नेपाल भाषा

Tiếng Newar

Hán-Tạng (Tạng-Miến)

Ngữ hệHán-Tạng (Tạng-Miến) Người nói~860K Chữ viếtDevanagari, Ranjana, Prachalit Nepal Quốc giaNepal Ngôn ngữ chính thứcNepal (được công nhận) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3new

Tiếng Newar (Nepal Bhasa) là ngôn ngữ lịch sử của thung lũng Kathmandu, có truyền thống văn học từ thế kỷ 12. Là một trong số ít ngôn ngữ Tạng-Miến có kho văn học cổ điển phong phú.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Newar →

87 từ cốt lõi trong tiếng Newar

Nước

लः

lʌ

Lửa

मि

mi

Mặt trời

सूर्य

surja

Mặt trăng

तिमिला

timila

Sao

नगु

nəɡu

Đêm

चा

tsaː

Mưa

वा

waː

Tuyết

च्वापु

tswaːpu

Gió

फय्

pʰai

Đá

ल्वहं

lwahã

Núi

च्वापुगुं

tswaːpuɡũ

Biển

समुद्र

sʌmudrʌ

Mẹ

मां

maː

Cha

बौ

bau

Con gái

म्ह्याय्

mʱjæː

Tôi

जि

dʑi

Bạn

छ

tʃʰa

Chúng ta

झी / जिपिं

dʑʱiː / dʑipĩ

Tên

नां

nãː

Người

मनू

mʌnuː

Đầu

छ्यं

tʃʰjã

Mắt

मिखा

mikʰa

Tai

न्हाय्पं

nʱæːpã

Mũi

न्हास

nʱaːsʌ

Miệng

म्हुतु

mʱutu

Răng

वा

wa

Lưỡi

मे

me

Tay

ल्हाः

lʱaː

Bàn chân

तुति

tuti

Tim

नुगः

nuɡʌ

Xương

क्वें

kwẽ

Máu

हि

hi

Phân

खि

kʰi

Yêu

मतिना

matinaː

Cây

सिमा

sima

Chó

खिचा

kʰitʃa

Mèo

भौंचा

bʱaũtʃa

Cá

ङा

ŋaː

Chim

झंगः

dʑʱãɡʌ

Bướm

लापा

laːpaː

Trứng

खें

kʰẽː

Gấu

माकःधुँ

maːkaːdʱũ

Ngựa

सल

sələ

Nhà

छें

tʃʰẽ

Sữa

दुरु

duru

Mật ong

कस्ति

kʌsti

Muối

चि

tʃi

Rượu vang

दाखमद्य

daːkʰmʌdjʌ

Gạo

जाकि

dʒaːki

Sô-cô-la

चॉकलेट

Sắt

नँ

nʌ̃

Bánh xe

घःचाः

ɡʱʌtʃaː

Lụa

रेसम

resʌm

Sách

सफू

sapʰuː

Ăn

नये

naje

Uống

तये

taje

Ngủ

द्यने

djane

Một

छ

tʃʰa

Hai

निगु

niɡu

Ba

स्वं

swə̃

Bốn

प्ये

pje

Năm

ङा

ŋaː

Trăm

सछि

sʌtʃʰi

Xin chào

ज्वजलपा

dʒwadʒalpa

Cảm ơn

सुभाय

subʱaj

Tốt

बःलाः

bʌlaː

Mới

न्हू

nʱuː

Đỏ

ह्याउँ

hjãũ

Trắng

तुयु

tuju

Đen

हाकु

haku

Xanh lá

वाउँ

wãũ

Xanh lam

वँचु

wãtsu

Máy tính

कम्प्युतर

kʌmpjutʌr

Wifi

वाइफाइ

waːipʰaːi

Sushi

सुशी

Trà

च्या

Cà phê

कफी

Đường

चिनी

tsiniː

Cam

सन्त्रासि

səntɾasi

99

गुइगु

ɡuiɡu

Dopamine

डोपामिन

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Hán-Tạng (Tạng-Miến)

Nghĩa Tiếng NewarTiếng TshanglaTiếng LimbuTiếng AngikaTiếng NepalTiếng DogriTiếng Maithili
Nước लः /lʌ/ ri /ɾi/ ᤆᤫᤠ᤺ᤳ /tʃwaːt/ पानी /paːniː/ पानी /paːniː/ पानी /paːniː/ पानि /paːni/
Lửa मि /mi/ mi /mi/ ᤔᤡ /mi/ आग /aːɡ/ आगो /aːɡo/ अग्ग /aɡː/ आगि /aːɡi/
Mặt trời सूर्य /surja/ ngam /ŋam/ ᤏᤠᤶ /nam/ सूरज /suːrədʒ/ सूर्य /suːɾjə/ सूरज /suːraj/ सूरज /suːrədʒ/
Mặt trăng तिमिला /timila/ lanyingam /laɲiŋam/ ᤗᤠᤒᤠ /laːba/ चान /tʃaːn/ चन्द्रमा /tsəndɾəmaː/ चन्न /tʃanː/ चान /tʃaːn/
Sao नगु /nəɡu/ karma /kaɾma/ ᤂᤣ᤺ᤶᤛᤡᤰᤐᤠ /kʰeːmsikpa/ तारा /taːraː/ तारा /taːraː/ तारा /taːraː/ तारा /taːraː/
Đêm चा /tsaː/ binang /binaŋ/ ᤛᤧᤴᤍᤡᤰ /sɛndik/ रात /raːt/ रात /raːt/ रात /raːt/ राति /raːti/
Mưa वा /waː/ ngamsu /ŋamsu/ ᤘᤠᤜᤡ᤺ᤳ /waːhiːt/ बरखा /bərkʰaː/ वर्षा /bʌrsaː/ मींह /mĩːh/ बरखा /bərkʰaː/
Tuyết च्वापु /tswaːpu/ phom /pʰom/ ᤏᤠ᤺ᤱ /naːŋ/ बरफ /bərəf/ हिउँ /hiũ/ बरफ /bəɾəf/ बरफ /bərəf/
Trang 1/11

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap