Sranan Tongo

Tiếng Sranan Tongo

Creole gốc Anh

Ngữ hệCreole gốc Anh Người nói~600K Chữ viếtLatin Quốc giaSuriname Ngôn ngữ chính thứcSuriname (ngôn ngữ chung; tiếng Hà Lan là ngôn ngữ chính thức duy nhất) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3srn

Tiếng Sranan Tongo là một ngôn ngữ creole nền tiếng Anh, lingua franca của Suriname (ngôn ngữ chính thức là tiếng Hà Lan). Hình thành trong thời kỳ kinh tế đồn điền thế kỷ 17, chịu ảnh hưởng mạnh từ tiếng Hà Lan, Bồ Đào Nha và các ngôn ngữ châu Phi. Hoạt động như ngôn ngữ giao tiếp giữa các tộc người trong xã hội đa sắc tộc (creole, gốc Ấn, gốc Java, Maroon, bản địa, gốc Hoa).

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Sranan Tongo →

87 từ cốt lõi trong tiếng Sranan Tongo

Nước

watra

watra

Lửa

faya

faja

Mặt trời

son

son

Mặt trăng

mun

mun

Sao

stari

ˈstari

Đêm

neti

neti

Mưa

alen

ˈaːlɛn

Tuyết

snew

sneu

Gió

winti

ˈwinti

Đất

gron

ɡron

Đá

ston

ston

Núi

bergi

ˈbɛrɡi

Biển

se

se

Mẹ

mama

mama

Cha

papa

papa

Con gái

umapikin

umapikin

Tôi

mi

mi

Bạn

yu

ju

Chúng ta

wi

wi

Tên

nen

nɛn

Người

libisma

libisma

Đầu

ede

ede

Mắt

ai

ai

Tai

yesi

jesi

Mũi

noso

noso

Miệng

mofo

mofo

Răng

tifi

tifi

Lưỡi

tongo

toŋo

Tay

anu

anu

Bàn chân

futu

futu

Tim

ati

ati

Xương

bonyo

boɲo

Máu

brudu

bruːdu

Phân

kaka

kaka

Yêu

lobi

lobi

Cây

bon

boŋ

Chó

dagu

daɡu

Mèo

poesi

pusi

Cá

fisi

fisi

Chim

fowru

ˈfoːru

Bướm

kapelka

kapelka

Trứng

eksi

eksi

Gấu

beer

beːr

Ngựa

asi

asi

Nhà

oso

oso

Sữa

merki

ˈmɛrki

Mật ong

oni

oni

Muối

sowtu

sowtu

Rượu vang

win

win

Gạo

aleisi

aleisi

Sô-cô-la

syokola

ʃokola

Sắt

isri

ˈisri

Bánh xe

wiel

wil

Sách

buku

buku

Ăn

nyan

ɲan

Uống

dringi

driŋi

Ngủ

sribi

ˈsribi

Một

wan

wan

Hai

tu

tu

Ba

dri

dri

Bốn

fo

fo

Năm

feifi

ˈfeifi

Trăm

hondro

hondro

Xin chào

odi

odi

Cảm ơn

grantangi

ɡrantaŋi

Tốt

bun

bun

Mới

nyun

ɲun

Đỏ

redi

redi

Trắng

weti

weti

Đen

blaka

blaka

Xanh lá

grun

ɡrun

Xanh lam

blaw

blaw

Máy tính

kompyuter

komˈpjutər

Trà

te

te

Cà phê

kofi

kofi

Đường

sukru

sukru

Cam

apresina

apresina

99

neigitenti-na-neigi

neiɡitenti na neiɡi

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Creole gốc Anh

Nghĩa Tiếng Sranan TongoTiếng AukanTiếng Creole Eo TorresTiếng KrioTiếng BislamaTiếng PijinTiếng Pidgin Nigeria
Nước watra /watra/ wataa /wataː/ woda /woda/ wata /ˈwata/ wota /wota/ wata /wata/ wọtá /wɔta/
Lửa faya /faja/ faya /faja/ paya /paja/ faya /ˈfaja/ faea /faea/ faea /faja/ faya /faja/
Mặt trời son /son/ san /saŋ/ san /san/ san /san/ san /san/ san /san/ sọn /sɔn/
Mặt trăng mun /mun/ mun /mun/ mun /mun/ mun /mun/ mun /mun/ mun /mun/ mun /mun/
Sao stari /ˈstari/ sitari /siˈtari/ sta /sta/ sta /sta/ sta /sta/ sta /sta/ star /staː/
Đêm neti /neti/ neti /neti/ nait /nait/ nɛt /nɛt/ naet /naet/ naet /naet/ nait /nait/
Mưa alen /ˈaːlɛn/ alen /ˈaːlɛn/ ren /ren/ ren /rɛn/ ren /rɛn/ ren /ren/ rain /reːn/
Tuyết snew /sneu/ — — sno /sno/ sno /sno/ snou /snou/ snow /sno/
Trang 1/10

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap