, Oïl) Người nói~600K Chữ viếtLa-tinh (hệ Feller và rifondou) Quốc giaBỉ (Wallonia), Pháp (Champagne, Ardennes) Ngôn ngữ chính thứcBỉ (vùng được công nhận) Mức độ sống cònbị đe dọa rõ ràng ISO 639-3wln

Tiếng Wallon là một trong các ngôn ngữ Oïl, ngôn ngữ chị em của tiếng Pháp. Có truyền thống chữ viết từ thế kỷ 16, đặc biệt giữ ở phần nguyên âm các đặc điểm Latinh đã mất trong tiếng Pháp. Liège (tiếng Wallon: Lîdje) là trung tâm văn hoá.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Wallon →

87 từ cốt lõi trong tiếng Wallon

Nước

aiwe

ˈajwə

Lửa

feu

fø

Mặt trời

solea

sɔˈlja

Mặt trăng

lune

lyn

Sao

stoele

stwɛl

Đêm

nut

nyt

Mưa

plouve

pluːf

Tuyết

nîve

niːf

Gió

vint

vɛ̃

Đất

tere

tɛːʁ

Đá

pîre

piːʁ

Núi

montinne

mɔ̃tɛ̃n

Biển

mér

meːʁ

Mẹ

mame

mam

Cha

pére

peːʁ

Con gái

feye

fɛj

Tôi

dji

dʒi

Bạn

ti

ti

Chúng ta

nos

nɔs

Tên

no

no

Người

djin

dʒɛ̃

Đầu

tièsse

tjɛs

Mắt

ouy

uj

Tai

orèye

ɔˈʁɛj

Mũi

nez

ne

Miệng

boke

bɔk

Răng

dint

dɛ̃

Lưỡi

linwe

lɛ̃we

Tay

min

mɛ̃

Bàn chân

pî

piː

Tim

cour

kuːr

Xương

oxhea

ɔʃja

Máu

sonk

sɔ̃k

Phân

caca

kaˈka

Yêu

amour

aˈmuːr

Cây

åbe

ɔːb

Chó

tchin

tʃɛ̃

Mèo

tchèt

tʃɛ

Cá

pexhon

pɛʃɔ̃

Chim

mouchon

muˈʃɔ̃

Bướm

påwion

pɔːwjɔ̃

Trứng

oû

uː

Gấu

oûsse

uːs

Ngựa

tchivå

tʃiˈvɔː

Nhà

måjhon

mɔːˈʒõ

Sữa

laecea

lɛˈsja

Mật ong

låme

lɔːm

Muối

sé

se

Rượu vang

vin

vɛ̃

Gạo

riz

ri

Sô-cô-la

tchocolåt

tʃokoˈlɔː

Sắt

fier

fjɛʁ

Bánh xe

rowe

ʁɔw

Lụa

soye

sõj

Sách

live

liːf

Ăn

magnî

maˈɲi

Uống

boere

bweːr

Ngủ

dwårmi

dwaʁˈmi

Một

onk

õk

Hai

deus

dø

Ba

troes

trwɛ

Bốn

cwate

kwat

Năm

cénk

sɛ̃k

Trăm

cint

sɛ̃

Xin chào

bondjoû

bõˈdʒu

Cảm ơn

mèrci

mɛrˈsi

Tốt

bon

bõ

Mới

noû

nuː

Đỏ

rodje

ʁɔdʒ

Trắng

blanc

blã

Đen

noer

nwɛːʁ

Xanh lá

vert

vɛʁ

Xanh lam

bleu

blø

Chim cu cu

coucou

kuˈku

Máy tính

ordinateur

ɔʁdinaˈtøʁ

Wifi

wifi

Sushi

sushi

ˈsuʃi

Trà

té

te

Cà phê

cafè

kaˈfɛ

Đường

souke

suk

Cam

orandje

ɔʁɑ̃dʒ

Dấu @

arobasse

aʁɔˈbas

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Roman (Gallo-Roman, Oïl)

Nghĩa Tiếng WallonTiếng Pháp SenegalTiếng Pháp Bờ Biển NgàTiếng Pháp HaitiTiếng PhápTiếng Pháp châu PhiTiếng Pháp Luxembourg
Nước aiwe /ˈajwə/ eau /o/ eau /o/ eau /o/ eau /o/ eau /o/ eau /o/
Lửa feu /fø/ feu /fø/ feu /fø/ feu /fø/ feu /fø/ feu /fø/ feu /fø/
Mặt trời solea /sɔˈlja/ soleil /sɔlɛj/ soleil /sɔlɛj/ soleil /sɔlɛj/ soleil /sɔlɛj/ soleil /sɔlɛj/ soleil /sɔlɛj/
Mặt trăng lune /lyn/ lune /lyn/ lune /lyn/ lune /lyn/ lune /lyn/ lune /lyn/ lune /lyn/
Sao stoele /stwɛl/ étoile /etwal/ étoile /etwal/ étoile /etwal/ étoile /etwal/ étoile /etwal/ étoile /etwal/
Đêm nut /nyt/ nuit /nɥi/ nuit /nɥi/ nuit /nɥi/ nuit /nɥi/ nuit /nɥi/ nuit /nɥi/
Mưa plouve /pluːf/ pluie /plɥi/ pluie /plɥi/ pluie /plɥi/ pluie /plɥi/ pluie /plɥi/ pluie /plɥi/
Tuyết nîve /niːf/ neige /nɛʒ/ neige /nɛʒ/ neige /nɛʒ/ neige /nɛʒ/ neige /nɛʒ/ neige /nɛʒ/
Trang 1/11

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap