ગુજરાતી

Tiếng Gujarati

Ấn-Arya

Ngữ hệẤn-Arya Người nói~57M Chữ viếtGujarat Quốc giaẤn Độ Ngôn ngữ chính thứcẤn Độ (Gujarat) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3guj

Tiếng Gujarat (ગુજરાતી Gujarātī) là một ngôn ngữ Ấn-Arya với khoảng 57 triệu người nói, là ngôn ngữ chính thức của bang Gujarat, Ấn Độ, cùng các lãnh thổ liên bang Daman và Diu, Dadra và Nagar Haveli. Cộng đồng Gujarat hải ngoại nổi bật cả về quy mô lẫn sức nặng kinh tế: hơn 5 triệu ở Đông Phi (Uganda, Kenya, Tanzania — nhiều người bị bật rễ bởi lệnh trục xuất năm 1972 của Idi Amin), ở Anh (nhất là Leicester và Wembley), Canada, Hoa Kỳ (các cộng đồng doanh nhân kinh doanh nhà nghỉ và cửa hàng tiện lợi), Nam Phi (cộng đồng thương nhân bén rễ từ thế kỷ 19) và Mauritius. Đây là tiếng mẹ đẻ nổi tiếng của Mahatma Gandhi (1869-1948) và Sardar Vallabhbhai Patel; Gandhi viết tự truyện “Câu chuyện những thí nghiệm của tôi với sự thật” (1925-29) bằng tiếng này. Chữ Gujarat là một chữ abugida hệ Brahmi bắt nguồn từ Devanagari, và đã mất đường kẻ ngang trên đầu chữ (shirorekha) vào khoảng thế kỷ 16-17. Về ngôn ngữ học: trật tự SOV, hình thái chắp dính, ba giống ngữ pháp, cách ergative ở thì quá khứ.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Gujarati →

87 từ cốt lõi trong tiếng Gujarati

Nước

પાણી

paːɳiː

Lửa

આગ

aːɡ

Mặt trời

સૂર્ય

suːɾjə

Mặt trăng

ચંદ્ર

tʃəndɾə

Sao

તારો

taːɾo

Đêm

રાત

raːt

Mưa

વરસાદ

ʋəɾˈsaːd

Tuyết

બરફ

bəɾəf

Gió

પવન

pəʋən

Đất

માટી

maːʈiː

Đá

પથ્થર

ˈpətːʰər

Núi

પર્વત

ˈpəɾʋət

Biển

સમુદ્ર

səˈmudɾə

Mẹ

મા

maː

Cha

પિતા

pɪtaː

Con gái

દીકરી

diːkəɾiː

Tôi

હું

ɦũ

Bạn

તું

tũ

Chúng ta

આપણે / અમે

aːpəɳe / əme

Tên

નામ

naːm

Người

વ્યક્તિ

ˈʋjəkti

Đầu

માથું

maːtʰũ

Mắt

આંખ

ãːkʰ

Tai

કાન

kaːn

Mũi

નાક

naːk

Miệng

મોઢું

ˈmoɖʱũ

Răng

દાંત

dãːt

Lưỡi

જીભ

dʒibʱ

Tay

હાથ

haːtʰ

Bàn chân

પગ

pəɡ

Tim

હૃદય

ɦɾudəj

Xương

હાડકું

haːɖkũ

Máu

લોહી

loɦiː

Phân

ગૂ

ɡuː

Yêu

પ્રેમ

pɾem

Cây

ઝાડ

dʒʱaːɖ

Chó

કૂતરો

kuːtɾo

Mèo

બિલાડી

bɪlaːɖiː

Cá

માછલી

maːtʃʰliː

Chim

પક્ષી

pəkʂiː

Bướm

પતંગિયું

pətəŋɡijũ

Trứng

ઈંડું

ĩːɖũː

Gấu

રીંછ

rĩːtʃʰ

Ngựa

ઘોડો

ˈɡʱoɖo

Nhà

ઘર

ɡʱəɾ

Sữa

દૂધ

duːdʱ

Mật ong

મધ

mədʱ

Muối

મીઠું

miːʈʰũ

Rượu vang

વાઇન

ʋaːɪn

Gạo

ચોખા

ˈtʃoːkʰa

Sô-cô-la

ચૉકલેટ

ˈtʃɔːkleːʈ

Sắt

લોખંડ

lokʰəɳɖ

Bánh xe

પૈડું

pɛːɖũ

Lụa

રેશમ

ˈreːʃəm

Sách

પુસ્તક

ˈpustək

Ăn

ખાવું

kʰaːʋũ

Uống

પીવું

piːʋũ

Ngủ

સૂવું

suːʋũ

Một

એક

ek

Hai

બે

be

Ba

ત્રણ

tɾəɳ

Bốn

ચાર

tʃaːɾ

Năm

પાંચ

pãːtʃ

Trăm

સો

soː

Xin chào

નમસ્તે

nəməste

Cảm ơn

આભાર

aːbʱaːɾ

Tốt

સારું

saːɾũ

Mới

નવું

nəʋũ

Đỏ

લાલ

laːl

Trắng

સફેદ

səpʰeːd

Đen

કાળો

kaːɭo

Xanh lá

લીલો

ˈliːlo

Xanh lam

વાદળી

ʋaːdəɭiː

Chim cu cu

કોયલ

koːjəl

Máy tính

કમ્પ્યુટર

kəmpjuʈəɾ

Wifi

વાઇફાઇ

ʋaːɪfaːɪ

Sushi

સુશી

suʃi

Trà

ચા

tʃaː

Cà phê

કૉફી

kɔfiː

Đường

ખાંડ

kʰaːɳɖ

Cam

નારંગી

naːˈɾəŋɡiː

99

નવ્વાણું

nəʋːaːɳũ

Dopamine

ડોપામાઇન

ɖoːpaːˈmaːɪn

Dấu @

ઍટ

æʈ

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Ấn-Arya

Nghĩa Tiếng GujaratiTiếng BhiliTiếng KachhiTiếng LambadiTiếng HindiTiếng MarathiTiếng Marwari
Nước પાણી /paːɳiː/ पाणी /paːɳi/ પાણી /pɑːɳiː/ पानी /paːniː/ पानी /paːniː/ पाणी /paːɳiː/ पाणी /paːɳiː/
Lửa આગ /aːɡ/ आगि /aːɡi/ બાહ /bɑːh/ आग /aːɡ/ आग /aːɡ/ आग /aːɡ/ लाय /laːj/
Mặt trời સૂર્ય /suːɾjə/ सूरज /suːraj/ સૂરજ /suːɾədʒ/ सुरज /suɾədʒ/ सूरज /suːɾədʒ/ सूर्य /suːɾjə/ सूरज /suːɾədʒ/
Mặt trăng ચંદ્ર /tʃəndɾə/ चांद /tʃãːd/ ચન્દ્ર /tʃəndɾə/ चांद /tʃãːd/ चाँद /tʃãːd/ चंद्र /tʃəndɾə/ चांद /tʃãːd/
Sao તારો /taːɾo/ तारो /taːɾo/ તારો /taːro/ तारो /taːro/ तारा /taːɾaː/ तारा /taːɾaː/ तारो /taːro/
Đêm રાત /raːt/ रात /raːt/ રાત /raːt/ रात /raːt/ रात /raːt/ रात्र /ɾaːtɾə/ रात /raːt/
Mưa વરસાદ /ʋəɾˈsaːd/ वरसाद /ʋəɾsaːd/ મીં /mĩː/ — बारिश /ˈbaːrɪʃ/ पाऊस /paːus/ मेह /meɦ/
Tuyết બરફ /bəɾəf/ बरफ /bəɾəpʰ/ બરફ /bəɾəpʰ/ — बर्फ़ /bərf/ बर्फ /bəɾpʰə/ बरफ /bəɾəf/
Trang 1/11

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Gujarati
હું હોટલની સામેની દુકાનમાં જોયેલો સૂટ પહેરી જોવા માગું છું
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 で 見た スーツを 試着 したいです
我 想 试穿 酒店 对面的 商店 里 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần

আমি হোটেলের উল্টোদিকের দোকানে দেখা স্যুট পরে দেখতে চাই
Tiếng Gujarati
હું હોટલની સામેની દુકાનમાં જોયેલો સૂટ પહેરી જોવા માગું છું
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
ମୁଁ ହୋଟେଲ ସାମନାରେ ଦୋକାନରେ ଦେଖିଥିବା ସୁଟ୍ ପିନ୍ଧିବାକୁ ଚାହୁଁଛି
ਮੈਂ ਹੋਟਲ ਦੇ ਸਾਹਮਣੇ ਦੁਕਾਨ ਵਿੱਚ ਦੇਖੇ ਸੂਟ ਨੂੰ ਪਹਿਨ ਕੇ ਵੇਖਣਾ ਚਾਹੁੰਦਾ ਹਾਂ

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap