ދިވެހިބަސް

Tiếng Dhivehi

Ấn-Arya

Ngữ hệẤn-Arya Người nói~340K Chữ viếtchữ Thaana (viết từ phải sang trái) Quốc giaMaldives, Ấn Độ (Minicoy) Ngôn ngữ chính thứcMaldives Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3div

Tiếng Dhivehi (Maldives) là ngôn ngữ chính thức của Maldives và là ngôn ngữ Ấn-Arya cực nam nhất. ~340 nghìn người nói; nhánh Hải đảo phát triển tại Maldives và đảo Minicoy (Ấn Độ) qua một thiên niên kỷ tương đối biệt lập. Có quan hệ gần gũi với tiếng Sinhala (cả hai cùng có tổ tiên chung Maldivo-Sinhala). Sử dụng chữ Thaana độc đáo (hình thành vào thế kỷ 18) — viết từ phải sang trái và đáng chú ý ở việc dùng các ký hiệu số có nguồn gốc Ả Rập làm hình dạng phụ âm cơ bản. Nhiều từ vay mượn tiếng Ả Rập từ Hồi giáo (quốc giáo từ năm 1153) và tiếng Anh từ thời kỳ bảo hộ của Anh.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Dhivehi →

87 từ cốt lõi trong tiếng Dhivehi

Nước

ފެން

fen

Lửa

އަލިފާން

alifaːn

Mặt trời

އިރު

iɾu

Mặt trăng

ހަނދު

handu

Sao

ތަރި

taɾi

Đêm

ރޭ

ɾeː

Mưa

ވާރޭ

vaːɾeː

Tuyết

ސްނޯ

snoː

Gió

ވައި

ʋəi

Đất

ފަސް

fas

Đá

ހިލަ

hila

Núi

ފަރުބަދަ

faɾubadə

Biển

މޫދު

muːdu

Mẹ

މަންމަ

mamma

Cha

ބައްޕަ

bappa

Con gái

ދިޔަ

dijə

Tôi

އަހަރެން

ahaɾen

Bạn

ކަލޭ

kaleː

Chúng ta

އަހަރެމެން

ahaɾemen

Tên

ނަން

nan

Người

މީހާ

miːhaː

Đầu

ބޯ

boː

Mắt

ލޯ

loː

Tai

ކަންފަތް

kanfat

Mũi

ނޭފަތް

neːfət

Miệng

އަނގަ

aŋɡa

Răng

ދަތް

dat

Lưỡi

ދޫ

duː

Tay

އަތް

at

Bàn chân

ފައި

fai

Tim

ހިތް

hit

Xương

ކަށި

kaʂi

Máu

ލޭ

leː

Phân

ގުއި

ɡui

Yêu

ލޯބި

loːbi

Cây

ގަސް

ɡas

Chó

ކުއްތާ

kuttaː

Mèo

ބުޅާ

buɭaː

Cá

މަސް

mas

Chim

ދޫނި

duːni

Bướm

ކޮކާ

kokaː

Trứng

ބިސް

bis

Gấu

ސާރިދޯޅު

saːɾidoːɭu

Ngựa

އަސް

as

Nhà

ގެ

ɡe

Sữa

ކިރު

kiɾu

Mật ong

މާމުއި

maːmui

Muối

ލޮނު

lonu

Gạo

ހަނޑޫ

haɳɖuː

Sô-cô-la

ޗޮކްލެޓް

tʃokleʈ

Sắt

ދަގަނޑު

daɡaɳɖu

Bánh xe

ފުރޮޅު

fuɾoɭu

Lụa

ފަށުއި

faʂui

Sách

ފޮތް

fot

Ăn

ކެއުން

keun

Uống

ބުއިން

buin

Ngủ

ނިދުން

nidun

Một

އެކެއް

ekeʔ

Hai

ދެ

de

Ba

ތިނެއް

tineʔ

Bốn

ހަތަރެއް

hataɾeʔ

Năm

ފަހެއް

faheʔ

Trăm

ސަތޭކަ

sateːka

Xin chào

އައްސަލާމު ޢަލައިކުމް

assalaːmu alaikum

Cảm ơn

ޝުކުރިއްޔާ

ʃukuɾijjaː

Tốt

ރަނގަޅު

ɾaŋɡaɭu

Mới

އާ

aː

Đỏ

ރަތް

ɾat

Trắng

ހުދު

hudu

Đen

ކަޅު

kaɭu

Xanh lá

ފެހި

fehi

Xanh lam

ނޫ

nuː

Chim cu cu

ކޮވެލި

koʋeli

Máy tính

ކޮމްޕިއުޓަރު

kompiuʈaɾu

Wifi

ވައި-ފައި

ʋaifai

Trà

ސައި

sai

Cà phê

ކޮފީ

kofiː

Đường

ހަކުރު

hakuɾu

Cam

އޮރެންޖު

orendʒu

99

ނުވަދިހަ ނުވަ

nuvadiha nuva

Dopamine

ޑޯޕަމީން

ɖoːpamiːn

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Ấn-Arya

Nghĩa Tiếng DhivehiTiếng SinhalaTiếng SylhetTiếng PashaiTiếng Bishnupriya ManipuriTiếng RohingyaTiếng Hajong
Nước ފެން /fen/ වතුර /ʋatuɾə/ পানি /pani/ واری /waːri/ পানি /paːni/ faní /fani/ pani /pani/
Lửa އަލިފާން /alifaːn/ ගින්න /ɡɪnːə/ আগুন /aɡun/ انگاری /aŋɡaːri/ আগুন /aːɡun/ ooin /oːin/ ag /aɡ/
Mặt trời އިރު /iɾu/ ඉර /ɪɾə/ সুরুজ /suruz/ سور /sur/ বেল /bel/ beil /beil/ bela /bela/
Mặt trăng ހަނދު /handu/ හඳ /haⁿdə/ চান /tʃan/ مس /mas/ জুনাক /dʒunak/ sán /sãn/ চান /tʃan/
Sao ތަރި /taɾi/ තරුව /taruʋə/ তারা /tara/ تارا /taːraː/ তারা /taɾa/ tara /tara/ tara /taɾa/
Đêm ރޭ /ɾeː/ රෑ /ræː/ রাইত /rait/ رات /rat/ রাতি /rati/ rait /rait/ rati /rati/
Mưa ވާރޭ /vaːɾeː/ වැස්ස /ˈʋæsːə/ মেঘ /mɛɡ/ واښ /waːʂ/ — zór /zɔr/ mek /mek/
Tuyết ސްނޯ /snoː/ හිම /himə/ বরফ /bɔɾɔf/ ہیم /hiːm/ বরফ /bɔrof/ boróf /boˈrof/ borof /bɔrof/
Trang 1/11

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap