دارجة

Tiếng Ả Rập Maroc

Semit

Ngữ hệSemit Người nói~30M Chữ viếtẢ Rập-phái sinh Quốc giaMaroc Ngôn ngữ chính thứcMaroc (khẩu ngữ; tiếng Ả Rập chuẩn hiện đại và tiếng Tamazight là ngôn ngữ chính thức) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3ary

Còn gọi là: Moroccan Arabic, Darija

Tiếng Darija Morocco chịu ảnh hưởng mạnh từ tiếng Berber, Pháp và Tây Ban Nha, khiến nó phần lớn không thể hiểu được đối với người nói tiếng Ả Rập phía đông.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Ả Rập Maroc →

87 từ cốt lõi trong tiếng Ả Rập Maroc

Nước

لما

lma

Lửa

عافية

ʕaːfja

Mặt trời

شمس

ʃəms

Mặt trăng

قمر

qməɾ

Sao

نجمة

ˈnəʒma

Đêm

ليل

liːl

Mưa

مطر

mtˤər

Tuyết

تلج

təlʒ

Gió

ريح

riːħ

Đất

تراب

tˤrab

Đá

حجرة

ˈħaʒra

Núi

جبل

ʒbəl

Biển

بحر

bħar

Mẹ

مّي

mmi

Cha

بّا

bba

Con gái

بنت

bənt

Tôi

أنا

ˈana

Bạn

نتا

ˈnta

Chúng ta

حنا

ħna

Tên

سمية

smiˈja

Người

بنادم

bnaːdam

Đầu

راس

raːs

Mắt

عين

ʕin

Tai

ودن

wdən

Mũi

نيف

nif

Miệng

فم

fumː

Răng

سن

sənː

Lưỡi

لسان

lsaːn

Tay

يد

jədd

Bàn chân

رجل

rʒəl

Tim

قلب

qəlb

Xương

عظمة

ˈʕadˤma

Máu

دم

dəmː

Phân

كاكا

kaːka

Yêu

حب

ħubb

Cây

شجرة

ʃəʒɾa

Chó

كلب

kəlb

Mèo

مشّ

məʃʃ

Cá

حوتة

ˈħuːta

Chim

طير

tˤiːr

Bướm

فرططو

fəɾtˤutˤtˤu

Trứng

بيضة

ˈbiːdˤa

Gấu

دب

dobb

Ngựa

عود

ʕawd

Nhà

دار

daːɾ

Sữa

حليب

ħlib

Mật ong

عسل

ʕsəl

Muối

ملح

məlħ

Rượu vang

شراب

ʃraːb

Gạo

روز

ruːz

Sô-cô-la

شكلاط

ʃuklaːtˤ

Sắt

حديد

ħdiːd

Bánh xe

رويضة

rwiːdˤa

Lụa

حرير

ħriːr

Sách

كتاب

ktab

Ăn

ياكل

jaːkəl

Uống

يشرب

jiʃɾəb

Ngủ

نعس

nʕɛs

Một

واحد

waːħəd

Hai

جوج

ʒuːʒ

Ba

تلاتة

tlaːta

Bốn

أربعة

rəbʕa

Năm

خمسة

xemsa

Trăm

مية

mja

Xin chào

السلام

ssalaːm

Cảm ơn

شكراً

ʃukɾan

Tốt

مزيان

mzjaːn

Mới

جديد

ʒdiːd

Đỏ

حمر

ħmaɾ

Trắng

بيض

bjadˤ

Đen

كحل

kħəl

Xanh lá

خضر

xdˤəɾ

Xanh lam

زرق

zɾəq

Chim cu cu

وَقْوَاق

waqˈwaːq

Gâu gâu

هَوْ هَوْ

haw haw

Ò ó o

كوكوعو

kukuʕːu

Máy tính

حاسوب

ħaːsuːb

Wifi

ويفي

wifi

Sushi

سوشي

suːʃi

Trà

أتاي

ʔataːj

Cà phê

قهوة

qahwa

Đường

سكر

ˈsukkar

Cam

لتشين

litʃiːn

99

تسعة وتسعون

tisʕa wa tisʕuːn

Dopamine

دوبامين

duːbaːˈmiːn

Dấu @

آت

ʔaːt

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Semit

Nghĩa Tiếng Ả Rập MarocTiếng Ả Rập AlgeriaTiếng Ả Rập TunisiaTiếng Ả Rập LibyaTiếng Ả Rập HassaniyaTiếng Ả Rập SudanTiếng Ả Rập Hijaz
Nước لما /lma/ الما /lma/ ماء /maː/ مية /majja/ ما /ma/ موية /moːja/ موية /ˈmoːja/
Lửa عافية /ʕaːfja/ العافية /lʕafja/ نار /naːɾ/ نار /naːr/ نار /naːr/ نار /naːɾ/ نار /naːɾ/
Mặt trời شمس /ʃəms/ الشمس /ʃʃəms/ شمس /ʃams/ شمس /ʃəmɛs/ شمس /ʃəms/ شمس /ʃams/ شمس /ʃams/
Mặt trăng قمر /qməɾ/ القمر /lqmər/ قمر /qmaɾ/ قمر /ɡəmɛr/ قمر /ɡmər/ قمر /ɡamaɾ/ قمر /ɡamaɾ/
Sao نجمة /ˈnəʒma/ نجمة /ˈnəʒma/ نجمة /ˈnɪʒma/ نجمة /nəʒma/ نجمة /naʒma/ نجمة /ˈnadʒma/ نجمة /nadʒma/
Đêm ليل /liːl/ ليل /liːl/ ليل /liːl/ ليل /liːl/ ليل /liːl/ ليل /leːl/ ليل /leːl/
Mưa مطر /mtˤər/ مطر /mtˤər/ مطر /mtˤar/ مطر /matˤar/ سحاب /sħaːb/ مطر /matˤar/ مطر /matˤar/
Tuyết تلج /təlʒ/ تلج /telʒ/ ثلج /tɛlʒ/ ثلج /talʒ/ ثلج /θɛlʒ/ تلج /taldʒ/ ثلج /taldʒ/
Trang 1/11

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق
Tiếng Ả Rập Maroc
أنا بغيت نجرب الكوستيم لي شفتو ف الحانوت قبالت الفندق
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 で 見た スーツを 試着 したいです
我 想 试穿 酒店 对面的 商店 里 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần

እኔ ሆቴሉ ፊት ለፊት ባለው ሱቅ ውስጥ ያየሁትን ሙሉ ልብስ ለብሼ ማየት እፈልጋለሁ
אֲנָא בָּעֵא אֲנָא לְנַסָּאָה לְבוּשָׁא דַ חֲזֵית בְּ חֲנוּתָא קֳדָם פּוּנדקָא
אני רוצה למדוד חליפה ש ראיתי ב חנות מול המלון
Irrid nipprova suit li rajt f' ħanut quddiem il-lukanda
Tiếng Ả Rập Maroc
أنا بغيت نجرب الكوستيم لي شفتو ف الحانوت قبالت الفندق

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap