romans

Tiếng Pháp cổ

hệ Ấn-Âu (Roman, Gallo-Roman, phía bắc tiếng Pháp) · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệhệ Ấn-Âu (Roman, Gallo-Roman, phía bắc tiếng Pháp) Người nóiTuyệt chủng như L1 Chữ viếtLatin Quốc giaBắc Pháp, Anh thời Anglo-Norman, các quốc gia Thập tự chinh (Outremer) Ngôn ngữ chính thứcPháp Capet Mức độ sống cònđã tuyệt chủng ISO 639-3fro

Tiếng Pháp cổ (roman, françois) là giai đoạn của tiếng Pháp được nói ở miền bắc nước Pháp khoảng 800–1340. Là ngôn ngữ của Bài ca Roland, Tiểu thuyết Hoa Hồng, các câu chuyện của Marie de France và truyền thuyết Vua Arthur của Chrétien de Troyes. Vẫn duy trì hệ hai cách (chủ cách và xiên cách) đã biến mất trong tiếng Pháp trung đại.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Pháp cổ →

87 từ cốt lõi trong tiếng Pháp cổ

Nước

eve

ˈɛːvə

Lửa

feu

fø

Mặt trời

soleil

soˈleʎ

Mặt trăng

lune

ˈlynə

Sao

estoile

esˈtoilə

Đêm

nuit

nɥit

Mưa

pluie

ˈplyjə

Tuyết

noif

nɔif

Gió

vent

vent

Đất

terre

ˈtɛrə

Đá

pierre

ˈpjɛrə

Núi

montaigne

munˈtaɲə

Biển

mer

mɛr

Mẹ

mere

ˈmɛrə

Cha

pere

ˈpɛrə

Con gái

fille

ˈfiʎə

Tôi

je

dʒə

Bạn

tu

ty

Chúng ta

nos

nɔs

Tên

nom

nõ

Người

persone

perˈsonə

Đầu

chief

tʃjɛf

Mắt

oeil

œʎ

Tai

oreille

uˈrɛʎə

Mũi

nes

nes

Miệng

bouche

ˈbutʃə

Răng

dent

dent

Lưỡi

langue

ˈlaŋɡə

Tay

main

mɛ̃j

Bàn chân

pié

ˈpiɛ

Tim

cuer

kwɛr

Xương

os

ɔs

Máu

sanc

sãnk

Phân

merde

ˈmɛrdə

Yêu

amor

aˈmor

Cây

arbre

ˈarbrə

Chó

chien

tʃjɛn

Mèo

chat

tʃat

Cá

poisson

pwɛˈsõn

Chim

oisel

ɔiˈzɛl

Bướm

papeillon

papeˈʎõn

Trứng

uef

œf

Gấu

ors

ors

Ngựa

cheval

tʃəˈval

Nhà

maison

maiˈzõn

Sữa

lait

lajt

Mật ong

miel

mjɛl

Muối

sel

sɛl

Rượu vang

vin

vin

Gạo

ris

ris

Sắt

fer

fɛr

Bánh xe

roe

ˈrɔə

Lụa

soie

ˈsojə

Sách

livre

ˈlivrə

Ăn

mangier

manˈdʒjer

Uống

boivre

ˈbojvrə

Ngủ

dormir

dorˈmir

Một

un

yn

Hai

deus

døs

Ba

treis

trejs

Bốn

quatre

ˈkwatrə

Năm

cinc

tsink

Trăm

cent

tsent

Xin chào

salut

saˈlyt

Cảm ơn

merci

mɛrˈsi

Tốt

bon

bõn

Mới

novel

noˈvɛl

Đỏ

roge

ˈrodʒə

Trắng

blanc

blank

Đen

noir

ˈnojr

Xanh lá

vert

vɛrt

Chim cu cu

cucu

kuˈky

Sushi

harenc sor

aˈrɛŋk ˈsɔr

Đường

çucre

ˈtsykrə

Cam

orenge

99

nonante et nuef

noˈnantə e ˈnwɛf

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: hệ Ấn-Âu (Roman, Gallo-Roman, phía bắc tiếng Pháp)

Nghĩa Tiếng Pháp cổOccitanTiếng ArpitanTiếng LadinTiếng CatalanTiếng RomanshTiếng Pháp cổ điển
Nước eve /ˈɛːvə/ aiga /ajɡɔ/ égoua /eɡwɔ/ ega /ˈeɡa/ aigua /ajɣwə/ aua /awa/ eau /o/
Lửa feu /fø/ fuòc /fwɔk/ fuè /fwɛ/ füch /fyk/ foc /fɔk/ fieu /fjew/ feu /fø/
Mặt trời soleil /soˈleʎ/ solelh /sulɛʎ/ solely /sɔlɛj/ surëdl /suˈrəːdl/ sol /sɔl/ sulegl /suleʎ/ soleil /sɔlɛj/
Mặt trăng lune /ˈlynə/ luna /lynɔ/ lena /lənə/ löna /ˈløːna/ lluna /ʎunə/ glina /ɡlina/ lune /lyn/
Sao estoile /esˈtoilə/ estèla /esˈtɛlɔ/ étêla /eˈtela/ stëila /ˈstəila/ estrella /əsˈtɾeʎə/ staila /ˈʃtai̯la/ étoile /etwɛl/
Đêm nuit /nɥit/ nuèch /nɥɛtʃ/ nuet /nɥɛ/ nöt /nøt/ nit /nit/ notg /notʃ/ nuit /nɥit/
Mưa pluie /ˈplyjə/ pluèja /ˈplɥɛdʒɔ/ ploge /ˈplodʒe/ pievia /ˈpjɛvja/ pluja /ˈpluʒə/ plievgia /ˈpliəvdʒa/ pluie /plɥi/
Tuyết noif /nɔif/ nèu /nɛw/ nê /neː/ nëif /nəif/ neu /nɛw/ naiv /naif/ neige /nɛʒə/
Trang 1/10

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap