الدارجة الجزائرية

Tiếng Ả Rập Algeria

Semit (tiếng Ả Rập Maghreb)

Ngữ hệSemit (tiếng Ả Rập Maghreb) Người nói~40M Chữ viếtẢ Rập Quốc giaAlgeria Ngôn ngữ chính thứcKhông (tiếng Ả Rập chuẩn hiện đại và tiếng Tamazight là ngôn ngữ chính thức) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3arq

Còn gọi là: Algerian Arabic, Darja, Daridja

Tiếng Ả Rập Algeria (Darja) là phương ngữ Ả Rập Maghreb của Algeria với nền tảng cơ tầng Berber và Pháp mạnh mẽ cùng những ảnh hưởng Tây Ban Nha ở phía tây. Có thể hiểu lẫn nhau với tiếng Ả Rập Tunisia và Maroc nhưng khác biệt với tiếng Ả Rập Mashriqi. Được sử dụng rộng rãi trong truyền thông phi chính thức, âm nhạc (raï) và đời sống hằng ngày dù không có vị thế chính thức — tiếng Ả Rập Chuẩn Hiện đại và tiếng Tamazight là các ngôn ngữ chính thức.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Ả Rập Algeria →

87 từ cốt lõi trong tiếng Ả Rập Algeria

Nước

الما

lma

Lửa

العافية

lʕafja

Mặt trời

الشمس

ʃʃəms

Mặt trăng

القمر

lqmər

Sao

نجمة

ˈnəʒma

Đêm

ليل

liːl

Mưa

مطر

mtˤər

Tuyết

تلج

telʒ

Gió

ريح

riːħ

Đất

تراب

tˤrab

Đá

حجرة

ˈħaʒra

Núi

جبل

ʒbəl

Biển

بحر

bħar

Mẹ

يما

jəmma

Cha

بابا

baːba

Con gái

بنت

bənt

Tôi

أنا

ˈana

Bạn

نتا

ˈnta

Chúng ta

حنا

ħna

Tên

سمية

smiˈja

Người

بنادم

bnaːdəm

Đầu

راس

raːs

Mắt

عين

ʕin

Tai

ودن

wedn

Mũi

نيف

nif

Miệng

فم

fumː

Răng

سن

sənː

Lưỡi

لسان

lsan

Tay

يد

jədd

Bàn chân

رجل

rʒəl

Tim

قلب

qəlb

Xương

عظمة

ˈʕadˤma

Máu

دم

dəmː

Phân

كاكا

kaːka

Yêu

حب

ħəbb

Cây

شجرة

ʃəʒra

Chó

كلب

kəlb

Mèo

قط

qətˤtˤ

Cá

حوتة

ˈħuːta

Chim

طير

tˤiːr

Bướm

فرططو

fərtˤətˤtˤu

Trứng

بيضة

ˈbiːdˤa

Gấu

دب

dobb

Ngựa

عود

ʕawd

Nhà

دار

daːr

Sữa

حليب

ħlib

Mật ong

عسل

ʕsəl

Muối

ملح

məlħ

Rượu vang

شراب

ʃrab

Gạo

روز

ruːz

Sắt

حديد

ħdiːd

Bánh xe

عجلة

ʕadʒala

Lụa

حرير

ħriːr

Sách

كتاب

ktab

Ăn

كلى

kla

Uống

شرب

ʃrəb

Ngủ

رقد

rɡəd

Một

واحد

waːħəd

Hai

زوج

zuːʒ

Ba

تلاتة

tlaːta

Bốn

أربعة

ˈrəbʕa

Năm

خمسة

xamsa

Trăm

مية

mja

Xin chào

السلام

ssalaːm

Cảm ơn

صحة

sˤəħħa

Tốt

مليح

mliħ

Mới

جديد

ʒdiːd

Đỏ

أحمر

ˈaħmaɾ

Trắng

أبيض

bjədˤ

Đen

كحل

kħal

Xanh lá

خضر

xdˤaɾ

Chim cu cu

وَقْوَاق

waqˈwaːq

Gâu gâu

هَوْ هَوْ

haw haw

Máy tính

حاسوب

ħaːsuːb

Sushi

سوشي

suːʃi

Trà

أتاي

ʔataːj

Cà phê

قهوة

qahwa

Đường

سكر

ˈsukkar

Cam

تشينة

tʃiːna

99

تسعة وتسعين

tasʕa w tasʕiːn

Dopamine

دوبامين

duːbaːˈmiːn

Dấu @

آت

ʔaːt

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Semit (tiếng Ả Rập Maghreb)

Nghĩa Tiếng Ả Rập AlgeriaTiếng Ả Rập MarocTiếng Ả Rập TunisiaTiếng Ả Rập LibyaTiếng Ả Rập HassaniyaTiếng Ả Rập SudanTiếng Ả Rập Qatar
Nước الما /lma/ لما /lma/ ماء /maː/ مية /majja/ ما /ma/ موية /moːja/ مي /meː/
Lửa العافية /lʕafja/ عافية /ʕaːfja/ نار /naːɾ/ نار /naːr/ نار /naːr/ نار /naːɾ/ نار /naːr/
Mặt trời الشمس /ʃʃəms/ شمس /ʃəms/ شمس /ʃams/ شمس /ʃəmɛs/ شمس /ʃəms/ شمس /ʃams/ شمس /ʃɑms/
Mặt trăng القمر /lqmər/ قمر /qməɾ/ قمر /qmaɾ/ قمر /ɡəmɛr/ قمر /ɡmər/ قمر /ɡamaɾ/ قمر /ɡɑmɑr/
Sao نجمة /ˈnəʒma/ نجمة /ˈnəʒma/ نجمة /ˈnɪʒma/ نجمة /nəʒma/ نجمة /naʒma/ نجمة /ˈnadʒma/ نجمة /nɪjma/
Đêm ليل /liːl/ ليل /liːl/ ليل /liːl/ ليل /liːl/ ليل /liːl/ ليل /leːl/ ليل /leːl/
Mưa مطر /mtˤər/ مطر /mtˤər/ مطر /mtˤar/ مطر /matˤar/ سحاب /sħaːb/ مطر /matˤar/ مطر /mɪtˤar/
Tuyết تلج /telʒ/ تلج /təlʒ/ ثلج /tɛlʒ/ ثلج /talʒ/ ثلج /θɛlʒ/ تلج /taldʒ/ ثلج /θaldʒ/
Trang 1/11

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap