昆明话

Quan thoại Côn Minh

Ngữ tộc Hán (Quan thoại, Tây Nam, Vân Nam)

Ngữ hệNgữ tộc Hán (Quan thoại, Tây Nam, Vân Nam) Người nói~5M Chữ viếtChữ Hán giản thể Quốc giaTrung Quốc (Vân Nam: Côn Minh và trung tâm Vân Nam) Ngôn ngữ chính thứcKhông (tiếng bản địa vùng) ISO 639-3cmn Glottocodeyunn1240

Tiếng Quan thoại Côn Minh (昆明话) là biến thể uy tín của tiếng Vân Nam, nhánh cực nam của Quan thoại Tây Nam, với khoảng 5 triệu người nói ở Côn Minh và miền trung Vân Nam. Giống các biến thể Quan thoại Tây Nam khác, nó nhập thanh nhập (rusheng) của tiếng Hán trung cổ vào thanh dương bình thay vì phân tán nó, và hệ bốn thanh của nó có thanh dương bình thấp rõ rệt ˧˩ cùng thanh khứ giáng-thăng đặc trưng ˨˩˨. Biến thể này cho thấy ảnh hưởng đáng kể từ tầng nền và tiếp xúc với các ngôn ngữ Tạng-Miến lân cận (Di, Bạch, Naxi) và Tai-Kadai (Choang, Thái) — thể hiện qua từ vựng biểu cảm, cách dùng loại từ và một số kiểu biến điệu thanh (sandhi).

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng Quan thoại Côn Minh →

87 từ cốt lõi trong Quan thoại Côn Minh

Nước

水

ʂuəe˥˧

Lửa

火

xo˥˧

Mặt trời

太阳

tʰæ˨˩˨ iᴀ̃˧˩

Mặt trăng

月亮

ie˧˩ liᴀ̃˨˩˨

Sao

星宿

ɕĩ˦˦ ɕieu˨˩˨

Đêm

晚上

uᴀ̃˥˧ ʂᴀ̃

Mưa

雨

i˥˧

Tuyết

雪

ɕie˧˩

Gió

风

foŋ˦˦

Đất

土

tʰu˥˧

Đá

石头

ʂʅ˧˩ tʰəu

Núi

山

ʂᴀ̃˦˦

Biển

海

xæ˥˧

Mẹ

妈

mᴀ˦˦

Cha

爹

tie˦˦

Con gái

姑娘

ku˦˦ niᴀ̃

Tôi

我

o˥˧

Bạn

你

ni˥˧

Chúng ta

我们

ŋo˥˧ mən

Tên

名字

mĩ˧˩ tsɿ

Người

人

ʐə̃ĩ˧˩

Đầu

脑壳

nʌo˥˧ kʰo˧˩

Mắt

眼睛

iɛ̃˥˧ tɕĩ˦˦

Tai

耳朵

ɚ˥˧ to

Mũi

鼻子

pi˧˩ tsɿ

Miệng

嘴

tsuəe˥˧

Răng

牙

iᴀ˧˩

Lưỡi

舌头

ʂə˧˩ tʰəu˧˩

Tay

手

ʂəu˥˧

Bàn chân

脚

tɕio˧˩

Tim

心

ɕĩ˦˦

Xương

骨头

ku˧˩ tʰəu˧˩

Máu

血

ɕie˧˩

Phân

屎

ʂʅ˥˧

Yêu

爱

æ˨˩˨

Cây

树

su˨˩˨

Chó

狗

kəu˥˧

Mèo

猫

mʌo˦˦

Cá

鱼

i˧˩

Chim

鸟

niʌo˥˧

Bướm

蝴蝶

xu˧˩ tie˧˩

Trứng

鸡蛋

tɕi˦˦ tᴀ̃˨˩˨

Gấu

熊

ɕioŋ˧˩

Ngựa

马

mᴀ˥˧

Nhà

房子

fᴀ̃˧˩ tsɿ

Sữa

牛奶

niəu˧˩ næ˥˧

Mật ong

蜂蜜

foŋ˦˦ mi˧˩

Muối

盐

iɛ̃˧˩

Rượu vang

葡萄酒

pʰu˧˩ tʰɔ˧˩ tɕiou˥˧

Gạo

米

mi˥˧

Sô-cô-la

巧克力

tɕʰiʌo˥˧ kʰə˧˩ li˧˩

Sắt

铁

tʰie˧˩

Bánh xe

轮子

luə̃ĩ˧˩ tsɿ

Lụa

丝

sɿ˦˦

Sách

书

ʂu˦˦

Ăn

吃

tʂʰʅ˧˩

Uống

喝

xo˦˦

Ngủ

睡觉

ʂuəe˨˩˨ tɕiʌo˨˩˨

Một

一

i˧˩

Hai

二

ᴀ˨˩˨

Ba

三

sᴀ̃˦˦

Bốn

四

sɿ˨˩˨

Năm

五

u˥˧

Trăm

百

pə˧˩

Xin chào

你好

ni˥˧ xʌo˥˧

Cảm ơn

谢谢

ɕie˨˩˨ ɕie

Tốt

好

xʌo˥˧

Mới

新

ɕĩ˦˦

Đỏ

红

xoŋ˧˩

Trắng

白

pə˧˩

Đen

黑

xə˧˩

Xanh lá

绿

lu˧˩

Xanh lam

蓝

lᴀ̃˧˩

Chim cu cu

阳雀

iã˧˩ tɕʰio˧˩

Gâu gâu

汪汪

uᴀ̃˦˦ uᴀ̃˦˦

Máy tính

电脑

tiɛ̃˨˩˨ nʌo˥˧

Sushi

寿司

ʂəu˨˩˨ sɿ˦˦

Trà

茶

tʂʰᴀ˧˩

Cà phê

咖啡

kʰa˦˦ fei˦˦

Đường

糖

tʰᴀ̃˧˩

Cam

橙

tʂʰə̃ĩ˧˩

99

九十九

tɕiəu˥˧ ʂʅ˧˩ tɕiəu˥˧

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Ngữ tộc Hán (Quan thoại, Tây Nam, Vân Nam)

Nghĩa Quan thoại Côn MinhTiếng Thành ĐôQuan thoại Tứ XuyênQuan thoại Trung NguyênTiếng Khai PhongQuan thoại Trùng KhánhQuan thoại Tây An
Nước 水 /ʂuəe˥˧/ 水 /suei˥˧/ 水 /suei˥˧/ 水 /ʂuei˥˧/ 水 /ʂuei˥˧/ 水 /suei˦˨/ 水 /fei˥˧/
Lửa 火 /xo˥˧/ 火 /xo˥˧/ 火 /xo˥˧/ 火 /xuo˥˧/ 火 /xuo˥˧/ 火 /xo˦˨/ 火 /xuo˥˧/
Mặt trời 太阳 /tʰæ˨˩˨ iᴀ̃˧˩/ 太阳 /tʰai˨˩˧ iaŋ˨˩/ 太阳 /tʰai˨˩˧ iaŋ˨˩/ 太阳 /tʰai˧˩˨ iaŋ˦˨/ 日头 /ʐəɻ˧˩˨ tʰou˦˨/ 太阳 /tʰai˨˩˧ iaŋ˨˩/ 日头 /ʐɿ˥˥ tʰou˨˦/
Mặt trăng 月亮 /ie˧˩ liᴀ̃˨˩˨/ 月亮 /ye˨˩ lia̠ŋ˨˩˧/ 月亮 /ye˨˩ liaŋ˨˩˧/ 月亮 /yɛ˨˦ liaŋ/ 月亮 /yɛ˦˨ liaŋ˧˩˨/ 月亮 /yo˨˩ liaŋ˨˩˧/ 月亮 /ye˥˥ liaŋ˨˩/
Sao 星宿 /ɕĩ˦˦ ɕieu˨˩˨/ 星星 /ɕin˥˥ ɕin˥˥/ 星星 /ɕin˥ ɕin/ 星星 /ɕiŋ˨˦ ɕiŋ/ 星星 /ɕiəŋ˨˦ ɕiəŋ/ 星星儿 /ɕin˥ ɕiəɹ˥/ 星星 /ɕiɣ̃˨˩ ɕiɣ̃/
Đêm 晚上 /uᴀ̃˥˧ ʂᴀ̃/ 晚上 /wan˥˧ saŋ/ 晚上 /wan˥˧ saŋ/ 晚上 /uan˥˧ saŋ/ 晚上 /wan˥˧ ʂaŋ/ 晚上 /wan˦˨ saŋ/ 晚上 /van˥˧ ʂaŋ/
Mưa 雨 /i˥˧/ 雨 /y˥˧/ 雨 /y˥˧/ 雨 /y˥˧/ 雨 /y˥˧/ 雨 /y˦˨/ 雨 /y˥˧/
Tuyết 雪 /ɕie˧˩/ 雪 /ɕye˨˩/ 雪 /ɕye˨˩/ 雪 /ɕyɛ˨˦/ 雪 /ɕyɛ˨˦/ 雪 /ɕye˨˩/ 雪 /ɕyɛ˨˩/
Trang 1/11

So sánh âm Hán tự

Chữ Hán Quan thoại Côn MinhQuan thoại Liễu ChâuQuan thoại Tứ XuyênTiếng Thành ĐôTiếng Khai PhongQuan thoại Tây AnQuan thoại Trùng Khánh
一 yi³¹ /i˧˩/ yi³¹ /i˧˩/ yi²¹ /i˨˩/ yi²¹ /i˨˩/ yi²⁴ /i˨˦/ yiq²¹ /i˨˩/ yi²¹ /i˨˩/
二 er²¹² /ɚ˨˩˨/ er²⁴ /ɚ˨˦/ er²¹³ /ɚ˨˩˧/ er²¹³ /ɚ˨˩˧/ er³¹² /ɚ˧˩˨/ er⁴⁴ /ɚ˦˦/ er²¹⁴ /ɚ˨˩˦/
三 san⁴⁴ /sã˦˦/ san⁴⁴ /san˦˦/ san⁵⁵ /san˥˥/ san⁵⁵ /san˥˥/ san²⁴ /san˨˦/ san²¹ /sã˨˩/ san⁵⁵ /san˥˥/
四 si²¹² /sɿ˨˩˨/ si²⁴ /sɿ˨˦/ si²¹³ /sɿ˨˩˧/ si²¹³ /sɿ˨˩˧/ si³¹² /sɿ˧˩˨/ si⁴⁴ /sɿ˦˦/ si²¹⁴ /sɿ˨˩˦/
五 wu⁵³ /u˥˧/ wu⁵³ /u˥˧/ wu⁵³ /u˥˧/ wu⁵³ /u˥˧/ wu⁵³ /u˥˧/ wu⁵³ /u˥˧/ wu⁴² /u˦˨/
六 liu³¹ /liu˧˩/ lou³¹ /lou˧˩/ neu²¹ /nəu˨˩/ nu²¹ /nu˨˩/ liu²⁴ /liəu˨˦/ liuq²¹ /liou˨˩/ liu²¹ /liəu˨˩/
七 qi³¹ /tɕʰi˧˩/ ci³¹ /tsʰi˧˩/ qi²¹ /tɕʰi˨˩/ qi²¹ /tɕʰi˨˩/ qi²⁴ /tɕʰi˨˦/ qiq²¹ /tɕʰi˨˩/ qi²¹ /tɕʰi˨˩/
八 ba³¹ /pa˧˩/ ba³¹ /pa˧˩/ ba²¹ /pa˨˩/ ba²¹ /pa˨˩/ ba²⁴ /pa˨˦/ baq²¹ /pa˨˩/ ba²¹ /pa˨˩/
九 jiu⁵³ /tɕiou˥˧/ jiu⁵³ /tɕiou˥˧/ jiu⁵³ /tɕiəu˥˧/ jiu⁵³ /tɕiəu˥˧/ jiu⁵³ /tɕiəu˥˧/ jiu⁵³ /tɕiou˥˧/ jiu⁴² /tɕiəu˦˨/
十 si³¹ /sɿ˧˩/ si³¹ /sɿ˧˩/ si²¹ /sɿ˨˩/ si²¹ /sɿ˨˩/ shi⁴² /ʂʐ̩˦˨/ siq²⁴ /sɿ˨˦/ si²¹ /sɿ˨˩/
Trang 1/11

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap