Tshivenḓa

Tiếng Venda

Niger-Congo (Đại Tây Dương-Congo, Bantu, phía nam Bantu)

Ngữ hệNiger-Congo (Đại Tây Dương-Congo, Bantu, phía nam Bantu) Người nói~1.3M Chữ viếtLatin (có dấu phụ, e.g. ḓ, ḽ, ṋ, ṱ) Quốc giaNam Phi (Limpopo), Zimbabwe Ngôn ngữ chính thứcMột trong 12 ngôn ngữ chính thức của Nam Phi Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3ven

Tiếng Venda (tự gọi là Tshivenḓa) là một ngôn ngữ Bantu Nam thuộc ngữ hệ Niger-Congo, được nói chủ yếu ở tỉnh Limpopo đông bắc Nam Phi và một phần nước láng giềng Zimbabwe. Ngôn ngữ này có khoảng 1,3 triệu người nói và là một trong mười hai ngôn ngữ chính thức của Nam Phi. Được viết bằng bảng chữ Latinh có dấu phụ, nó nổi bật với các đặc điểm âm vị học liên kết với tiếng Kalanga và tiếng Shona ở phía bắc.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Venda →

87 từ cốt lõi trong tiếng Venda

Nước

maḓi

mad̪i

Lửa

mulilo

mulilo

Mặt trời

ḓuvha

d̪uvʱa

Mặt trăng

ṅwedzi

ŋwedzi

Sao

ṋaledzi

n̪aledzi

Đêm

vhusiku

vʱusiku

Mưa

mvula

ˈmvula

Tuyết

mahaḓa

mahad̪a

Gió

muya

muja

Đất

mavu

mavu

Đá

tombo

tombo

Núi

thavha

tʰavʱa

Biển

lwanzhe

lwanʒe

Mẹ

mme

mːe

Cha

khotsi

kʰotsi

Con gái

ṅwananyana

ŋʷanaɲana

Tôi

nṋe

n̪ːe

Bạn

iwe

iwe

Chúng ta

riṋe

rin̪e

Tên

dzina

dzina

Người

muthu

mutʰu

Đầu

ṱhoho

t̪ʰoho

Mắt

iṱo

it̪o

Tai

nḓevhe

n̪d̪evʱe

Mũi

ningo

niŋo

Miệng

mulomo

mulomo

Răng

iṋo

in̪o

Lưỡi

lulimi

lulimi

Tay

tshanḓa

tʃʰan̪d̪a

Bàn chân

mulenzhe

mulenʒe

Tim

mbilu

mbilu

Xương

ḽirambo

l̪irambo

Máu

malofha

maloɸa

Phân

malaṱwa

malat̪wa

Yêu

lufuno

lufuno

Cây

muri

muri

Chó

mmbwa

mːbwa

Mèo

katse

katse

Cá

khovhe

kʰovʱe

Chim

tshiṋoni

tʃiˈn̪oni

Bướm

tshisusu

tʃʰisusu

Trứng

gumba

ɡumba

Gấu

biara

biara

Ngựa

bere

bere

Nhà

nnḓu

n̪d̪u

Sữa

mafhi

maɸi

Mật ong

mutoli

mutoli

Muối

muṋo

mun̪o

Rượu vang

waini

waini

Gạo

raisi

raisi

Sô-cô-la

tshokoleti

Sắt

tsimbi

tsimbi

Bánh xe

mulinga

muliŋa

Lụa

siliga

siliɡa

Sách

bugu

buɡu

Ăn

u ḽa

u l̪a

Uống

u nwa

u nwa

Ngủ

u eḓela

u eˈd̪ela

Một

nthihi

ntʰihi

Hai

mbili

mbili

Ba

tharu

tʰaru

Bốn

ṋa

n̪a

Năm

ṱhanu

t̪ʰanu

Trăm

ḓana

d̪ana

Xin chào

ndaa

ndaː

Cảm ơn

ndo livhuwa

ndo livʱuwa

Tốt

zwavhuḓi

zwavʱud̪i

Mới

ntswa

ntswa

Đỏ

tswuku

tswuku

Trắng

tshena

tsʰena

Đen

ntswu

ntswu

Xanh lá

dala

dala

Xanh lam

lutombo

lutombo

Máy tính

khomphyutha

kʰompʰjutʰa

Trà

tie

tie

Cà phê

kofi

kofi

Đường

swigiri

swiɡiri

Cam

swiri

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Niger-Congo (Đại Tây Dương-Congo, Bantu, phía nam Bantu)

Nghĩa Tiếng VendaTiếng TsongaTiếng ManyikaTiếng LoziTiếng TswanaTiếng Sotho BắcTiếng Shona
Nước maḓi /mad̪i/ mati /mati/ mvura /mvuɾa/ mezi /mezi/ metsi /metsi/ meetse /meːtse/ mvura /mvura/
Lửa mulilo /mulilo/ ndzilo /ndzilo/ moto /moto/ mulilo /mulilo/ molelo /moleːlo/ mollo /molːo/ moto /moto/
Mặt trời ḓuvha /d̪uvʱa/ dyambu /dʒambu/ zuva /zuva/ lizazi /lizazi/ letsatsi /letsatsi/ letšatši /letʃatʃi/ zuva /zuva/
Mặt trăng ṅwedzi /ŋwedzi/ nʼweti /ŋweti/ mwedzi /mwedzi/ kweli /kweli/ ngwedi /ŋwedi/ ngwedi /ŋwedi/ mwedzi /mwedzi/
Sao ṋaledzi /n̪aledzi/ nyeleti /ɲeleti/ nyeredzi /ɲeredzi/ naleli /naleli/ naledi /naledi/ naledi /naledi/ nyeredzi /ɲeredzi/
Đêm vhusiku /vʱusiku/ vusiku /vusiku/ usiku /usiku/ busihu /busihu/ bosigo /bosiχo/ bošego /boʃeχo/ usiku /usiku/
Mưa mvula /ˈmvula/ mpfula /ˈmpfula/ mvura /mvura/ pula /ˈpula/ pula /ˈpula/ pula /ˈpula/ mvura /mvura/
Tuyết mahaḓa /mahad̪a/ gamboko /ɡamboko/ — litwa /ˈlitwa/ semathana /semaˈtʰana/ lehlwa /leˈɬwa/ sinoo /sinoː/
Trang 1/10

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap