Furlan

Tiếng Friuli

Roman (Rhaeto-Roman)

Ngữ hệRoman (Rhaeto-Roman) Người nói~600K Chữ viếtLatin (có â ê î ô û) Quốc giaÝ (Friuli) Ngôn ngữ chính thứcÝ (được công nhận thiểu số) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3fur

Tiếng Friulia (Furlan) là ngôn ngữ Rhaeto-Romance lớn nhất, được nói ở vùng Friuli đông bắc Ý. Gần với tiếng Romansh và Ladin, lưu giữ các đặc điểm của tiếng Latinh đã mất trong tiếng Ý như phụ âm cuối và hệ thống nguyên âm bảo thủ.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Friuli →

87 từ cốt lõi trong tiếng Friuli

Nước

aghe

ˈaɡe

Lửa

fûc

fuːk

Mặt trời

soreli

soˈreːli

Mặt trăng

lune

ˈlune

Sao

stele

ˈstɛle

Đêm

gnot

ɲɔt

Mưa

ploie

ˈplɔje

Tuyết

nêf

neːf

Gió

vint

vint

Đất

tiere

ˈtjɛre

Đá

clap

klap

Núi

montagne

monˈtaɲe

Biển

mâr

maːr

Mẹ

mari

ˈmaːri

Cha

pari

ˈpaːri

Con gái

fie

ˈfie

Tôi

jo

jɔ

Bạn

tu

tu

Chúng ta

nô

noː

Tên

non

non

Người

persone

perˈsone

Đầu

cjâf

caːf

Mắt

voli

ˈvoli

Tai

orele

oˈrɛle

Mũi

nâs

naːs

Miệng

bocje

ˈbɔce

Răng

dint

dint

Lưỡi

lenghe

ˈleŋɡe

Tay

man

maŋ

Bàn chân

pît

piːt

Tim

cûr

kuːr

Xương

vues

vwes

Máu

sanc

saŋk

Phân

cacan

kaˈkaŋ

Yêu

amôr

aˈmoːr

Cây

arbul

ˈarbul

Chó

cjan

caŋ

Mèo

gjat

ɟat

Cá

pes

pes

Chim

ucel

uˈtʃel

Bướm

pavee

paˈvee

Trứng

ûf

uːf

Gấu

ors

ors

Ngựa

cjaval

caˈval

Nhà

cjase

ˈcaːse

Sữa

lat

lat

Mật ong

mîl

miːl

Muối

sâl

saːl

Rượu vang

vin

viŋ

Gạo

ris

ris

Sô-cô-la

cjocolate

cokoˈlate

Sắt

fiêr

fjeːr

Bánh xe

ruede

ˈrwede

Lụa

sede

ˈsede

Sách

libri

ˈlibri

Ăn

mangjâ

manˈɲaː

Uống

bevi

ˈbeːvi

Ngủ

durmî

durˈmiː

Một

un

uŋ

Hai

doi

doj

Ba

trê

treː

Bốn

cuatri

ˈkwatri

Năm

cinc

tʃiŋk

Trăm

cent

tʃent

Xin chào

mandi

ˈmandi

Cảm ơn

graziis

ˈɡraːtsjis

Tốt

bon

boŋ

Mới

gnûf

ɲuːf

Đỏ

ros

ros

Trắng

blanc

blaŋk

Đen

neri

ˈneri

Xanh lá

vert

vɛrt

Chim cu cu

cuc

kuk

Máy tính

computer

komˈpjuter

Sushi

sushi

ˈsuʃi

Trà

tè

tɛ

Cà phê

cafè

kaˈfɛ

Đường

zucar

ˈtsukar

Cam

naranç

naˈraŋts

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Roman (Rhaeto-Roman)

Nghĩa Tiếng FriuliTiếng LombardiaTiếng LadinTiếng PiemonteTiếng EmiliaTiếng VeneziaTiếng Romagnol
Nước aghe /ˈaɡe/ aqua /ˈaːkwa/ ega /ˈeɡa/ eva /ˈɛva/ âcua /ˈakwa/ aqua /ˈakwa/ acva /ˈakva/
Lửa fûc /fuːk/ fœg /føːk/ füch /fyk/ feu /føː/ fôg /foɡ/ fogo /ˈfoɡo/ fugh /fuɡ/
Mặt trời soreli /soˈreːli/ sô /soː/ surëdl /suˈrəːdl/ sol /sul/ sôl /ˈsoːl/ sol /sol/ sòl /sɔl/
Mặt trăng lune /ˈlune/ lüna /ˈlyna/ löna /ˈløːna/ lun-a /ˈlyŋa/ lónna /ˈlonːa/ łuna /ˈuna/ lónna /ˈlonːa/
Sao stele /ˈstɛle/ stella /ˈstɛla/ stëila /ˈstəila/ stèila /ˈstɛjla/ strèla /ˈstrɛla/ stela /ˈstela/ stèla /ˈstɛla/
Đêm gnot /ɲɔt/ nocc /nɔtʃ/ nöt /nøt/ neuit /nøjt/ nòt /nɔt/ note /ˈnɔte/ nòta /ˈnɔta/
Mưa ploie /ˈplɔje/ pioeuva /ˈpjøːva/ pievia /ˈpjɛvja/ pieuva /ˈpjøva/ piôva /pjova/ piova /ˈpjɔva/ piôva /ˈpjoːva/
Tuyết nêf /neːf/ nev /nɛf/ nëif /nəif/ fiòca /ˈfjɔka/ naiv /najv/ neve /neve/ név /neːv/
Trang 1/10

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap