سنڌي

Tiếng Sindh

Ấn-Arya

Ngữ hệẤn-Arya Người nói~32M Chữ viếtẢ Rập/Devanagari Quốc giaPakistan, Ấn Độ Ngôn ngữ chính thứcPakistan (cấp tỉnh) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3snd

Tiếng Sindhi (سنڌي / सिन्धी) là một ngôn ngữ Ấn-Arya với khoảng 25 triệu người nói. Đây là ngôn ngữ chính của tỉnh Sindh, Pakistan (khoảng 22 triệu, với Karachi là thủ phủ văn hóa), cùng những cộng đồng đáng kể ở Ấn Độ (khoảng 3 triệu, chủ yếu là người Sindhi theo Ấn giáo đã tới Maharashtra, Gujarat và Rajasthan năm 1947 với tư cách người tị nạn của cuộc phân chia, giữ được tiếng nói mà không có lãnh thổ). Một tu chính hiến pháp riêng năm 1967 đã đưa nó vào danh sách 22 ngôn ngữ được hiến pháp Ấn Độ liệt kê. Nó dùng hai hệ chữ: chữ Sindhi gốc Ba Tư - Ả Rập gồm 52 chữ cái ở Pakistan, được cải biên cho các phụ âm quặt lưỡi và phụ âm hút vào, và chữ Devanagari ở Ấn Độ. Nó nổi bật vì giữ được các phụ âm hữu thanh bật hơi của tiếng Ấn-Arya cổ và vì bốn phụ âm hút vào /ɓ ɗ ʄ ɠ/ — cực kỳ hiếm gặp trên thế giới. Truyền thống văn học phong phú, với biểu tượng văn hóa là nhà thơ Sufi Shah Abdul Latif Bhittai (1689-1752), tác giả Shah Jo Risalo.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Sindh →

87 từ cốt lõi trong tiếng Sindh

Nước

پاڻي

paːɳiː

Lửa

باهه

baːhə

Mặt trời

سج

sɪdʒu

Mặt trăng

چنڊ

tʃəɳɖʊ

Sao

تارو

taːro

Đêm

رات

raːt

Mưa

مينهن

mĩːhʊ̃

Tuyết

برف

bərfə

Gió

هوا

ɦəʋaː

Đất

مٽي

mɪʈiː

Đá

پٿر

pətʰərʊ

Núi

جبل

dʒəbəlʊ

Biển

سمنڊ

səmuɳɖ

Mẹ

ماءُ

maːu

Cha

پيءُ

piːu

Con gái

ڌيءَ

dʱiːa

Tôi

مان

mã

Bạn

تون

tũː

Chúng ta

اسين

əsĩː

Tên

نالو

naːlo

Người

ماڻهو

maːɳɦu

Đầu

مٿو

mətʰo

Mắt

اک

əkʰ

Tai

ڪن

kənʊ

Mũi

نڪ

nəku

Miệng

وات

vaːtu

Răng

ڏند

ɗəndʊ

Lưỡi

ڄڀ

ʄɪbʱə

Tay

هٿ

hət̪ʰʊ

Bàn chân

پير

peːru

Tim

دل

d̪ɪl

Xương

هڏي

ɦəɗiː

Máu

رت

rət

Yêu

پيار

pjaːrʊ

Cây

وڻ

vəɳʊ

Chó

ڪتو

kʊto

Mèo

ٻلي

ɓɪliː

Cá

مڇي

mətʃʰiː

Chim

پکي

pəkʰiː

Bướm

پوپٽ

popəʈʊ

Trứng

آنو

aːno

Gấu

رڇ

rɪtʃʰu

Ngựa

گهوڙو

ɡʱoɽo

Nhà

گهر

ɡʱərʊ

Sữa

کير

kʰiːru

Mật ong

ماکي

maːkʰiː

Muối

لوڻ

luːɳu

Rượu vang

انگوري شراب

əŋɡuːriː ʃəraːbu

Gạo

چانور

tʃaːnʋəru

Sô-cô-la

چاڪليٽ

tʃaːkleːʈ

Sắt

لوهه

loːɦu

Bánh xe

ڦيٿو

ˈpʰeːtʰo

Lụa

پٽ

pəʈʊ

Sách

ڪتاب

kɪˈtaːb

Ăn

کائڻ

kʰaːɪɳʊ

Uống

پيئڻ

piːəɳʊ

Ngủ

سمهڻ

sumˈɦaɳu

Một

هڪ

hɪkʊ

Hai

ٻه

ɓə

Ba

ٽي

ʈeː

Bốn

چار

tʃaːrɪ

Năm

پنج

pəɲdʒə

Trăm

سؤ

soː

Xin chào

سلام

səlaːm

Cảm ơn

مهرباني

meːrbaːniː

Tốt

سٺو

sʊʈʰo

Mới

نئون

nəõː

Đỏ

ڳاڙهو

ɠaːɽʱo

Trắng

اڇو

ətʃʰo

Đen

ڪارو

kaːro

Xanh lá

سائو

saːio

Xanh lam

نيرو

niːro

Chim cu cu

ڪوئل

koːil

Máy tính

ڪمپيوٽر

kəmpjuːʈər

Wifi

وائي فائي

vaːiː faːiː

Sushi

سوشي

suːʃi

Trà

چانھ

tʃãːɦ

Cà phê

ڪافي

kaːfiː

Đường

کنڊ

kʰənɖʊ

Cam

نارنگي

naːrəŋɡiː

99

نوانوي

nəʋaːnəʋeː

Dopamine

ڊوپامين

ɖoːpaːmiːn

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Ấn-Arya

Nghĩa Tiếng SindhTiếng SaraikiTiếng KachhiTiếng Punjabi TâyTiếng PunjabTiếng HindkoTiếng Haryana
Nước پاڻي /paːɳiː/ پاݨی /paːɳiː/ પાણી /pɑːɳiː/ پانی /pɑːɳiː/ ਪਾਣੀ /paːɳiː/ پانڑی /paːɽ̃iː/ पाणी /paːɳiː/
Lửa باهه /baːhə/ اَگ /əɡ/ બાહ /bɑːh/ اگ /əɡː/ ਅੱਗ /əɡː/ اگ /aɡ/ आग /aːɡ/
Mặt trời سج /sɪdʒu/ سُورج /suːrədʒ/ સૂરજ /suːɾədʒ/ سورج /suːɾədʒ/ ਸੂਰਜ /suːɾədʒ/ سورج /soːradʒ/ सूरज /suːɾədʒ/
Mặt trăng چنڊ /tʃəɳɖʊ/ چن /tʃən/ ચન્દ્ર /tʃəndɾə/ چن /tʃən/ ਚੰਦ /tʃənd/ چن /tʃan/ चांद /tʃãːd/
Sao تارو /taːro/ تارا /taːɾaː/ તારો /taːro/ تارا /taːɾaː/ ਤਾਰਾ /taːɾaː/ تارا /taːɾaː/ तारा /taːɾaː/
Đêm رات /raːt/ رات /raːt/ રાત /raːt/ رات /raːt/ ਰਾਤ /raːt/ رات /raːt/ रात /raːt/
Mưa مينهن /mĩːhʊ̃/ مینہ /mĩː/ મીં /mĩː/ مینہہ /mĩː/ ਮੀਂਹ /mĩː/ مینہ /mĩː/ मींह /mĩː/
Tuyết برف /bərfə/ برف /bəɾəf/ બરફ /bəɾəpʰ/ برف /bəɾəf/ ਬਰਫ਼ /bəɾəf/ برف /bərəf/ बरफ /bəɾəf/
Trang 1/11

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Tiếng Sindh
مان هوٽل جي سامهون دڪان ۾ ڏٺل سوٽ پائڻ چاهيان ٿو
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 で 見た スーツを 試着 したいです
我 想 试穿 酒店 对面的 商店 里 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần

আমি হোটেলের উল্টোদিকের দোকানে দেখা স্যুট পরে দেখতে চাই
હું હોટલની સામેની દુકાનમાં જોયેલો સૂટ પહેરી જોવા માગું છું
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
ମୁଁ ହୋଟେଲ ସାମନାରେ ଦୋକାନରେ ଦେଖିଥିବା ସୁଟ୍ ପିନ୍ଧିବାକୁ ଚାହୁଁଛି
Tiếng Sindh
مان هوٽل جي سامهون دڪان ۾ ڏٺل سوٽ پائڻ چاهيان ٿو

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap