Саха тыла

Tiếng Sakha

ngữ hệ Turk (nhánh Turk Siberia / Đông Bắc)

Ngữ hệngữ hệ Turk (nhánh Turk Siberia / Đông Bắc) Người nói~450K Chữ viếtChữ Kirin (bảng chữ Sakha, có thêm các chữ Ҕ Ҥ Һ Ө Ү Дь Нь và nguyên âm dài/nhị trùng âm); trước đây dùng chữ Latinh (thập niên 1920–30) và chữ Novgorodov Quốc giaNga (Cộng hòa Sakha / Yakutia), có cộng đồng ở các vùng Siberia lân cận Ngôn ngữ chính thứcĐồng chính thức (ngôn ngữ nhà nước) cùng với tiếng Nga tại Cộng hòa Sakha (Yakutia), Liên bang Nga Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3sah

Tiếng Sakha (còn gọi là tiếng Yakut) là một ngôn ngữ Turk vùng Siberia, chủ yếu được nói ở Cộng hòa Sakha (Yakutia) thuộc vùng Viễn Đông Nga. Ngôn ngữ này có khoảng 450.000 người nói và là ngôn ngữ chính thức của nước cộng hòa cùng với tiếng Nga. Được viết bằng bảng chữ cái Kirin mở rộng, nó nổi bật với sự hòa âm nguyên âm phong phú, các nguyên âm dài và nguyên âm đôi, cùng nhiều từ vay mượn từ tiếng Mông Cổ và tiếng Nga do tiếp xúc qua nhiều thế kỷ.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Sakha →

87 từ cốt lõi trong tiếng Sakha

Nước

уу

uː

Lửa

уот

uot

Mặt trời

күн

kyn

Mặt trăng

ый

ɯj

Sao

сулус

suˈlus

Đêm

түүн

tyːn

Mưa

ардах

ardax

Tuyết

хаар

xaːr

Gió

тыал

tɯal

Đất

сир

sir

Đá

таас

taːs

Núi

хайа

xaja

Biển

байҕал

bajʁal

Mẹ

ийэ

ije

Cha

аҕа

aʁa

Con gái

кыыс

kɯːs

Tôi

мин

min

Bạn

эн

en

Chúng ta

биһиги

bihiɡi

Tên

аат

aːt

Người

киһи

kihi

Đầu

бас

bas

Mắt

харах

xarax

Tai

кулгаах

kulɡaːx

Mũi

мурун

murun

Miệng

айах

ajax

Răng

тиис

tiːs

Lưỡi

тыл

tɯl

Tay

илии

iliː

Bàn chân

атах

atax

Tim

сүрэх

syrex

Xương

уҥуох

uŋuox

Máu

хаан

xaːn

Phân

саах

saːx

Yêu

таптал

taptal

Cây

мас

mas

Chó

ыт

ɯt

Mèo

куоска

kuoska

Cá

балык

baˈlɯk

Chim

көтөр

køtør

Bướm

үрүмэччи

yrymetʃːi

Trứng

сымыыт

sɯmɯːt

Gấu

эһэ

ehe

Ngựa

ат

at

Nhà

дьиэ

dʒie

Sữa

үүт

yːt

Mật ong

мүөт

myøt

Muối

туус

tuːs

Rượu vang

вино

vino

Gạo

рис

ris

Sô-cô-la

сакалаат

sakalaːt

Sắt

тимир

timir

Bánh xe

көлөһө

køløhø

Lụa

солко

solko

Sách

кинигэ

kiniɡe

Ăn

сиэ

sie

Uống

ис

is

Ngủ

утуй

uˈtuj

Một

биир

biːr

Hai

икки

ikˈki

Ba

үс

ys

Bốn

түөрт

tyørt

Năm

биэс

bies

Trăm

сүүс

syːs

Xin chào

дорообо

doroːbo

Cảm ơn

махтал

maxtal

Tốt

үчүгэй

ytʃyɡej

Mới

саҥа

saŋa

Đỏ

кыһыл

kɯˈhɯl

Trắng

үрүҥ

yryŋ

Đen

хара

xaˈra

Xanh lá

күөх

kyøx

Xanh lam

күөх

kyøx

Chim cu cu

кэҕэ

keˈɣe

Máy tính

көмпүүтэр

kømpyːˈter

Sushi

суши

suˈʃi

Trà

чэй

tʃej

Cà phê

кофе

ˈkofe

Đường

саахар

ˈsaːxar

Cam

апельсин

apelʲˈsin

99

тоҕус уон тоҕус

toʁus uon toʁus

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: ngữ hệ Turk (nhánh Turk Siberia / Đông Bắc)

Nghĩa Tiếng SakhaTiếng DolganTiếng KhakasTiếng AltaiTiếng Turk cổTiếng TofaTiếng Tuva
Nước уу /uː/ уу /uː/ суғ /suɣ/ суу /suː/ 𐰽𐰆𐰉 /sub/ суғ /suɣ/ суг /suɣ/
Lửa уот /uot/ уот /uot/ от /ot/ от /ot/ 𐰆𐱃 /ot/ от /ot/ от /ot/
Mặt trời күн /kyn/ күн /kyn/ кӱн /kyn/ кӱн /kyn/ 𐰚𐰇𐰤 /kyn/ хүн /xyn/ хүн /xyn/
Mặt trăng ый /ɯj/ ый /ɯj/ ай /aj/ ай /aj/ 𐰀𐰖 /aj/ ай /aj/ ай /aj/
Sao сулус /suˈlus/ һулус /hulus/ чылтыс /tʃɯlˈtɯs/ јылдыс /dʲɯlˈdɯs/ 𐰖𐰆𐰞𐱃𐰆𐰕 /jultuz/ сылтыс /sɯltɯs/ сылдыс /sɯlˈdɯs/
Đêm түүн /tyːn/ түүн /tyːn/ тӱн /tyn/ тӱн /tyn/ 𐱅𐰇𐰤 /tyn/ тӱн /tyn/ дүне /dyne/
Mưa ардах /ardax/ һамыыр /haˈmɯːr/ наңмыр /naŋˈmɯr/ јаҥмыр /dʒaŋˈmɯr/ — — чаъс /tʃɑʔs/
Tuyết хаар /xaːr/ каар /kaːr/ хар /xar/ кар /kar/ 𐰴𐰺 /qar/ ӄар /qar/ хар /xar/
Trang 1/11

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap