Picard

Tiếng Picard

hệ Ấn-Âu

Ngữ hệhệ Ấn-Âu Người nói~700K Chữ viếtLatin Quốc giaPháp Ngôn ngữ chính thứcKhông (tiếng Pháp là ngôn ngữ chính thức duy nhất; tiếng Picard được công nhận là langue de France) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3pcd

Tiếng Picard (tự xưng Picard, thường gọi là Ch'ti) là một ngôn ngữ Roman thuộc nhóm Oïl, có quan hệ gần với tiếng Pháp, được khoảng 700 nghìn người nói ở miền bắc nước Pháp và miền nam Bỉ (Hainaut). Về mặt ngôn ngữ học, Picard bảo tồn các đặc điểm của tiếng Pháp Bắc cổ đã mất đi trong tiếng Pháp chuẩn — nổi tiếng nhất là /k/ Latin trước /a/ vẫn giữ nguyên (cattus → cat trong Picard, chat trong Pháp). Bộ phim Pháp năm 2008 "Bienvenue chez les Ch'tis" đã đem lại sự chú ý lớn trên toàn quốc cho văn hóa Picard, dù việc truyền thừa giữa các thế hệ vẫn suy giảm kể từ Thế chiến thứ hai.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Picard →

87 từ cốt lõi trong tiếng Picard

Nước

iau

jo

Lửa

fu

fy

Mặt trời

solèl

sɔlɛl

Mặt trăng

lune

lyn

Sao

étole

etɔl

Đêm

nuit

nɥi

Mưa

pleuve

plœv

Tuyết

nèges

nɛʒ

Gió

vint

vɛ̃

Đất

tère

tɛːʁ

Đá

pière

pjɛʁ

Núi

montanne

mɔ̃tan

Biển

mèr

mɛʁ

Mẹ

mère

mɛʁ

Cha

père

pɛʁ

Con gái

fille

fij

Tôi

ej

əʒ

Bạn

te

tə

Chúng ta

nous

nu

Tên

nom

nɔ̃

Người

personne

pɛʁsɔn

Đầu

tiête

tjɛt

Mắt

oeul

œl

Tai

eureille

œʁɛj

Mũi

nez

ne

Miệng

bouque

buk

Răng

dint

dɛ̃

Lưỡi

langue

lɑ̃ɡ

Tay

main

mɛ̃

Bàn chân

pié

pje

Tim

cœur

kœʁ

Xương

os

ɔs

Máu

sang

sɑ̃

Phân

brin

bʁɛ̃

Yêu

amour

amuʁ

Cây

abre

abʁ

Chó

kien

kjɛ̃

Mèo

cat

ka

Cá

pichon

piʃɔ̃

Chim

oizo

wazo

Bướm

paviole

pavjɔl

Trứng

uë

y

Gấu

ors

ɔʁs

Ngựa

kvau

kvo

Nhà

mason

masɔ̃

Sữa

lait

lɛ

Mật ong

miel

mjɛl

Muối

sé

se

Rượu vang

vin

vɛ̃

Gạo

riz

ʁi

Sô-cô-la

chucolat

ʃykɔla

Sắt

fer

fɛʁ

Bánh xe

roue

ʁu

Lụa

soé

swɛ

Sách

live

liv

Ăn

minger

mɛ̃ʒe

Uống

boère

bwɛʁ

Ngủ

dormir

dɔʁˈmi

Một

un

œ̃

Hai

deus

dø

Ba

troé

tʁwɛ

Bốn

quate

kat

Năm

chinq

ʃɛ̃k

Trăm

chint

ʃɛ̃

Xin chào

bojour

bɔʒuʁ

Cảm ơn

merci

mɛʁsi

Tốt

bon

bɔ̃

Mới

nouvieu

nuvjø

Đỏ

rouche

ʁuʃ

Trắng

blanc

blɑ̃

Đen

noér

nwɛʁ

Xanh lá

vert

vɛʁ

Xanh lam

bleu

blø

Chim cu cu

cocou

kuˈku

Máy tính

ordinateu

ɔʁdinatø

Cà phê

café

kafe

Đường

chuque

ʃyk

Cam

orinje

ɔʁɛ̃ʒ

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: hệ Ấn-Âu

Nghĩa Tiếng PicardTiếng Pháp LuxembourgTiếng Pháp SenegalTiếng Pháp Bờ Biển NgàTiếng Pháp HaitiTiếng PhápTiếng Pháp châu Phi
Nước iau /jo/ eau /o/ eau /o/ eau /o/ eau /o/ eau /o/ eau /o/
Lửa fu /fy/ feu /fø/ feu /fø/ feu /fø/ feu /fø/ feu /fø/ feu /fø/
Mặt trời solèl /sɔlɛl/ soleil /sɔlɛj/ soleil /sɔlɛj/ soleil /sɔlɛj/ soleil /sɔlɛj/ soleil /sɔlɛj/ soleil /sɔlɛj/
Mặt trăng lune /lyn/ lune /lyn/ lune /lyn/ lune /lyn/ lune /lyn/ lune /lyn/ lune /lyn/
Sao étole /etɔl/ étoile /etwal/ étoile /etwal/ étoile /etwal/ étoile /etwal/ étoile /etwal/ étoile /etwal/
Đêm nuit /nɥi/ nuit /nɥi/ nuit /nɥi/ nuit /nɥi/ nuit /nɥi/ nuit /nɥi/ nuit /nɥi/
Mưa pleuve /plœv/ pluie /plɥi/ pluie /plɥi/ pluie /plɥi/ pluie /plɥi/ pluie /plɥi/ pluie /plɥi/
Tuyết nèges /nɛʒ/ neige /nɛʒ/ neige /nɛʒ/ neige /nɛʒ/ neige /nɛʒ/ neige /nɛʒ/ neige /nɛʒ/
Trang 1/10

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap