تونسي

Tiếng Ả Rập Tunisia

Semit

Ngữ hệSemit Người nói~12M Chữ viếtẢ Rập-phái sinh Quốc giaTunisia Ngôn ngữ chính thứcTunisia (khẩu ngữ; tiếng Ả Rập chuẩn hiện đại là ngôn ngữ chính thức) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3aeb

Còn gọi là: Tunisian Arabic, Derja, Tounsi

Tiếng Derja Tunisia pha trộn tiếng Ả Rập với vốn từ vựng đáng kể từ tiếng Berber, Pháp, Ý và Thổ Nhĩ Kỳ.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Ả Rập Tunisia →

87 từ cốt lõi trong tiếng Ả Rập Tunisia

Nước

ماء

maː

Lửa

نار

naːɾ

Mặt trời

شمس

ʃams

Mặt trăng

قمر

qmaɾ

Sao

نجمة

ˈnɪʒma

Đêm

ليل

liːl

Mưa

مطر

mtˤar

Tuyết

ثلج

tɛlʒ

Gió

ريح

riːħ

Đất

تراب

traːb

Đá

حجرة

ˈħaʒra

Núi

جبل

ʒbal

Biển

بحر

bħar

Mẹ

أمّي

ʔummi

Cha

بابا

baːba

Con gái

بنت

bənt

Tôi

آنا

ˈaːna

Bạn

انتِ

ˈɪnti

Chúng ta

احنا

ˈaħna

Tên

اسم

ˈɪsm

Người

شخص

ʃaxsˤ

Đầu

راس

raːs

Mắt

عين

ʕiːn

Tai

ودن

widn

Mũi

نيف

niːf

Miệng

فم

fomː

Răng

سن

sinːa

Lưỡi

لسان

lseːn

Tay

يد

jədd

Bàn chân

ساق

saːq

Tim

قلب

qalb

Xương

عظمة

ˈʕadˤma

Máu

دم

dəmː

Phân

كاكا

kaːka

Yêu

حب

ħubb

Cây

شجرة

ʃaʒɾa

Chó

كلب

kalb

Mèo

قطّوس

qatˤtˤuːs

Cá

حوتة

ˈħuːta

Chim

عصفور

ʕasˤfuːr

Bướm

فرططو

fartˤatˤtˤu

Trứng

بيضة

ˈbiːdˤa

Gấu

دب

dobb

Ngựa

حصان

ħsˤaːn

Nhà

دار

daːɾ

Sữa

حليب

ħlib

Mật ong

عسل

ʕsəl

Muối

ملح

məlħ

Rượu vang

شراب

ʃrab

Gạo

روز

ruːz

Sắt

حديد

ħadiːd

Bánh xe

عجلة

ʕadʒala

Lụa

حرير

ħriːr

Sách

كتاب

kteːb

Ăn

ياكل

jaːkəl

Uống

يشرب

jiʃɾəb

Ngủ

رقد

rqad

Một

واحد

waːħəd

Hai

زوز

zuːz

Ba

ثلاثة

θlaːθa

Bốn

أربعة

ˈarbʕa

Năm

خمسة

xamsa

Trăm

مية

mja

Xin chào

عسلامة

ʕasleːma

Cảm ơn

شكراً

ʃukɾan

Tốt

باهي

beːhi

Mới

جديد

ʒdiːd

Đỏ

أحمر

ˈaħmaɾ

Trắng

أبيض

ʔabjadˤ

Đen

أكحل

akħal

Xanh lá

أخضر

ˈaxdˤaɾ

Xanh lam

أزرق

ˈazɾaq

Chim cu cu

وَقْوَاق

waqˈwaːq

Gâu gâu

هَوْ هَوْ

haw haw

Máy tính

حاسوب

ħaːsuːb

Sushi

سوشي

suːʃi

Trà

تاي

teːj

Cà phê

قهوة

qahwa

Đường

سكر

ˈsukkar

Cam

برتقال

burtɡaːl

99

تسعة وتسعون

tisʕa wa tisʕuːn

Dopamine

دوبامين

duːbaːˈmiːn

Dấu @

آت

ʔaːt

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Semit

Nghĩa Tiếng Ả Rập TunisiaTiếng Ả Rập MarocTiếng Ả Rập AlgeriaTiếng Ả Rập LibyaTiếng Ả Rập SudanTiếng Ả Rập IraqTiếng Ả Rập Vùng Vịnh
Nước ماء /maː/ لما /lma/ الما /lma/ مية /majja/ موية /moːja/ ماي /maːj/ ماي /maːj/
Lửa نار /naːɾ/ عافية /ʕaːfja/ العافية /lʕafja/ نار /naːr/ نار /naːɾ/ نار /naːɾ/ نار /naːɾ/
Mặt trời شمس /ʃams/ شمس /ʃəms/ الشمس /ʃʃəms/ شمس /ʃəmɛs/ شمس /ʃams/ شمس /ʃamis/ شمس /ʃams/
Mặt trăng قمر /qmaɾ/ قمر /qməɾ/ القمر /lqmər/ قمر /ɡəmɛr/ قمر /ɡamaɾ/ قمر /ɡamaɾ/ قمر /ɡamaɾ/
Sao نجمة /ˈnɪʒma/ نجمة /ˈnəʒma/ نجمة /ˈnəʒma/ نجمة /nəʒma/ نجمة /ˈnadʒma/ نجمة /ˈnɪdʒma/ نجمة /ˈnadʒma/
Đêm ليل /liːl/ ليل /liːl/ ليل /liːl/ ليل /liːl/ ليل /leːl/ ليل /leːl/ ليل /leːl/
Mưa مطر /mtˤar/ مطر /mtˤər/ مطر /mtˤər/ مطر /matˤar/ مطر /matˤar/ مطر /matˤaɾ/ مطر /matˤar/
Tuyết ثلج /tɛlʒ/ تلج /təlʒ/ تلج /telʒ/ ثلج /talʒ/ تلج /taldʒ/ ثلج /θaldʒ/ ثلج /θaldʒ/
Trang 1/11

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق
Tiếng Ả Rập Tunisia
أنا نحب نجرب الكوستيم إلي شفتو في الحانوت قبالة الفندق
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 で 見た スーツを 試着 したいです
我 想 试穿 酒店 对面的 商店 里 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần

እኔ ሆቴሉ ፊት ለፊት ባለው ሱቅ ውስጥ ያየሁትን ሙሉ ልብስ ለብሼ ማየት እፈልጋለሁ
אֲנָא בָּעֵא אֲנָא לְנַסָּאָה לְבוּשָׁא דַ חֲזֵית בְּ חֲנוּתָא קֳדָם פּוּנדקָא
אני רוצה למדוד חליפה ש ראיתי ב חנות מול המלון
Irrid nipprova suit li rajt f' ħanut quddiem il-lukanda
Tiếng Ả Rập Tunisia
أنا نحب نجرب الكوستيم إلي شفتو في الحانوت قبالة الفندق

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap