Lingaz Ladin

Tiếng Ladin

hệ Ấn-Âu (Roman, Gallo-Roman, Rhaeto-Roman)

Ngữ hệhệ Ấn-Âu (Roman, Gallo-Roman, Rhaeto-Roman) Người nói~30K Chữ viếtLatin Quốc giaÝ (Trentino-Alto Adige, Veneto — các thung lũng Dolomite) Ngôn ngữ chính thứcÝ Mức độ sống còndễ bị tổn thương ISO 639-3lld

Tiếng Ladin (lingaz ladin, ladino dolomitano) là một ngôn ngữ Rhaeto-Romance được khoảng 30.000 người nói ở năm thung lũng của dãy Dolomites thuộc Ý — Val Gardena (Gherdëina), Val Badia, Val di Fassa, Livinallongo (Fodom) và Ampezzo. Cùng với tiếng Romansh (rm) của Thụy Sĩ và tiếng Friuli (fur) ở đông bắc Ý, nó tạo thành nhóm Rhaeto-Romance, bắt nguồn từ tiếng Latinh của những người thực dân La Mã ở Raetia (15 TCN). Được công nhận là ngôn ngữ thiểu số theo Luật Ý 482/1999 và quy chế tự trị Trentino-Alto Adige. Mỗi thung lũng trong năm thung lũng có biến thể chữ viết riêng; dự án chuẩn hóa SPELL (1988) đã tạo ra tiếng Ladin Dolomitan thống nhất chung cho mọi thung lũng, vốn vẫn còn gây tranh cãi.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Ladin →

87 từ cốt lõi trong tiếng Ladin

Nước

ega

ˈeɡa

Lửa

füch

fyk

Mặt trời

surëdl

suˈrəːdl

Mặt trăng

löna

ˈløːna

Sao

stëila

ˈstəila

Đêm

nöt

nøt

Mưa

pievia

ˈpjɛvja

Tuyết

nëif

nəif

Gió

vent

vɛnt

Đất

tera

tɛra

Đá

sas

sas

Núi

crëp

krəp

Biển

mer

mer

Mẹ

uma

ˈuma

Cha

pere

ˈpere

Con gái

fia

ˈfia

Tôi

ie

je

Bạn

tu

tu

Chúng ta

nëus

ˈnəus

Tên

inom

iˈnɔm

Người

persona

perˈsona

Đầu

cef

tʃɛf

Mắt

uedl

ˈwəːdl

Tai

orëdla

oˈrədla

Mũi

nas

nas

Miệng

bocia

ˈbotʃa

Răng

dënt

dənt

Lưỡi

lenga

ˈlɛŋɡa

Tay

man

maŋ

Bàn chân

pe

pe

Tim

cuer

kweɾ

Xương

os

ɔs

Máu

sanch

saŋk

Phân

merda

ˈmɛrda

Yêu

amor

aˈmoɾ

Cây

albe

ˈalbe

Chó

cian

tʃaŋ

Mèo

giat

dʒat

Cá

pësc

pəʃ

Chim

uciel

uˈtʃɛl

Bướm

pavël

paˈvəl

Trứng

uef

uɛf

Gấu

lors

lors

Ngựa

ciaval

tʃaˈval

Nhà

ciasa

ˈtʃaza

Sữa

lat

lat

Mật ong

mel

mɛl

Muối

sèl

sɛl

Rượu vang

vin

viŋ

Gạo

riji

ˈriʒi

Sô-cô-la

cicolata

tʃikoˈlata

Sắt

fer

fɛr

Bánh xe

roda

ˈroda

Lụa

seida

ˈseida

Sách

liber

ˈliber

Ăn

mangé

manˈdʒe

Uống

bever

ˈbever

Ngủ

durmì

durˈmi

Một

un

un

Hai

doi

dɔi

Ba

trëi

ˈtrəi

Bốn

cater

ˈkater

Năm

cinch

tʃiŋk

Trăm

cënt

tʃənt

Xin chào

bun de

buŋ ˈde

Cảm ơn

dilan

diˈlaŋ

Tốt

bon

boŋ

Mới

nuef

nuɛf

Đỏ

cuecen

ˈkwetʃən

Trắng

blanch

blaŋk

Đen

fosch

fosk

Xanh lá

vërt

vərt

Xanh lam

brum

brum

Chim cu cu

cuch

kuk

Máy tính

computer

komˈpjuter

Sushi

sushi

ˈsuʃi

Đường

zucher

Cam

naranza

naˈrantsa

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: hệ Ấn-Âu (Roman, Gallo-Roman, Rhaeto-Roman)

Nghĩa Tiếng LadinTiếng LombardiaTiếng PiemonteTiếng FriuliTiếng RomanshTiếng EmiliaTiếng Valencia
Nước ega /ˈeɡa/ aqua /ˈaːkwa/ eva /ˈɛva/ aghe /ˈaɡe/ aua /awa/ âcua /ˈakwa/ aigua /ˈajɣwa/
Lửa füch /fyk/ fœg /føːk/ feu /føː/ fûc /fuːk/ fieu /fjew/ fôg /foɡ/ foc /fɔk/
Mặt trời surëdl /suˈrəːdl/ sô /soː/ sol /sul/ soreli /soˈreːli/ sulegl /suleʎ/ sôl /ˈsoːl/ sol /sɔl/
Mặt trăng löna /ˈløːna/ lüna /ˈlyna/ lun-a /ˈlyŋa/ lune /ˈlune/ glina /ɡlina/ lónna /ˈlonːa/ lluna /ˈʎuna/
Sao stëila /ˈstəila/ stella /ˈstɛla/ stèila /ˈstɛjla/ stele /ˈstɛle/ staila /ˈʃtai̯la/ strèla /ˈstrɛla/ estrella /esˈtɾeʎa/
Đêm nöt /nøt/ nocc /nɔtʃ/ neuit /nøjt/ gnot /ɲɔt/ notg /notʃ/ nòt /nɔt/ nit /nit/
Mưa pievia /ˈpjɛvja/ pioeuva /ˈpjøːva/ pieuva /ˈpjøva/ ploie /ˈplɔje/ plievgia /ˈpliəvdʒa/ piôva /pjova/ pluja /ˈpluʒa/
Tuyết nëif /nəif/ nev /nɛf/ fiòca /ˈfjɔka/ nêf /neːf/ naiv /naif/ naiv /najv/ neu /nɛw/
Trang 1/10

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap