Valencià

Tiếng Valencia

Roman

Ngữ hệRoman Người nói~2.4M Chữ viếtLatin Quốc giaTây Ban Nha (Cộng đồng Valencia) Ngôn ngữ chính thứcTây Ban Nha (Cộng đồng Valencia, đồng chính thức)

Tiếng Valencia (valencià) là biến thể chuẩn của tiếng Catalan được nói ở Cộng đồng Valencia (~2,4 triệu người nói), được chuẩn hóa bởi Acadèmia Valenciana de la Llengua. Khác với tiếng Catalan Trung tâm, nó không giản lược các âm a/e không nhấn thành schwa (giữ rõ [a] và [e]) và bảo tồn một hệ nguyên âm mở/đóng riêng biệt với hình thái học và từ vựng riêng; tuy về chính trị thường được gọi tên riêng, nhưng về mặt ngôn ngữ học nó là một biến thể của tiếng Catalan.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Valencia →

87 từ cốt lõi trong tiếng Valencia

Nước

aigua

ˈajɣwa

Lửa

foc

fɔk

Mặt trời

sol

sɔl

Mặt trăng

lluna

ˈʎuna

Sao

estrella

esˈtɾeʎa

Đêm

nit

nit

Mưa

pluja

ˈpluʒa

Tuyết

neu

nɛw

Gió

vent

vent

Đất

terra

ˈtɛra

Đá

pedra

ˈpeðɾa

Núi

muntanya

munˈtaɲa

Biển

mar

maɾ

Mẹ

mare

ˈmaɾe

Cha

pare

ˈpaɾe

Con gái

filla

ˈfiʎa

Tôi

jo

jɔ

Bạn

tu

tu

Chúng ta

nosaltres

noˈzaltɾes

Tên

nom

nɔm

Người

persona

peɾˈsona

Đầu

cap

kap

Mắt

ull

uʎ

Tai

orella

oˈɾeʎa

Mũi

nas

nas

Miệng

boca

ˈboka

Răng

dent

dent

Lưỡi

llengua

ˈʎeŋɡwa

Tay

mà

ma

Bàn chân

peu

pɛw

Tim

cor

kɔɾ

Xương

os

ɔs

Máu

sang

saŋk

Phân

caca

ˈkaka

Yêu

amor

aˈmoɾ

Cây

arbre

ˈaɾbɾe

Chó

gos

ɡos

Mèo

gat

ɡat

Cá

peix

pejʃ

Chim

ocell

oˈseʎ

Bướm

papallona

papaˈʎona

Trứng

ou

ɔw

Gấu

ós

os

Ngựa

cavall

kaˈvaʎ

Nhà

casa

ˈkaza

Sữa

llet

ʎet

Mật ong

mel

mɛl

Muối

sal

sal

Rượu vang

vi

vi

Gạo

arròs

aˈrɔs

Sô-cô-la

xocolate

tʃokoˈlate

Sắt

ferro

ˈfɛro

Bánh xe

roda

ˈrɔða

Lụa

seda

ˈseða

Sách

llibre

ˈʎibɾe

Ăn

menjar

meɲˈdʒaɾ

Uống

beure

ˈbewɾe

Ngủ

dormir

doɾˈmiɾ

Một

un

un

Hai

dos

dos

Ba

tres

tɾes

Bốn

quatre

ˈkwatɾe

Năm

cinc

siŋk

Trăm

cent

sent

Xin chào

hola

ˈola

Cảm ơn

gràcies

ˈɡɾasies

Tốt

bo

bɔ

Mới

nou

nɔw

Đỏ

roig

rɔtʃ

Trắng

blanc

blaŋk

Đen

negre

ˈneɣɾe

Xanh lá

verd

vɛɾt

Xanh lam

blau

blaw

Chim cu cu

cucut

kuˈkut

Gâu gâu

bub-bub

ˌbubˈbup

Ò ó o

quiquiriquic

kikiɾiˈkik

Máy tính

ordinador

oɾðinaˈðoɾ

Wifi

wifi

ˈwifi

Sushi

sushi

ˈsuʃi

Trà

te

te

Cà phê

café

kaˈfe

Đường

sucre

ˈsukɾe

Cam

taronja

taˈɾɔɲdʒa

99

noranta-nou

noˈɾanta ˈnɔw

Dopamine

dopamina

dopaˈmina

Dấu @

arrova

aˈrɔva

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Roman

Nghĩa Tiếng ValenciaTiếng CatalanTiếng AragonTiếng AsturiaOccitanGaliciaTiếng Tây Ban Nha Bolivia
Nước aigua /ˈajɣwa/ aigua /ajɣwə/ augua /ˈawɡwa/ agua /ˈaɣwa/ aiga /ajɡɔ/ auga /ˈawɣa/ agua /ˈaɣwa/
Lửa foc /fɔk/ foc /fɔk/ fuego /ˈfweɣo/ fueu /ˈfweu/ fuòc /fwɔk/ lume /ˈlume/ fuego /ˈfweɣo/
Mặt trời sol /sɔl/ sol /sɔl/ sol /sol/ sol /sol/ solelh /sulɛʎ/ sol /sɔl/ sol /sol/
Mặt trăng lluna /ˈʎuna/ lluna /ʎunə/ luna /ˈluna/ lluna /ˈʎuna/ luna /lynɔ/ lúa /ˈlua/ luna /ˈluna/
Sao estrella /esˈtɾeʎa/ estrella /əsˈtɾeʎə/ estrela /esˈtɾela/ estrella /esˈtɾeʎa/ estèla /esˈtɛlɔ/ estrela /esˈtɾela/ estrella /esˈtɾeʎa/
Đêm nit /nit/ nit /nit/ nueit /nwejt/ nueche /ˈnwetʃe/ nuèch /nɥɛtʃ/ noite /ˈnojte/ noche /ˈnotʃe/
Mưa pluja /ˈpluʒa/ pluja /ˈpluʒə/ plevia /ˈplebja/ lluvia /ˈʎuβja/ pluèja /ˈplɥɛdʒɔ/ choiva /ˈtʃoi̯βa/ lluvia /ˈʎuβja/
Tuyết neu /nɛw/ neu /nɛw/ nieu /njew/ nieve /njeβe/ nèu /nɛw/ neve /ˈneβe/ nieve /ˈnjeβe/
Trang 1/11

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap