कोंकणी

Tiếng Konkani

Ấn-Arya (phía nam)

Ngữ hệẤn-Arya (phía nam) Người nói~2.3M Chữ viếtDevanagari (chính thức) / Latin / Kannada / Malayalam / Ba Tư-Ả Rập Quốc giaẤn Độ (Goa, Konkan) Ngôn ngữ chính thứcẤn Độ (Phụ lục 8), Goa (chính thức bang) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3kok

Tiếng Konkani là ngôn ngữ chính thức của bang Goa và là một trong các ngôn ngữ được Hiến pháp Ấn Độ công nhận. Phản ánh sự đa dạng tôn giáo và vùng miền của người nói, nó được chính thức công nhận trong năm hệ chữ khác nhau (Devanagari, Latin, Kannada, Malayalam, Perso-Arabic) — một hiện tượng hiếm trên thế giới.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Konkani →

87 từ cốt lõi trong tiếng Konkani

Nước

उदक

udək

Lửa

उज्जो

udʒːo

Mặt trời

सूर्य

suɾjə

Mặt trăng

चंद्र

tʃəndɾə

Sao

नखेत्र

nəkʰetr

Đêm

रात

raːt

Mưa

पावस

paːʋəs

Tuyết

बर्फ

bərəf

Gió

वारो

ʋaːɾo

Đất

माती

maːtiː

Đá

फातर

ˈpʰaːtəɾ

Núi

दोंगर

ˈdoŋɡəɾ

Biển

दर्यो

dəɾjo

Mẹ

आवय

aːʋəj

Cha

बापुय

baːpuj

Con gái

धूव

dʱuːʋ

Tôi

हांव

ɦãːʋ

Bạn

तूं

tũː

Chúng ta

आमी

aːmiː

Tên

नांव

nãːʋ

Người

मनीस

məˈniːs

Đầu

तकली

ˈtəkliː

Mắt

दोळो

doːɭo

Tai

कानु

kaːnu

Mũi

नाक

naːk

Miệng

तोंड

toːɳɖ

Răng

दांत

daːnt

Lưỡi

जीब

dʒiːb

Tay

हात

haːt

Bàn chân

पाय

paːj

Tim

काळीज

kaːɭiːdʒ

Xương

हाड

haːɖ

Máu

रगत

raɡat

Phân

गू

ɡuː

Yêu

मोग

moɡ

Cây

रूख

ɾuːkʰ

Chó

सुणें

suɳẽ

Mèo

माजर

maːdʒəɾ

Cá

नुस्तें

nustẽ

Chim

सुकणें

sukɳẽ

Bướm

पिसोळें

piˈsoɭẽ

Trứng

तांतें

ˈtaːntẽ

Ngựa

घोडो

ɡʱoɖo

Nhà

घर

ɡʱəɾ

Sữa

दूद

duːd

Mật ong

मोवु

moʋu

Muối

मीठ

miːʈʰ

Gạo

तांदुळ

taːnduɭ

Sắt

लोक्कंड

lokːəɳɖ

Bánh xe

चाक

tʃaːk

Lụa

रेशीम

ˈɾeʃiːm

Sách

पुस्तक

ˈpustək

Ăn

खांव

kʰaːũ

Uống

पिएंव

pieːũ

Ngủ

न्हिदप

nʱidəp

Một

एक

eːk

Hai

दोन

doːn

Ba

तीन

tiːn

Bốn

चार

tʃaːr

Năm

पाच

paːtʃ

Trăm

शंबर

ˈʃembəɾ

Xin chào

नमस्कार

nəməskaːɾ

Cảm ơn

देव बरें करूं

deʋ bəɾẽ kəɾũ

Tốt

बरो

bəɾo

Mới

नवो

nəʋo

Đỏ

तांबडो

taːmbɖo

Trắng

धवो

dʱəʋo

Đen

काळो

kaːɭo

Xanh lá

पाचवो

paːtʃʋo

Xanh lam

निळो

niɭo

Chim cu cu

कोगूळ

koɡuːɭ

Máy tính

संगणक

səŋɡəɳək

Trà

च्या

tʃjaː

Cà phê

कॉफी

kɔfiː

Đường

साकर

saːkəɾ

Cam

संत्र

səntr

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Ấn-Arya (phía nam)

Nghĩa Tiếng KonkaniTiếng MarathiTiếng MarwariTiếng LambadiTiếng BhiliTiếng GujaratiTiếng Angika
Nước उदक /udək/ पाणी /paːɳiː/ पाणी /paːɳiː/ पानी /paːniː/ पाणी /paːɳi/ પાણી /paːɳiː/ पानी /paːniː/
Lửa उज्जो /udʒːo/ आग /aːɡ/ लाय /laːj/ आग /aːɡ/ आगि /aːɡi/ આગ /aːɡ/ आग /aːɡ/
Mặt trời सूर्य /suɾjə/ सूर्य /suːɾjə/ सूरज /suːɾədʒ/ सुरज /suɾədʒ/ सूरज /suːraj/ સૂર્ય /suːɾjə/ सूरज /suːrədʒ/
Mặt trăng चंद्र /tʃəndɾə/ चंद्र /tʃəndɾə/ चांद /tʃãːd/ चांद /tʃãːd/ चांद /tʃãːd/ ચંદ્ર /tʃəndɾə/ चान /tʃaːn/
Sao नखेत्र /nəkʰetr/ तारा /taːɾaː/ तारो /taːro/ तारो /taːro/ तारो /taːɾo/ તારો /taːɾo/ तारा /taːraː/
Đêm रात /raːt/ रात्र /ɾaːtɾə/ रात /raːt/ रात /raːt/ रात /raːt/ રાત /raːt/ रात /raːt/
Mưa पावस /paːʋəs/ पाऊस /paːus/ मेह /meɦ/ — वरसाद /ʋəɾsaːd/ વરસાદ /ʋəɾˈsaːd/ बरखा /bərkʰaː/
Tuyết बर्फ /bərəf/ बर्फ /bəɾpʰə/ बरफ /bəɾəf/ — बरफ /bəɾəpʰ/ બરફ /bəɾəf/ बरफ /bərəf/
Trang 1/10

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap