سوداني

Tiếng Ả Rập Sudan

Semit

Ngữ hệSemit Người nói~32M Chữ viếtẢ Rập-phái sinh Quốc giaSudan, Nam Sudan Ngôn ngữ chính thứcSudan (cùng với tiếng Anh) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3apd

Tiếng Ả Rập Sudan đóng vai trò ngôn ngữ giao tiếp chung giữa các nhóm dân tộc đa dạng của Sudan. Nó chịu ảnh hưởng từ tiếng Nubian và Beja.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Ả Rập Sudan →

87 từ cốt lõi trong tiếng Ả Rập Sudan

Nước

موية

moːja

Lửa

نار

naːɾ

Mặt trời

شمس

ʃams

Mặt trăng

قمر

ɡamaɾ

Sao

نجمة

ˈnadʒma

Đêm

ليل

leːl

Mưa

مطر

matˤar

Tuyết

تلج

taldʒ

Gió

ريح

riːħ

Đất

تراب

turaːb

Đá

حجر

ˈħaɟar

Núi

جبل

ˈdʒabal

Biển

بحر

ˈbaħar

Mẹ

أم

ʔumm

Cha

أب

ʔab

Con gái

بت

bitt

Tôi

أنا

ˈana

Bạn

انت

ˈinta

Chúng ta

نحنا

ˈniħna

Tên

اسم

ˈusum

Người

زول

zoːl

Đầu

راس

raːs

Mắt

عين

ʕeːn

Tai

ودن

widin

Mũi

نخرة

ˈnaxra

Miệng

خشم

xaʃum

Răng

سن

sinː

Lưỡi

لسان

lisaːn

Tay

يد

jad

Bàn chân

كراع

kuraːʕ

Tim

قلب

ɡalb

Xương

عضمة

ˈʕadˤma

Máu

دم

dam

Phân

كاكا

kaːka

Yêu

حب

ħubb

Cây

شجرة

ʃadʒaɾa

Chó

كلب

kalib

Mèo

قطّ

ɡutˤtˤ

Cá

سمكة

ˈsamaka

Chim

طير

tˤiːr

Trứng

بيضة

ˈbeːdˤa

Gấu

دب

dubb

Ngựa

حصان

ħusˤaːn

Nhà

بيت

beːt

Sữa

لبن

ˈlaban

Mật ong

عسل

ʕasal

Muối

ملح

milħ

Rượu vang

نبيذ

nabiːð

Gạo

رز

ruzz

Sô-cô-la

شوكولاتة

Sắt

حديد

ħadiːd

Bánh xe

عجلة

ʕadʒala

Lụa

حرير

ħaˈriːr

Sách

كتاب

kiˈtaːb

Ăn

ياكل

jaːkul

Uống

يشرب

jiʃɾab

Ngủ

نام

naːm

Một

واحد

waːħid

Hai

اتنين

itˈneːn

Ba

تلاتة

talaːta

Bốn

أربعة

ˈarbaʕa

Năm

خمسة

xamsa

Trăm

مية

ˈmija

Xin chào

سلام

salaːm

Cảm ơn

شكراً

ʃukɾan

Tốt

كويّس

kwajːis

Mới

جديد

dʒadiːd

Đỏ

أحمر

ˈaħmar

Trắng

أبيض

ʔabjadˤ

Đen

أسود

ˈaswad

Xanh lá

أخضر

ˈaxdˤar

Xanh lam

أزرق

ˈazraɡ

Chim cu cu

وَقْوَاق

waqˈwaːq

Gâu gâu

هَوْ هَوْ

haw haw

Máy tính

كمبيوتر

kambjuːtar

Wifi

واي فاي

waːjfaːj

Sushi

سوشي

suːʃi

Trà

شاي

ʃaːj

Cà phê

قهوة

ˈɡahwa

Đường

سكر

ˈsukkar

Cam

برتقان

burtuˈɡaːn

99

تسعة وتسعون

tisʕa wa tisʕuːn

Dopamine

دوبامين

duːbaːˈmiːn

Dấu @

آت

ʔaːt

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Semit

Nghĩa Tiếng Ả Rập SudanTiếng Ả Rập HijazTiếng Ả Rập NajdTiếng Ả Rập IraqTiếng Ả Rập Vùng VịnhTiếng Ả Rập Ai CậpTiếng Ả Rập Jordan
Nước موية /moːja/ موية /ˈmoːja/ مويه /ˈmoːjah/ ماي /maːj/ ماي /maːj/ ميّه /majːa/ ماي /maːj/
Lửa نار /naːɾ/ نار /naːɾ/ نار /naːɾ/ نار /naːɾ/ نار /naːɾ/ نار /naːɾ/ نار /naːɾ/
Mặt trời شمس /ʃams/ شمس /ʃams/ شمس /ʃams/ شمس /ʃamis/ شمس /ʃams/ شمس /ʃams/ شمس /ʃams/
Mặt trăng قمر /ɡamaɾ/ قمر /ɡamaɾ/ قمر /ɡamaɾ/ قمر /ɡamaɾ/ قمر /ɡamaɾ/ قمر /ʔamaɾ/ قمر /ɡamar/
Sao نجمة /ˈnadʒma/ نجمة /nadʒma/ نجمة /ˈnadʒma/ نجمة /ˈnɪdʒma/ نجمة /ˈnadʒma/ نجمة /ˈneɡma/ نجمة /naʒme/
Đêm ليل /leːl/ ليل /leːl/ ليل /leːl/ ليل /leːl/ ليل /leːl/ ليل /leːl/ ليل /leːl/
Mưa مطر /matˤar/ مطر /matˤar/ مطر /matˤar/ مطر /matˤaɾ/ مطر /matˤar/ مطر /matˤaɾ/ مطر /matˤaɾ/
Tuyết تلج /taldʒ/ ثلج /taldʒ/ ثلج /θaldʒ/ ثلج /θaldʒ/ ثلج /θaldʒ/ تلج /talɡ/ تلج /talʒ/
Trang 1/11

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق
Tiếng Ả Rập Sudan
أنا داير أجرب البدلة ال شفتها في الدكان قدام الفندق
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 で 見た スーツを 試着 したいです
我 想 试穿 酒店 对面的 商店 里 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần

እኔ ሆቴሉ ፊት ለፊት ባለው ሱቅ ውስጥ ያየሁትን ሙሉ ልብስ ለብሼ ማየት እፈልጋለሁ
אֲנָא בָּעֵא אֲנָא לְנַסָּאָה לְבוּשָׁא דַ חֲזֵית בְּ חֲנוּתָא קֳדָם פּוּנדקָא
אני רוצה למדוד חליפה ש ראיתי ב חנות מול המלון
Irrid nipprova suit li rajt f' ħanut quddiem il-lukanda
Tiếng Ả Rập Sudan
أنا داير أجرب البدلة ال شفتها في الدكان قدام الفندق

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap