لسان عثمانی

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Ottoman

Turk (Oghuz) · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệTurk (Oghuz) Người nóiđã tuyệt chủng Chữ viếtThổ Nhĩ Kỳ Ottoman (Ả Rập biến đổi) Quốc giaĐế quốc Ottoman Ngôn ngữ chính thứcĐế quốc Ottoman (hành chính & văn học) Mức độ sống cònđã tuyệt chủng ISO 639-3ota

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Ottoman (لسان عثمانی Lisân-ı Osmânî) là ngữ vực văn học và hành chính của Đế quốc Ottoman từ khoảng năm 1300 đến 1928. Việc vay mượn ồ ạt từ tiếng Ả Rập và tiếng Ba Tư đã tạo nên một ngữ vực thường khó hiểu đối với những người nói tiếng Thổ Anatolia thông thường. Cuộc cải cách ngôn ngữ của Atatürk năm 1928 đã thay thế hệ chữ viết bắt nguồn từ tiếng Ả Rập bằng chữ Latinh và loại bỏ phần lớn từ vựng Ả Rập/Ba Tư, sản sinh ra tiếng Thổ Nhĩ Kỳ hiện đại (tr).

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Ottoman →

87 từ cốt lõi trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Ottoman

Nước

سو

su

Lửa

آتش

aˈteʃ

Mặt trời

كونش

ɡyˈneʃ

Mặt trăng

آی

aj

Sao

یلدز

jɯlˈdɯz

Đêm

كیجه

ɡedʒe

Mưa

یاغمور

jaːmur

Tuyết

قار

kaɾ

Gió

یل

jel

Đất

توپراق

topˈɾak

Đá

طاش

taʃ

Núi

طاغ

daɣ

Biển

دكز

deˈŋiz

Mẹ

آنه

aˈne

Cha

پدر

peˈdeɾ

Con gái

قیز

kɯz

Tôi

بن

ben

Bạn

سن

sen

Chúng ta

بز

biz

Tên

اسم

iˈsim

Người

انسان

inˈsan

Đầu

باش

baʃ

Mắt

كوز

ɡøz

Tai

قولاق

kuˈlak

Mũi

بورون

buˈɾun

Miệng

آغز

aˈʁɯz

Răng

دیش

diʃ

Lưỡi

دیل

dil

Tay

ال

el

Bàn chân

آیاق

ajak

Tim

قلب

kalb

Xương

كمیك

keˈmik

Máu

قان

kan

Phân

بوق

bok

Yêu

عشق

aʃk

Cây

آغاج

aˈʁatʃ

Chó

كوپك

køˈpek

Mèo

كدی

keˈdi

Cá

بالق

baˈlɯk

Chim

قوش

kuʃ

Bướm

كلبك

keleˈbek

Trứng

یومورطه

jumuɾˈta

Gấu

آیی

aˈjɯ

Ngựa

آت

at

Nhà

خانه

xaːˈne

Sữa

سود

syd

Mật ong

بال

bal

Muối

طوز

tuz

Rượu vang

شراب

ʃaˈɾab

Gạo

برنج

biˈrintʃ

Sô-cô-la

چوقولاته

tʃokolata

Sắt

دمیر

demiɾ

Bánh xe

چرخ

tʃarx

Lụa

ایپك

iˈpek

Sách

كتاب

kiˈtaːb

Ăn

یمك

jeˈmek

Uống

ایچمك

itʃˈmek

Ngủ

اویومق

ujuˈmak

Một

بر

biɾ

Hai

ایكی

iˈci

Ba

اوچ

ytʃ

Bốn

درت

dørt

Năm

بش

beʃ

Trăm

يوز

jyz

Xin chào

سلام

seˈlaːm

Cảm ơn

تشكر ادرم

teʃekˈkyɾ edeˈɾim

Tốt

ایی

iˈji

Mới

یكی

jeˈŋi

Đỏ

قرمزی

kɯɾmɯˈzɯ

Trắng

بیاض

beˈjaz

Đen

قره

kaˈɾa

Xanh lá

یشیل

jeˈʃil

Xanh lam

ماوی

maːˈviː

Chim cu cu

غوغوق

ɡuˈɡuk

Sushi

لاكردا

laˈkerda

Trà

چای

tʃaj

Cà phê

قهوه

kahˈve

Đường

شكر

ʃeˈkeɾ

Cam

پرتقال

poɾtaˈkal

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Turk (Oghuz)

Nghĩa Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ OttomanTiếng Thổ Nhĩ KỳTiếng GagauzTiếng Tatar KrymTiếng QashqaiTiếng TurkmenTiếng Azerbaijan
Nước سو /su/ su /su/ su /su/ suv /suv/ su /su/ suw /suːw/ su /su/
Lửa آتش /aˈteʃ/ ateş /ateʃ/ ateş /aˈteʃ/ ateş /ateʃ/ ot /ot/ ot /oːt/ od /od/
Mặt trời كونش /ɡyˈneʃ/ güneş /ɟyneʃ/ güneş /ɟyˈneʃ/ küneş /kyneʃ/ gün /ɟyn/ gün /ɡyn/ günəş /ɟynæʃ/
Mặt trăng آی /aj/ ay /aj/ ay /aj/ ay /aj/ ay /aj/ aý /ɑːj/ ay /ɑj/
Sao یلدز /jɯlˈdɯz/ yıldız /jɯɫˈdɯz/ yıldız /jɯɫˈdɯz/ yıldız /jɯɫˈdɯz/ ulduz /ulduz/ ýyldyz /jɯɫˈdɯz/ ulduz /ulˈduz/
Đêm كیجه /ɡedʒe/ gece /ɡedʒe/ gecä /ɡedʒæ/ gece /ɡedʒe/ gecə /ɡedʒæ/ gije /ɡidʒe/ gecə /ɡedʒæ/
Mưa یاغمور /jaːmur/ yağmur /jaːˈmuɾ/ yaamur /jaːˈmur/ yağmur /jaːmur/ — ýagyş /jaːʁɯʃ/ yağış /jaːˈɣɯʃ/
Tuyết قار /kaɾ/ kar /kaɾ/ kaar /kaːr/ qar /qɑr/ qar /ɡar/ gar /ɡar/ qar /ɡɑɾ/
Trang 1/10

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap