اللهجة النجدية

Tiếng Ả Rập Najd

Semit

Ngữ hệSemit Người nói~14–19M Chữ viếtẢ Rập Quốc giaẢ Rập Xê Út Ngôn ngữ chính thứcKhông (tiếng Ả Rập chuẩn hiện đại là ngôn ngữ chính thức của Ả Rập Xê Út; Najdi là khẩu ngữ bản địa)

Tiếng Ả Rập Najd là một nhóm phương ngữ Ả Rập bán đảo tập trung tại cao nguyên Najd ở miền trung Ả Rập Xê Út, gồm Riyadh, Qassim và Ha'il. Các phân nhóm chính thường được mô tả là Najd bắc, trung, hỗn hợp bắc–trung và nam, vì vậy không có một cách phát âm duy nhất đại diện cho mọi người nói. Những đặc điểm bảo thủ phổ biến gồm âm /q/ lịch sử được phát âm thành [ɡ], giữ phụ âm kẽ răng trong nhiều từ và kiểu gahawa, trong đó [a] ngắn xuất hiện sau một phụ âm họng ở một số cấu trúc âm tiết; vài phương ngữ còn tắc-xát hóa /k/ và /ɡ/ trong những môi trường nhất định. Hình thái động từ đánh dấu ngôi, giống, số, thì và thể, còn hậu tố đại từ gắn vào danh từ, giới từ và động từ. Tiếng Najd chủ yếu được nói trong đời sống hằng ngày, trong khi tiếng Ả Rập Hiện đại Chuẩn, thường viết bằng chữ Ả Rập, được dùng cho văn bản trang trọng và giao tiếp chính thức.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Ả Rập Najd →

87 từ cốt lõi trong tiếng Ả Rập Najd

Nước

مويه

ˈmoːjah

Lửa

نار

naːɾ

Mặt trời

شمس

ʃams

Mặt trăng

قمر

ɡamaɾ

Sao

نجمة

ˈnadʒma

Đêm

ليل

leːl

Mưa

مطر

matˤar

Tuyết

ثلج

θaldʒ

Gió

ريح

riːħ

Đất

تراب

traːb

Đá

حجر

ˈħadʒar

Biển

بحر

ˈbaħar

Mẹ

أم

ʔumm

Cha

أب

ʔab

Con gái

بنت

bint

Tôi

انا

ana

Bạn

انت

int

Chúng ta

احنا

ˈiħna

Tên

اسم

ˈisim

Đầu

راس

raːs

Mắt

عين

ʕeːn

Tai

وذن

wiðin

Mũi

خشم

xaʃim

Răng

سن

sinː

Lưỡi

لسان

lisaːn

Tay

يد

jad

Bàn chân

رجل

ridʒil

Tim

قلب

ɡalb

Xương

عظمة

ˈʕaðˤma

Máu

دم

dam

Phân

كاكا

kaːka

Yêu

حب

ħubb

Cây

شجرة

ʃadʒaɾa

Chó

كلب

tsalb

Mèo

بزّونة

bazːuːna

Cá

سمچة

ˈsamtsa

Chim

طير

tˤeːr

Trứng

بيضة

ˈbajðˤa

Gấu

دب

dubb

Ngựa

حصان

ħsˤaːn

Nhà

بيت

beːt

Sữa

حليب

ħaliːb

Mật ong

عسل

ʕasal

Muối

ملح

milħ

Rượu vang

نبيذ

nabiːð

Sắt

حديد

ħadiːd

Bánh xe

عجلة

ʕadʒala

Ăn

ياكل

jaːkil

Uống

يشرب

jiʃɾab

Ngủ

نام

naːm

Một

واحد

waːħid

Hai

اثنين

ˈθneːn

Ba

ثلاثة

θalaːθa

Bốn

أربعة

ˈʔarbaʕa

Năm

خمسة

xamsa

Trăm

مية

ˈmijja

Xin chào

هلا

hala

Cảm ơn

مشكور

maʃkuːɾ

Tốt

زين

zeːn

Mới

جديد

dʒidiːd

Đỏ

أحمر

ʔaˈħamar

Trắng

أبيض

ʔabjaðˤ

Đen

أسود

ˈʔaswad

Xanh lá

أخضر

ʔaˈxaðˤar

Xanh lam

أزرق

ˈʔazraɡ

Chim cu cu

وَقْوَاق

waqˈwaːq

Gâu gâu

هَوْ هَوْ

haw haw

Máy tính

كمبيوتر

kambjuːtar

Wifi

واي فاي

waːjfaːj

Sushi

سوشي

suːʃi

Trà

شاي

ʃaːj

Cà phê

قهوة

ɡaˈhawa

Đường

سكر

ˈsukkar

Cam

برتقال

burtuˈɡaːl

99

تسعة وتسعين

tisʕa w tisʕiːn

Dopamine

دوبامين

duːbaːˈmiːn

Dấu @

آت

ʔaːt

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Semit

Nghĩa Tiếng Ả Rập NajdTiếng Ả Rập Vùng VịnhTiếng Ả Rập IraqTiếng Ả Rập HijazTiếng Ả Rập QatarTiếng Ả Rập SudanTiếng Ả Rập Bahrani
Nước مويه /ˈmoːjah/ ماي /maːj/ ماي /maːj/ موية /ˈmoːja/ مي /meː/ موية /moːja/ مي /miː/
Lửa نار /naːɾ/ نار /naːɾ/ نار /naːɾ/ نار /naːɾ/ نار /naːr/ نار /naːɾ/ نار /nɑːr/
Mặt trời شمس /ʃams/ شمس /ʃams/ شمس /ʃamis/ شمس /ʃams/ شمس /ʃɑms/ شمس /ʃams/ شمس /ʃæms/
Mặt trăng قمر /ɡamaɾ/ قمر /ɡamaɾ/ قمر /ɡamaɾ/ قمر /ɡamaɾ/ قمر /ɡɑmɑr/ قمر /ɡamaɾ/ قمر /ɡɑmɑr/
Sao نجمة /ˈnadʒma/ نجمة /ˈnadʒma/ نجمة /ˈnɪdʒma/ نجمة /nadʒma/ نجمة /nɪjma/ نجمة /ˈnadʒma/ نجمة /nɪdʒma/
Đêm ليل /leːl/ ليل /leːl/ ليل /leːl/ ليل /leːl/ ليل /leːl/ ليل /leːl/ ليل /leːl/
Mưa مطر /matˤar/ مطر /matˤar/ مطر /matˤaɾ/ مطر /matˤar/ مطر /mɪtˤar/ مطر /matˤar/ مطر /mətˤar/
Tuyết ثلج /θaldʒ/ ثلج /θaldʒ/ ثلج /θaldʒ/ ثلج /taldʒ/ ثلج /θaldʒ/ تلج /taldʒ/ ثلج /θalʒ/
Trang 1/10

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap