Qaraqalpaqsha

Tiếng Karakalpak

Turk (Kipchak)

Ngữ hệTurk (Kipchak) Người nói~600K Chữ viếtLatin (từ 1996 cải cách); chữ Kirin dùng theo lối cũ Quốc giaUzbekistan (Karakalpakstan) Ngôn ngữ chính thứcKarakalpakstan (nước cộng hòa tự trị của Uzbekistan) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3kaa

Tiếng Karakalpak (Қарақалпақша Qaraqalpaqsha) là một ngôn ngữ Turk nhánh Kipchak của vùng biển Aral, với khoảng 600.000 người nói, là ngôn ngữ chính thức của Cộng hòa Tự trị Karakalpakstan thuộc Uzbekistan. Về mặt ngôn ngữ học, nó nằm giữa tiếng Kazakh và tiếng Uzbek: gần tiếng Kazakh hơn về cấu trúc nhưng chịu ảnh hưởng nặng của tiếng Uzbek. Nó chính thức chuyển từ chữ Kirin sang chữ Latinh trong cuộc cải cách năm 1996 cùng với tiếng Uzbek, và quá trình ấy vẫn đang tiếp diễn. Quê hương Karakalpak đã bị tàn phá bởi thảm họa sinh thái biển Aral từ thập niên 1960, gây ra làn sóng di cư lớn. Cuộc bất ổn ở Karakalpakstan năm 2022 làm nổi rõ những căng thẳng về quyền tự trị còn tồn tại.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Karakalpak →

87 từ cốt lõi trong tiếng Karakalpak

Nước

suw

suw

Lửa

ot

ot

Mặt trời

kún

kyn

Mặt trăng

ay

aj

Sao

juldız

ʒuldɯz

Đêm

tún

tyn

Mưa

jawın

ʒawɯn

Tuyết

qar

qɑr

Gió

samal

samal

Đất

topıraq

topɯɾɑq

Đá

tas

tas

Núi

taw

tɑw

Biển

teńiz

teˈŋiz

Mẹ

ana

ana

Cha

ata

ata

Con gái

qız

qɯz

Tôi

men

men

Bạn

sen

sen

Chúng ta

biz

biz

Tên

at

ɑt

Người

adam

ɑˈdɑm

Đầu

bas

bas

Mắt

kóz

køz

Tai

qulaq

qulɑq

Mũi

murın

murɯn

Miệng

awız

ɑwɯz

Răng

tis

tis

Lưỡi

til

til

Tay

qol

qol

Bàn chân

ayaq

ajaq

Tim

júrek

ʒyɾek

Xương

súyek

syˈjek

Máu

qan

qan

Phân

boq

boq

Yêu

muhabbat

muhabbat

Cây

aǵash

aʁaʃ

Chó

iyt

ijt

Mèo

pıshıq

pɯʃɯq

Cá

balıq

bɑˈlɯq

Chim

qus

qus

Bướm

gúbelek

ɡybelek

Trứng

máyek

mæjek

Gấu

ayıw

ajɯw

Ngựa

at

ɑt

Nhà

úy

yj

Sữa

sút

syt

Mật ong

pal

pal

Muối

duz

duz

Rượu vang

sharap

ʃaˈrap

Gạo

gúrish

ɡyriʃ

Sô-cô-la

shokolad

ʃokoˈlad

Sắt

temir

temir

Bánh xe

dóńgelek

døŋɡelek

Lụa

jipek

ʒipek

Sách

kitap

kiˈtap

Ăn

jew

ʒew

Uống

ishiw

iʃiw

Ngủ

uyqılaw

ujqɯlaw

Một

bir

biɾ

Hai

eki

eki

Ba

úsh

yʃ

Bốn

tórt

tørt

Năm

bes

bes

Trăm

júz

ʒyz

Xin chào

salam

salam

Cảm ơn

raxmet

ɾaχmet

Tốt

jaqsı

ʒaqsɯ

Mới

jańa

ʒaŋa

Đỏ

qızıl

qɯˈzɯl

Trắng

aq

ɑq

Đen

qara

qɑˈrɑ

Xanh lá

jasıl

ʒɑˈsɯl

Xanh lam

kók

køk

Chim cu cu

átshók

ætˈʃøk

Máy tính

kompyuter

kompjuˈter

Wifi

Wi-Fi

Sushi

sushi

suˈʃi

Trà

shay

ʃaj

Cà phê

kofe

kofe

Đường

qant

qant

Cam

apelsin

apelsin

99

toqsan toǵız

toqsan toʁɯz

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Turk (Kipchak)

Nghĩa Tiếng KarakalpakTiếng KazakhTiếng NogaiTiếng KyrgyzTiếng Karachay-BalkarTiếng KumykTiếng Tatar Krym
Nước suw /suw/ су /suw/ сув /suw/ суу /suː/ суу /suw/ сув /suw/ suv /suv/
Lửa ot /ot/ от /ot/ от /ot/ от /ot/ от /ot/ от /ot/ ateş /ateʃ/
Mặt trời kún /kyn/ күн /kyn/ куьн /kyn/ күн /kyn/ кюн /kyn/ гюн /ɡyn/ küneş /kyneʃ/
Mặt trăng ay /aj/ ай /ɑj/ ай /aj/ ай /ɑj/ ай /aj/ ай /aj/ ay /aj/
Sao juldız /ʒuldɯz/ жұлдыз /ʒʊɫˈdəz/ юлдыз /juldɯz/ жылдыз /dʒɯɫˈdɯz/ жулдуз /ʒulˈduz/ юлдуз /julduz/ yıldız /jɯɫˈdɯz/
Đêm tún /tyn/ түн /tʊn/ кеше /keʃe/ түн /tyn/ кече /ketʃe/ гече /ɡetʃe/ gece /ɡedʒe/
Mưa jawın /ʒawɯn/ жаңбыр /ʒɑɴbər/ ямгыр /jamˈɡɯr/ жамгыр /dʒɑmɡɯr/ жауун /ʒɑˈwun/ янгур /jaŋˈur/ yağmur /jaːmur/
Tuyết qar /qɑr/ қар /qɑr/ кар /qar/ кар /qɑr/ къар /qar/ къар /qar/ qar /qɑr/
Trang 1/11

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap