ꯃꯩꯇꯩꯂꯣꯟ

Tiếng Manipur

Hán-Tạng (Tạng-Miến)

Ngữ hệHán-Tạng (Tạng-Miến) Người nói~1.7M Chữ viếtMeitei Mayek (phục hồi 2005) / Bengal chữ viết Quốc giaẤn Độ (Manipur), Bangladesh, Myanmar Ngôn ngữ chính thứcẤn Độ (Phụ lục 8) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3mni

Tiếng Meitei (Manipuri) là ngôn ngữ chính thức của bang Manipur và một trong các ngôn ngữ được Hiến pháp Ấn Độ công nhận. Sau giai đoạn dùng chữ Bengal-Assam, chữ Meitei Mayek bản địa được chính thức khôi phục từ năm 2005.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Manipur →

87 từ cốt lõi trong tiếng Manipur

Nước

ꯏꯁꯤꯡ

ísiŋ

Lửa

ꯃꯩ

mə́i

Mặt trời

ꯅꯨꯃꯤꯠ

numit

Mặt trăng

ꯊꯥ

tʰa

Sao

ꯊꯋꯥꯟꯃꯤꯆꯥꯛ

tʰəwanmitʃak

Đêm

ꯑꯍꯤꯡ

əhiŋ

Mưa

ꯅꯣꯡ

noŋ

Tuyết

ꯎꯟ

un

Gió

ꯅꯨꯡꯁꯤꯠ

nuŋsit

Đất

ꯂꯩꯕꯥꯛ

lə́ibak

Đá

ꯅꯨꯡ

núŋ

Núi

ꯆꯤꯡ

tʃíŋ

Biển

ꯏꯄꯥꯛ

ípak

Mẹ

ꯏꯃꯥ

íma

Cha

ꯏꯄꯥ

ípá

Con gái

ꯏꯆꯥꯅꯨꯄꯤ

ítʃanupi

Tôi

ꯑꯩ

əi

Bạn

ꯅꯡ

nə́ŋ

Chúng ta

ꯑꯩꯈꯣꯏ

əikʰoi

Tên

ꯃꯤꯡ

miŋ

Người

ꯃꯤ

mí

Đầu

ꯀꯣꯛ

kok

Mắt

ꯃꯤꯠ

mit

Tai

ꯅꯥꯀꯣꯡ

nakoŋ

Mũi

ꯅꯥꯇꯣꯟ

naton

Miệng

ꯆꯤꯟ

tʃín

Răng

ꯌꯥ

ja

Lưỡi

ꯂꯩ

ləi

Tay

ꯈꯨꯠ

kʰut

Bàn chân

ꯈꯣꯡ

kʰoŋ

Tim

ꯊꯝꯃꯣꯏ

tʰəmmoi

Xương

ꯁꯔꯨ

sə́ru

Máu

ꯏ

í

Phân

ꯊꯤ

tʰí

Yêu

ꯅꯨꯡꯁꯤꯕ

nuŋsibə

Cây

ꯎ

u

Chó

ꯍꯨꯏ

húi

Mèo

ꯍꯧꯗꯣꯡ

hə́udoŋ

Cá

ꯉꯥ

ŋá

Chim

ꯎꯆꯦꯛ

utʃek

Bướm

ꯀꯨꯔꯥꯛ

kurak

Trứng

ꯌꯦꯔꯨꯝ

jerum

Gấu

ꯁꯑꯣꯝ

səom

Ngựa

ꯁꯒꯣꯜ

səɡol

Nhà

ꯌꯨꯝ

júm

Sữa

ꯁꯡꯒꯣꯝ

səŋɡom

Mật ong

ꯈꯣꯏꯍꯤ

kʰoihi

Muối

ꯊꯨꯝ

tʰum

Gạo

ꯆꯦꯡ

tʃéŋ

Sô-cô-la

ꯆꯣꯀꯣꯂꯦꯠ

tʃokolet

Sắt

ꯌꯣꯠ

jot

Bánh xe

ꯀꯥꯡꯈꯣꯡ

kaŋkʰoŋ

Lụa

ꯀꯕ꯭ꯔꯡ

kəbrəŋ

Sách

ꯂꯥꯏꯔꯤꯛ

lairik

Ăn

ꯆꯥꯕ

tʃábə

Uống

ꯊꯛꯄ

tʰəkpə

Ngủ

ꯇꯨꯝꯕ

túmbə

Một

ꯑꯃ

əmə

Hai

ꯑꯅꯤ

əni

Ba

ꯑꯍꯨꯝ

əhum

Bốn

ꯃꯔꯤ

məri

Năm

ꯃꯉꯥ

məŋa

Trăm

ꯆꯥꯃ

tʃamə

Xin chào

ꯈꯨꯔꯨꯝꯖꯔꯤ

kʰurumdʒəri

Cảm ơn

ꯊꯥꯒꯠꯆꯔꯤ

tʰáɡəttʃəri

Tốt

ꯑꯐꯕ

əpʰəbə

Mới

ꯑꯅꯧꯕ

ənəubə

Đỏ

ꯑꯉꯥꯡꯕ

əŋáŋbə

Trắng

ꯑꯉꯧꯕ

əŋəubə

Đen

ꯑꯃꯨꯕ

əmubə

Xanh lá

ꯑꯁꯡꯕ

əsəŋbə

Xanh lam

ꯍꯤꯒꯣꯛ

híɡok

Chim cu cu

ꯀꯣꯀꯤꯜ

kokil

Trà

ꯆꯥ

tʃa

Cà phê

ꯀꯣꯐꯤ

kopʰi

Đường

ꯆꯤꯅꯤ

tʃini

Cam

ꯀꯣꯝꯂꯥ

komla

99

ꯃꯔꯤꯐꯨꯇꯔꯥꯃꯥꯄꯟ

məripʰutərámapən

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Hán-Tạng (Tạng-Miến)

Nghĩa Tiếng ManipurTiếng Naga TangkhulTiếng MizoTiếng Hakha ChinTiếng MruTiếng SikkimTiếng Tạng cổ điển phụng vụ
Nước ꯏꯁꯤꯡ /ísiŋ/ ze /ze/ tui /tui/ ti /ti/ o /ɔ/ ཆུ /tɕʰu/ ཆུ /tɕʰu/
Lửa ꯃꯩ /mə́i/ mei /mei/ mei /mei/ mei /mei/ mai /mɑɪ/ མེ /mi/ མེ /me/
Mặt trời ꯅꯨꯃꯤꯠ /numit/ nyithui /ɲitʰui/ ni /ni/ ni /ni/ thum /tʰum/ ཉིམ /ɲim/ ཉི་མ /ɲimə/
Mặt trăng ꯊꯥ /tʰa/ lai /lai/ thla /tʰla/ thla /tʰla/ la /lə/ ཟླ་བོ /dau/ ཟླ་བ /tawa/
Sao ꯊꯋꯥꯟꯃꯤꯆꯥꯛ /tʰəwanmitʃak/ sira /siraː/ arsi /arsi/ arfi /ʔarfi/ kɯr /kɯr/ སྐར་མ་ /kaːma/ སྐར་མ /kaːma/
Đêm ꯑꯍꯤꯡ /əhiŋ/ ngayashong /ŋajaʃoŋ/ zan /zan/ zan /zan/ yak /jak/ ཕྱི་རུ /pʰiru/ མཚན་མོ /tsʰɛ̃mo/
Mưa ꯅꯣꯡ /noŋ/ zingrot /ziŋrot/ ruah /ruaʔ/ ruah /rua/ — ཆར་པོ /tɕʰaːp/ ཆར་པ /tɕʰaːpa/
Tuyết ꯎꯟ /un/ horam /horam/ vur /vur/ hawhra /hawhra/ — ཁ་བོ /kʰau/ ཁ་བ /kʰawa/
Trang 1/10

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap