Québécois

Tiếng Pháp Québec

hệ Ấn-Âu (Roman, Gallo-Roman, phía bắc tiếng Pháp)

Ngữ hệhệ Ấn-Âu (Roman, Gallo-Roman, phía bắc tiếng Pháp) Người nói~7M Chữ viếtLatin Quốc giaCanada (Québec, cùng các cộng đồng Acadia, Pháp-Ontario, miền Tây) Ngôn ngữ chính thứcQuébec (ngôn ngữ chính thức duy nhất); Canada (song ngữ liên bang) Mức độ sống cònan toàn

Tiếng Pháp Québec (français québécois) là biến thể tiếng Pháp được nói ở Québec và các cộng đồng nói tiếng Pháp lân cận của Canada (khoảng 7 triệu người bản ngữ). Nó bắt nguồn từ các phương ngữ Île-de-France và tây bắc nước Pháp thế kỷ 17 — Norman, Picard, Poitevin — do các filles du roi và những người ký khế ước (engagés) mang sang, và phát triển trong sự tách biệt tương đối với tiếng Pháp chính quốc cho tới năm 1960. Nó khác biệt ở cách phát âm (nguyên âm đôi hóa, t và d trở thành âm tắc xát trước /i/ và /u/), ở từ vựng (char «xe hơi», dépanneur, magasiner), ở hình thái học, và ở phương ngữ xã hội đô thị joual. Nó được bảo vệ mạnh mẽ bởi Đạo luật 101 (Hiến chương ngôn ngữ Pháp, 1977) và OQLF.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Pháp Québec →

87 từ cốt lõi trong tiếng Pháp Québec

Nước

eau

o

Lửa

feu

fø

Mặt trời

soleil

sɔlɛj

Mặt trăng

lune

lʏn

Sao

étoile

etwɑl

Đêm

nuit

nɥi

Mưa

pluie

plɥi

Tuyết

neige

naɛ̯ʒ

Gió

vent

vã

Đất

terre

tɛʁ

Đá

pierre

pjaɛʁ

Núi

montagne

mɔ̃taɲ

Biển

mer

mɛːʁ

Mẹ

mère

mɛːʁ

Cha

père

pɛːʁ

Con gái

fille

fij

Tôi

je

ʒə

Bạn

tu

tsy

Chúng ta

nous

nu

Tên

nom

nɔ̃

Người

personne

pɛʁsɔn

Đầu

tête

taɛ̯t

Mắt

œil

œj

Tai

oreille

ɔʁɛj

Mũi

nez

ne

Miệng

bouche

bʊʃ

Răng

dent

dã

Lưỡi

langue

lãːɡ

Tay

main

mɛ̃

Bàn chân

pied

pje

Tim

cœur

kœːʁ

Xương

os

ɔs

Máu

sang

sã

Phân

caca

kaka

Yêu

amour

amuːʁ

Cây

arbre

aːʁbʁ

Chó

chien

ʃjɛ̃

Mèo

chat

ʃa

Cá

poisson

pwasɔ̃

Chim

oiseau

wazo

Bướm

papillon

papijɔ̃

Trứng

œuf

œf

Gấu

ours

uʁs

Ngựa

cheval

ʃəˈvɑl

Nhà

maison

mɛzɔ̃

Sữa

lait

lɛ

Mật ong

miel

mjɛl

Muối

sel

sɛl

Rượu vang

vin

vɛ̃

Gạo

riz

ʁi

Sô-cô-la

chocolat

ʃɔkɔˈla

Sắt

fer

fɛʁ

Bánh xe

roue

ʁu

Lụa

soie

swa

Sách

livre

livʁ

Ăn

manger

mãʒe

Uống

boire

bwɑːʁ

Ngủ

dormir

dɔʁˈmiʁ

Một

un

œ̃

Hai

deux

dø

Ba

trois

tʁwɑ

Bốn

quatre

katʁ

Năm

cinq

sɛ̃k

Trăm

cent

sã

Xin chào

allô

alo

Cảm ơn

merci

mɛʁsi

Tốt

bon

bɔ̃

Mới

nouveau

nuvo

Đỏ

rouge

ʁʊʒ

Trắng

blanc

blã

Đen

noir

nwaʁ

Xanh lá

vert

vɛʁ

Xanh lam

bleu

blø

Chim cu cu

coucou

kuku

Gâu gâu

ouaf ouaf

waf waf

Ò ó o

cocorico

kɔkɔʁiko

Máy tính

ordinateur

ɔʁdzinatœʁ

Wifi

wifi

wajfaj

Sushi

sushi

suʃi

Trà

thé

te

Cà phê

café

kafe

Đường

sucre

sʏkʁ

Cam

orange

ɔʁãːʒ

99

quatre-vingt-dix-neuf

katʁəvɛ̃disnœf

Dopamine

dopamine

dɔpamin

Dấu @

a commercial

a kɔmɛʁsjal

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: hệ Ấn-Âu (Roman, Gallo-Roman, phía bắc tiếng Pháp)

Nghĩa Tiếng Pháp QuébecTiếng Pháp SenegalTiếng Pháp Bờ Biển NgàTiếng Pháp HaitiTiếng PhápTiếng Pháp châu PhiTiếng Pháp Bỉ
Nước eau /o/ eau /o/ eau /o/ eau /o/ eau /o/ eau /o/ eau /o/
Lửa feu /fø/ feu /fø/ feu /fø/ feu /fø/ feu /fø/ feu /fø/ feu /fø/
Mặt trời soleil /sɔlɛj/ soleil /sɔlɛj/ soleil /sɔlɛj/ soleil /sɔlɛj/ soleil /sɔlɛj/ soleil /sɔlɛj/ soleil /sɔlɛj/
Mặt trăng lune /lʏn/ lune /lyn/ lune /lyn/ lune /lyn/ lune /lyn/ lune /lyn/ lune /lyn/
Sao étoile /etwɑl/ étoile /etwal/ étoile /etwal/ étoile /etwal/ étoile /etwal/ étoile /etwal/ étoile /etwal/
Đêm nuit /nɥi/ nuit /nɥi/ nuit /nɥi/ nuit /nɥi/ nuit /nɥi/ nuit /nɥi/ nuit /nɥi/
Mưa pluie /plɥi/ pluie /plɥi/ pluie /plɥi/ pluie /plɥi/ pluie /plɥi/ pluie /plɥi/ pluie /plɥi/
Tuyết neige /naɛ̯ʒ/ neige /nɛʒ/ neige /nɛʒ/ neige /nɛʒ/ neige /nɛʒ/ neige /nɛʒ/ neige /nɛʒ/
Trang 1/11

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Pháp Québec
Je veux essayer un costume que j' ai vu dans un magasin en face de l'hôtel
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 で 見た スーツを 試着 したいです
我 想 试穿 酒店 对面的 商店 里 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần

Tiếng Pháp Québec
Je veux essayer un costume que j' ai vu dans un magasin en face de l'hôtel
I wanna try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
Unë dua ta provoj një kostum që pashë në një dyqan përballë hotelit
I want to try on a suit I seen ‌in a shop across from the hotel
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap