Rumantsch

Tiếng Romansh

hệ Ấn-Âu (Roman, Gallo-Roman, Rhaeto-Roman)

Ngữ hệhệ Ấn-Âu (Roman, Gallo-Roman, Rhaeto-Roman) Người nói~60K Chữ viếtLatin Quốc giaThụy Sĩ (bang Graubünden/Grisons) Ngôn ngữ chính thứcThụy Sĩ (một trong bốn ngôn ngữ quốc gia; đồng chính thức ở Graubünden) Mức độ sống còndễ bị tổn thương ISO 639-3roh

Tiếng Romansh có nguồn gốc từ tiếng Latin bình dân thời La Mã cổ đại vùng Raetia, với năm biến thể viết theo vùng.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Romansh →

87 từ cốt lõi trong tiếng Romansh

Nước

aua

awa

Lửa

fieu

fjew

Mặt trời

sulegl

suleʎ

Mặt trăng

glina

ɡlina

Sao

staila

ˈʃtai̯la

Đêm

notg

notʃ

Mưa

plievgia

ˈpliəvdʒa

Tuyết

naiv

naif

Gió

vent

vɛnt

Đất

terra

ˈtɛrra

Đá

crap

krap

Núi

muntogna

munˈtɔɲa

Biển

mar

mar

Mẹ

mamma

mama

Cha

bab

bap

Con gái

figlia

ˈfiʎa

Tôi

jau

jaw

Bạn

ti

ti

Chúng ta

nus

nus

Tên

num

num

Người

persuna

perˈsuna

Đầu

chau

tʃaw

Mắt

egl

eʎ

Tai

ureglia

uˈreʎa

Mũi

nas

nas

Miệng

bucca

ˈbuka

Răng

dent

dɛnt

Lưỡi

lieunga

ˈljɛuŋɡa

Tay

maun

mawn

Bàn chân

pe

pe

Tim

cor

kɔr

Xương

oss

ɔs

Máu

sang

saŋ

Phân

cac

kak

Yêu

amur

amur

Cây

planta

planta

Chó

chaun

tʃawn

Mèo

giat

dʒat

Cá

pesch

peʃ

Chim

utschè

uˈtʃɛ

Bướm

spler

ʃpler

Trứng

ov

ɔf

Gấu

urs

urs

Ngựa

chaval

tʃaˈval

Nhà

chasa

tʃaza

Sữa

latg

latɕ

Mật ong

mel

mɛl

Muối

sal

sal

Rượu vang

vin

vin

Gạo

ris

ris

Sô-cô-la

tschigulatta

tʃiɡuˈlata

Sắt

fier

fjɛr

Bánh xe

roda

ˈroda

Lụa

saida

ˈsai̯da

Sách

cudesch

ˈkudɛʃ

Ăn

mangiar

mandʒar

Uống

baiver

bajver

Ngủ

durmir

durˈmir

Một

in

in

Hai

dus

dus

Ba

trais

trais

Bốn

quatter

ˈkwatər

Năm

tschintg

tʃiŋk

Trăm

tschient

tʃient

Xin chào

allegra

aleɡra

Cảm ơn

grazia

ɡratsia

Tốt

bun

bun

Mới

nov

nɔf

Đỏ

cotschen

ˈkotʃən

Trắng

alv

alf

Đen

nair

nair

Xanh lá

verd

vɛrt

Xanh lam

blau

blaw

Chim cu cu

cucu

ˈkuku

Máy tính

computer

kɔmˈpjuːtər

Sushi

sushi

ˈsuʃi

Trà

té

te

Cà phê

café

kaˈfe

Đường

zutger

ˈtsutɕer

Cam

aranscha

aˈraŋʃa

Dopamine

dopamin

dopaˈmiːn

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: hệ Ấn-Âu (Roman, Gallo-Roman, Rhaeto-Roman)

Nghĩa Tiếng RomanshTiếng LadinTiếng PiemonteOccitanTiếng LombardiaTiếng ValenciaInterlingua
Nước aua /awa/ ega /ˈeɡa/ eva /ˈɛva/ aiga /ajɡɔ/ aqua /ˈaːkwa/ aigua /ˈajɣwa/ aqua /akwa/
Lửa fieu /fjew/ füch /fyk/ feu /føː/ fuòc /fwɔk/ fœg /føːk/ foc /fɔk/ foco /fɔko/
Mặt trời sulegl /suleʎ/ surëdl /suˈrəːdl/ sol /sul/ solelh /sulɛʎ/ sô /soː/ sol /sɔl/ sol /sɔl/
Mặt trăng glina /ɡlina/ löna /ˈløːna/ lun-a /ˈlyŋa/ luna /lynɔ/ lüna /ˈlyna/ lluna /ˈʎuna/ luna /luna/
Sao staila /ˈʃtai̯la/ stëila /ˈstəila/ stèila /ˈstɛjla/ estèla /esˈtɛlɔ/ stella /ˈstɛla/ estrella /esˈtɾeʎa/ stella /ˈstɛla/
Đêm notg /notʃ/ nöt /nøt/ neuit /nøjt/ nuèch /nɥɛtʃ/ nocc /nɔtʃ/ nit /nit/ nocte /ˈnokte/
Mưa plievgia /ˈpliəvdʒa/ pievia /ˈpjɛvja/ pieuva /ˈpjøva/ pluèja /ˈplɥɛdʒɔ/ pioeuva /ˈpjøːva/ pluja /ˈpluʒa/ pluvia /ˈpluvia/
Tuyết naiv /naif/ nëif /nəif/ fiòca /ˈfjɔka/ nèu /nɛw/ nev /nɛf/ neu /nɛw/ nive /nive/
Trang 1/11

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Romansh
Jau less empruvar in vestgì che hai vis en ina butia visavi da l'hotel
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 で 見た スーツを 試着 したいです
我 想 试穿 酒店 对面的 商店 里 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần

Tiếng Romansh
Jau less empruvar in vestgì che hai vis en ina butia visavi da l'hotel
I wanna try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
Unë dua ta provoj një kostum që pashë në një dyqan përballë hotelit
I want to try on a suit I seen ‌in a shop across from the hotel
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap