Qırımtatar tili

Tiếng Tatar Krym

Turk (Kipchak)

Ngữ hệTurk (Kipchak) Người nói~480K Chữ viếtLatin (từ 2021) / Cyrillic / Ả Rập (lịch sử) Quốc giaUkraine (Crimea), Thổ Nhĩ Kỳ, Uzbekistan, Romania Ngôn ngữ chính thứcCrimea (được công nhận) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3crh

Tiếng Tatar Krym là ngôn ngữ Turk của Crimea; đã sống sót sau cuộc cưỡng bức di cư năm 1944 và hiện đang trong quá trình chuẩn hoá chữ Latin. Biến thể trung tâm chịu ảnh hưởng của Oghuz từ tiếng Thổ Anatolia, trong khi biến thể bắc giữ đặc điểm Kipchak thuần khiết hơn.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Tatar Krym →

87 từ cốt lõi trong tiếng Tatar Krym

Nước

suv

suv

Lửa

ateş

ateʃ

Mặt trời

küneş

kyneʃ

Mặt trăng

ay

aj

Sao

yıldız

jɯɫˈdɯz

Đêm

gece

ɡedʒe

Mưa

yağmur

jaːmur

Tuyết

qar

qɑr

Gió

yel

jel

Đất

topraq

topɾaq

Đá

taş

taʃ

Núi

dağ

daɣ

Biển

deñiz

deˈŋiz

Mẹ

ana

ana

Cha

baba

baba

Con gái

qız

qɯz

Tôi

men

men

Bạn

sen

sen

Chúng ta

biz

biz

Tên

isim

iˈsim

Người

adam

aˈdam

Đầu

baş

baʃ

Mắt

köz

køz

Tai

qulaq

qulɑq

Mũi

burun

buˈɾun

Miệng

ağız

aˈɣɯz

Răng

tiş

tiʃ

Lưỡi

til

til

Tay

el

el

Bàn chân

ayaq

ajaq

Tim

yürek

jyrek

Xương

süyek

syjek

Máu

qan

qan

Phân

bok

bok

Yêu

sevgi

sevɡi

Cây

terek

terek

Chó

köpek

køpek

Mèo

mışıq

mɯʃɯq

Cá

balıq

baˈlɯq

Chim

quş

quʃ

Bướm

köbelek

købeˈlek

Trứng

yımırta

jɯmɯrta

Gấu

ayuv

ajuw

Ngựa

at

at

Nhà

ev

ev

Sữa

süt

syt

Mật ong

bal

bal

Muối

tuz

tuz

Rượu vang

şarap

ʃaˈrap

Gạo

pirinş

piˈrinʃ

Sô-cô-la

şokolad

ʃokoˈlad

Sắt

demir

demir

Bánh xe

teker

teˈker

Lụa

ipek

iˈpek

Sách

kitap

kiˈtap

Ăn

aşamaq

aʃamaq

Uống

içmek

itʃmek

Ngủ

yuqlamaq

juqlaˈmaq

Một

bir

bir

Hai

eki

eˈci

Ba

üç

ytʃ

Bốn

dört

dørt

Năm

beş

beʃ

Trăm

yüz

jyz

Xin chào

selâm

seˈlʲam

Cảm ơn

sağ ol

saɣ ol

Tốt

yahşı

jaχʃɯ

Mới

yañı

jaˈŋɯ

Đỏ

qırmızı

qɯrmɯˈzɯ

Trắng

aq

ɑq

Đen

qara

qɑˈrɑ

Xanh lá

yeşil

jeˈʃil

Xanh lam

mavı

mɑˈvɯ

Chim cu cu

kukuquş

kukuˈquʃ

Máy tính

kompyuter

kompjuˈter

Wifi

Wi-Fi

Sushi

suşi

suˈʃi

Trà

çay

tʃaj

Cà phê

qave

qaˈve

Đường

şeker

ʃeˈker

Cam

portaqal

poɾtaˈqal

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Turk (Kipchak)

Nghĩa Tiếng Tatar KrymTiếng KumykTiếng GagauzTiếng Thổ Nhĩ Kỳ OttomanTiếng NogaiTiếng Karachay-BalkarTiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Nước suv /suv/ сув /suw/ su /su/ سو /su/ сув /suw/ суу /suw/ su /su/
Lửa ateş /ateʃ/ от /ot/ ateş /aˈteʃ/ آتش /aˈteʃ/ от /ot/ от /ot/ ateş /ateʃ/
Mặt trời küneş /kyneʃ/ гюн /ɡyn/ güneş /ɟyˈneʃ/ كونش /ɡyˈneʃ/ куьн /kyn/ кюн /kyn/ güneş /ɟyneʃ/
Mặt trăng ay /aj/ ай /aj/ ay /aj/ آی /aj/ ай /aj/ ай /aj/ ay /aj/
Sao yıldız /jɯɫˈdɯz/ юлдуз /julduz/ yıldız /jɯɫˈdɯz/ یلدز /jɯlˈdɯz/ юлдыз /juldɯz/ жулдуз /ʒulˈduz/ yıldız /jɯɫˈdɯz/
Đêm gece /ɡedʒe/ гече /ɡetʃe/ gecä /ɡedʒæ/ كیجه /ɡedʒe/ кеше /keʃe/ кече /ketʃe/ gece /ɡedʒe/
Mưa yağmur /jaːmur/ янгур /jaŋˈur/ yaamur /jaːˈmur/ یاغمور /jaːmur/ ямгыр /jamˈɡɯr/ жауун /ʒɑˈwun/ yağmur /jaːˈmuɾ/
Tuyết qar /qɑr/ къар /qar/ kaar /kaːr/ قار /kaɾ/ кар /qar/ къар /qar/ kar /kaɾ/
Trang 1/11

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap