башҡорт теле

Tiếng Bashkir

Turk (Kipchak)

Ngữ hệTurk (Kipchak) Người nói~1.4M Chữ viếtCyrillic Quốc giaNga (Bashkortostan) Ngôn ngữ chính thứcCộng hòa Bashkortostan Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3bak

Tiếng Bashkir gần với tiếng Tatar nhưng đã trải qua những biến đổi âm vị đặc trưng: âm Turk chung /s/ → /h/, /z/ → /ð/, /č/ → /s/. Người Bashkir và Tatar có thể hiểu nhau nếu cố gắng.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Bashkir →

87 từ cốt lõi trong tiếng Bashkir

Nước

һыу

hɯw

Lửa

ут

ut

Mặt trời

ҡояш

qojaʃ

Mặt trăng

ай

aj

Sao

йондоҙ

jʊnˈdʊð

Đêm

төн

tøn

Mưa

ямғыр

jɑmʁər

Tuyết

ҡар

qɑr

Gió

ел

jel

Đất

тупраҡ

tuprɑq

Đá

таш

taʃ

Núi

тау

taw

Biển

диңгеҙ

diŋˈɡeð

Mẹ

әсәй

æsæj

Cha

атай

ataj

Con gái

ҡыҙ

qɯð

Tôi

мин

min

Bạn

һин

hin

Chúng ta

беҙ

beð

Tên

исем

iˈsem

Người

кеше

keˈʃe

Đầu

баш

baʃ

Mắt

күҙ

kyð

Tai

ҡолаҡ

qʊ̞ˈɫɑq

Mũi

танау

tanau

Miệng

ауыҙ

ɑˈwɯð

Răng

теш

teʃ

Lưỡi

тел

tel

Tay

ҡул

qul

Bàn chân

аяҡ

ɑˈjɑq

Tim

йөрәк

jøræk

Xương

һөйәк

højæk

Máu

ҡан

qan

Phân

буҡ

buq

Yêu

яратыу

jaratɯw

Cây

ағас

aɣas

Chó

эт

et

Mèo

бесәй

besæj

Cá

балыҡ

bɑˈɫɯq

Chim

ҡош

qoʃ

Bướm

күбәләк

kybæˈlæk

Trứng

йомортҡа

jomortqa

Gấu

айыу

ajɯw

Ngựa

ат

at

Nhà

өй

øj

Sữa

һөт

høt

Mật ong

бал

bal

Muối

тоҙ

toð

Rượu vang

шарап

ʃarap

Gạo

дөгө

døɡø

Sô-cô-la

шоколад

ʃokoˈlad

Sắt

тимер

timer

Bánh xe

тәгәрмәс

tæɡærmæs

Lụa

ебәк

jeˈbæk

Sách

китап

kiˈtap

Ăn

ашау

aʃaw

Uống

эсеү

esew

Ngủ

йоҡлау

jʊqˈɫaw

Một

бер

ber

Hai

ике

iˈke

Ba

өс

øs

Bốn

дүрт

dyrt

Năm

биш

biʃ

Trăm

йөҙ

jøð

Xin chào

һаумыһығыҙ

hawmɯhɯɣɯð

Cảm ơn

рәхмәт

ræxmæt

Tốt

яҡшы

jaqʃɯ

Mới

яңы

jɑŋɯ

Đỏ

ҡыҙыл

qɯˈðɯl

Trắng

аҡ

ɑq

Đen

ҡара

qɑˈrɑ

Xanh lá

йәшел

jæˈʃel

Xanh lam

күк

kyk

Chim cu cu

кәкүк

kæˈkyk

Máy tính

компьютер

kɐmˈpjuter

Sushi

суши

suˈʃi

Trà

сәй

sæj

Cà phê

ҡәһүә

qæhˈwæ

Đường

шәкәр

ʃæˈkær

Cam

әфлисун

æfliˈsun

99

туҡһан туғыҙ

tuqhan tuˈɣɯð

Dopamine

дофамин

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Turk (Kipchak)

Nghĩa Tiếng BashkirTiếng TatarTiếng KumykTiếng NogaiTiếng Tatar KrymTiếng KyrgyzTiếng Karachay-Balkar
Nước һыу /hɯw/ су /su/ сув /suw/ сув /suw/ suv /suv/ суу /suː/ суу /suw/
Lửa ут /ut/ ут /ut/ от /ot/ от /ot/ ateş /ateʃ/ от /ot/ от /ot/
Mặt trời ҡояш /qojaʃ/ кояш /qojaʃ/ гюн /ɡyn/ куьн /kyn/ küneş /kyneʃ/ күн /kyn/ кюн /kyn/
Mặt trăng ай /aj/ ай /aj/ ай /aj/ ай /aj/ ay /aj/ ай /ɑj/ ай /aj/
Sao йондоҙ /jʊnˈdʊð/ йолдыз /jolˈdɤz/ юлдуз /julduz/ юлдыз /juldɯz/ yıldız /jɯɫˈdɯz/ жылдыз /dʒɯɫˈdɯz/ жулдуз /ʒulˈduz/
Đêm төн /tøn/ төн /tøn/ гече /ɡetʃe/ кеше /keʃe/ gece /ɡedʒe/ түн /tyn/ кече /ketʃe/
Mưa ямғыр /jɑmʁər/ яңгыр /jɑŋɡɯr/ янгур /jaŋˈur/ ямгыр /jamˈɡɯr/ yağmur /jaːmur/ жамгыр /dʒɑmɡɯr/ жауун /ʒɑˈwun/
Tuyết ҡар /qɑr/ кар /qɑr/ къар /qar/ кар /qar/ qar /qɑr/ кар /qɑr/ къар /qar/
Trang 1/11

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap