کٲشُر

Tiếng Kashmir

Ấn-Arya (Dardic)

Ngữ hệẤn-Arya (Dardic) Người nói~7M Chữ viếtBa Tư-Ả Rập (Nastaliq biến đổi) / Devanagari / Sharada (lịch sử) Quốc giaẤn Độ (Jammu & Kashmir), Pakistan (Azad Kashmir) Ngôn ngữ chính thứcẤn Độ (Phụ lục 8) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3kas

Tiếng Kashmir là ngôn ngữ Indo-Aryan thuộc nhánh Dardic; là ngôn ngữ Indo-Aryan duy nhất có trật tự V2, có hệ thống lớp danh từ phức tạp và nhiều đặc điểm cổ. Trước đây viết bằng chữ Sharada, hiện nay chuẩn là chữ Perso-Arabic Nastaʿlīq.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Kashmir →

87 từ cốt lõi trong tiếng Kashmir

Nước

آب

aːb

Lửa

نار

naːɾ

Mặt trời

آفتاب

aːftaːb

Mặt trăng

زوٗن

zuːn

Sao

تارُکھ

taːrukʰ

Đêm

راتھ

raːtʰ

Mưa

روٗد

ruːd

Tuyết

شیٖن

ʃiːn

Gió

واو

vaːv

Đất

زٔمیٖن

zəmiːn

Đá

کٔنؠ

kənʲ

Núi

کۄہ

kɔh

Biển

سۆدُر

sodur

Mẹ

موج

moːdʒ

Cha

مول

moːl

Con gái

کوٗر

kuːr

Tôi

بہٕ

bɨ

Bạn

ژٕ

tsɨ

Chúng ta

أسؠ

əsʲ

Tên

ناو

naːv

Người

اِنسان

insaːn

Đầu

کَلہٕ

kalɨ

Mắt

أچھ

ətʃʰ

Tai

کَن

kan

Mũi

نَست

nast

Miệng

ٲس

əːs

Răng

دَنٛد

dãnd

Lưỡi

زؠو

zjav

Tay

اَتھ

atʰ

Bàn chân

کھۄر

kʰɔr

Tim

دِل

dɪl

Xương

اَڈِج

aɖidʒ

Máu

رَتھ

ratʰ

Phân

گٕس

ɡɨs

Yêu

محبت

muhabːət

Cây

کُل

kul

Chó

ہوٗن

huːn

Mèo

برٛور

broːr

Cá

گاڈ

ɡaːɖ

Chim

جاناوار

dʒaːnaːvar

Bướm

پَنہٕ پونٛپُر

panɨpõːpur

Trứng

ٹھوٗل

tʰuːl

Gấu

ہاپُتھ

haːputʰ

Ngựa

گُر

ɡur

Nhà

گَر

ɡəɾ

Sữa

دۄد

dɔd

Mật ong

ماچھ

maːtsʰ

Muối

نون

nuːn

Rượu vang

مَس

mas

Gạo

تۆمُل

tɔmul

Sô-cô-la

چاکلیٹ

tʃaːkleːʈ

Sắt

شیٚستٕر

ʃestɨr

Bánh xe

ژَکھٕر

tsakʰɨr

Sách

کِتاب

kitaːb

Ăn

کھیٛۆن

kʰʲon

Uống

چۆن

tʃon

Ngủ

شۄنٛگُن

ʃɔŋɡun

Một

اَکھ

akʰ

Hai

زٕ

zɨ

Ba

ترٛےٚ

tre

Bốn

ژور

tsoːr

Năm

پانٛژھ

pãːtsʰ

Trăm

ہَتھ

hatʰ

Xin chào

اسلام علیکم

assalaːmu ʕalaikum

Cảm ơn

شُکریہ

ʃukrijaː

Tốt

خۄب

xuːb

Mới

نۆو

nov

Đỏ

وۄزُل

ʋɔzul

Trắng

سفید

səfeːd

Đen

کرُٛہُن

kruhun

Xanh lá

سَبٕز

sabɨz

Xanh lam

نیٛوٗل

nʲuːl

Chim cu cu

کوکو

kuːkuː

Máy tính

کمپیوٹر

kampjuːʈar

Wifi

ویفی

viːfiː

Trà

چاے

tʃaːj

Cà phê

کافی

kaːfiː

Đường

کھنٛڈ

kʰanɖ

Cam

نارنگی

naːrəŋɡiː

99

نَمہٕ نَمَتھ

namɨ namatʰ

Dopamine

ڈوپاماین

ɖoːpaːmaɪn

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Ấn-Arya (Dardic)

Nghĩa Tiếng KashmirTiếng UrduTiếng TharuTiếng BhojpuriTiếng SaraikiTiếng LambadiTiếng Haryana
Nước آب /aːb/ پانی /paːniː/ पानी /paːniː/ पानी /paːniː/ پاݨی /paːɳiː/ पानी /paːniː/ पाणी /paːɳiː/
Lửa نار /naːɾ/ آگ /aːɡ/ आगी /aːɡiː/ आगि /aːɡɪ/ اَگ /əɡ/ आग /aːɡ/ आग /aːɡ/
Mặt trời آفتاب /aːftaːb/ سورج /suːɾədʒ/ सूरज /suːrədʒ/ सुरुज /suɾudʒ/ سُورج /suːrədʒ/ सुरज /suɾədʒ/ सूरज /suːɾədʒ/
Mặt trăng زوٗن /zuːn/ چاند /tʃãːd/ जोनी /dʒoːniː/ चान /tʃaːn/ چن /tʃən/ चांद /tʃãːd/ चांद /tʃãːd/
Sao تارُکھ /taːrukʰ/ ستارہ /sɪtaːɾaː/ तारा /taːraː/ तारा /taːɾaː/ تارا /taːɾaː/ तारो /taːro/ तारा /taːɾaː/
Đêm راتھ /raːtʰ/ رات /raːt/ रात /raːt/ राति /raːtɪ/ رات /raːt/ रात /raːt/ रात /raːt/
Mưa روٗد /ruːd/ بارش /ˈbaːrɪʃ/ मेंहें /mẽɦẽ/ बरखा /bəɾəkʰaː/ مینہ /mĩː/ — मींह /mĩː/
Tuyết شیٖن /ʃiːn/ برف /bərf/ बरफ /bərəpʰ/ बरफ /bəɾəf/ برف /bəɾəf/ — बरफ /bəɾəf/
Trang 1/11

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap