اللهجة السورية

Tiếng Ả Rập Syria

Semit

Ngữ hệSemit Người nói~5M Chữ viếtẢ Rập Quốc giaSyria Ngôn ngữ chính thứcKhông (trên thực tế ở Syria/Liban; biến thể gốc ar_lev bao phủ vùng Levant rộng hơn)

Tiếng Ả Rập Syria (العربية السورية; thẻ ngôn ngữ ar-SY) bao gồm các biến thể Ả Rập khẩu ngữ được dùng khắp Syria và trong cộng đồng kiều dân. Phần lớn biến thể đô thị và nông thôn miền tây thuộc phổ liên tục Levant, nhưng lời nói cũng khác nhau giữa Damascus, Aleppo, Homs, Hama, vùng duyên hải, Hawran, các cộng đồng Bedouin và miền đông bắc, nơi một số biến thể có quan hệ gần với tiếng Ả Rập Lưỡng Hà. Tiếng đô thị Damascus thường thể hiện qāf lịch sử bằng /ʔ/, trong khi /q/ và /g/ xuất hiện ở các biến thể vùng miền và xã hội khác; nguyên âm và từ vựng cũng khác nhau. Nhiều biến thể Levant Syria dùng b- với dạng chưa hoàn thành trực chỉ, ʕam cho nghĩa tiếp diễn và rāḥ cho tương lai, dù hình thức thay đổi theo địa phương. Tiếng Ả Rập là ngôn ngữ chính thức của Syria; tiếng Ả Rập Tiêu chuẩn Hiện đại dùng trong văn viết trang trọng, giáo dục và phát thanh truyền hình, còn các biến thể Syria chiếm ưu thế trong giao tiếp hằng ngày và được viết không chính thức bằng chữ Ả Rập hoặc chữ La-tinh trên mạng.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Ả Rập Syria →

87 từ cốt lõi trong tiếng Ả Rập Syria

Nước

ميّ

majj

Lửa

نار

naːr

Mặt trời

شمس

ʃams

Mặt trăng

قمر

ʔamar

Sao

نجمة

ˈnəʒme

Đêm

ليل

leːl

Mưa

مطر

matˤaɾ

Tuyết

تلج

talʒ

Gió

ريح

riːħ

Đất

تراب

traːb

Đá

حجر

ˈħaʒar

Núi

جبل

ˈʒabal

Biển

بحر

baħr

Mẹ

إمّ

ʔemm

Cha

أب

ʔabb

Con gái

بنت

bɪnt

Tôi

أنا

ˈʔana

Bạn

إنت

ˈʔɪnte

Chúng ta

نحنا

ˈniħna

Tên

اسم

ˈʔɪsem

Người

شخص

ʃaxsˤ

Đầu

راس

raːs

Mắt

عين

ʕeːn

Tai

إدن

ʔidn

Mũi

مناخير

manaˈxiːr

Miệng

تم

timː

Răng

سن

sinː

Lưỡi

لسان

lsaːn

Tay

إيد

ʔiːd

Bàn chân

إجر

ʔɪʒr

Tim

قلب

ʔalb

Xương

عضمة

ˈʕadˤme

Máu

دم

damː

Phân

كاكا

kakˈkaː

Yêu

حب

ħobb

Cây

شجرة

ʃaʒara

Chó

كلب

kalb

Mèo

بسّة

ˈbisse

Cá

سمكة

ˈsamake

Chim

عصفور

ʕasˤfuːr

Bướm

فراشة

ˈfraːʃe

Trứng

بيضة

ˈbeːdˤa

Gấu

دب

dubb

Ngựa

حصان

ħsˤaːn

Nhà

بيت

beːt

Sữa

حليب

ħaliːb

Mật ong

عسل

ʕasal

Muối

ملح

milħ

Rượu vang

نبيد

nbiːd

Gạo

رز

rɪzz

Sô-cô-la

شكلاة

ʃukuˈlaː

Sắt

حديد

ħadiːd

Bánh xe

دولاب

duˈlaːb

Lụa

حرير

ħaˈriːr

Sách

كتاب

ktaːb

Ăn

ياكل

jaːkol

Uống

يشرب

jɪʃɾab

Ngủ

نام

naːm

Một

واحد

waːħad

Hai

تنين

tneːn

Ba

تلاتة

tlaːte

Bốn

أربعة

ˈʔarbʕa

Năm

خمسة

ˈxamse

Trăm

مية

ˈmijje

Xin chào

مرحبا

marħaba

Cảm ơn

شكراً

ʃukɾan

Tốt

منيح

mniːħ

Mới

جديد

ʒdiːd

Đỏ

أحمر

ˈʔaħmar

Trắng

أبيض

ʔabjadˤ

Đen

أسود

ˈʔaswad

Xanh lá

أخضر

ˈʔaxdˤar

Xanh lam

أزرق

ˈʔazraʔ

Chim cu cu

وَقْوَاق

waqˈwaːq

Gâu gâu

هَوْ هَوْ

haw haw

Máy tính

كمبيوتر

kambjuːtar

Wifi

واي فاي

waːjfaːj

Sushi

سوشي

suːʃi

Trà

شاي

ʃaːj

Cà phê

قهوة

ˈʔahwe

Đường

سكر

ˈsukkar

Cam

برتقان

birtˈʔaːn

99

تسعة وتسعين

tisʕa w tisʕiːn

Dopamine

دوبامين

duːbaːˈmiːn

Dấu @

آت

ʔaːt

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Semit

Nghĩa Tiếng Ả Rập SyriaTiếng Ả Rập LibanTiếng Ả Rập PalestineTiếng Ả Rập LevantTiếng Ả Rập JordanTiếng Ả Rập IraqTiếng Ả Rập Ai Cập
Nước ميّ /majj/ ميّ /majj/ ميّ /majj/ ميّ /majj/ ماي /maːj/ ماي /maːj/ ميّه /majːa/
Lửa نار /naːr/ نار /naːɾ/ نار /naːr/ نار /naːɾ/ نار /naːɾ/ نار /naːɾ/ نار /naːɾ/
Mặt trời شمس /ʃams/ شمس /ʃams/ شمس /ʃams/ شمس /ʃams/ شمس /ʃams/ شمس /ʃamis/ شمس /ʃams/
Mặt trăng قمر /ʔamar/ قمر /ʔamaɾ/ قمر /ʔamar/ قمر /ʔamaɾ/ قمر /ɡamar/ قمر /ɡamaɾ/ قمر /ʔamaɾ/
Sao نجمة /ˈnəʒme/ نجمة /ˈneʒme/ نجمة /niʒme/ نجمة /ˈneʒme/ نجمة /naʒme/ نجمة /ˈnɪdʒma/ نجمة /ˈneɡma/
Đêm ليل /leːl/ ليل /leːl/ ليل /leːl/ ليل /leːl/ ليل /leːl/ ليل /leːl/ ليل /leːl/
Mưa مطر /matˤaɾ/ مطر /matˤaɾ/ مطر /matˤar/ مطر /matˤaɾ/ مطر /matˤaɾ/ مطر /matˤaɾ/ مطر /matˤaɾ/
Tuyết تلج /talʒ/ تلج /talʒ/ تلج /talʒ/ تلج /talʒ/ تلج /talʒ/ ثلج /θaldʒ/ تلج /talɡ/
Trang 1/11

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap