ᠮᠣᠩᠭᠣᠯ

Tiếng Mông Cổ Nội Mông

ngữ hệ Mông Cổ (nhánh Trung tâm, nhóm Khalkha-Buryat)

Ngữ hệngữ hệ Mông Cổ (nhánh Trung tâm, nhóm Khalkha-Buryat) Người nói~6M Chữ viếtchữ Mông Cổ truyền thống (viết dọc, Hudum bichig) Quốc giaTrung Quốc (Nội Mông, Liêu Ninh, Cát Lâm, Hắc Long Giang) Ngôn ngữ chính thứcTrung Quốc (cấp vùng, Khu tự trị Nội Mông) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3mon

Tiếng Mông Cổ Nội Mông là biến thể Mông Cổ của Khu tự trị Nội Mông thuộc Trung Quốc và các tỉnh lân cận Liêu Ninh, Cát Lâm, Hắc Long Giang, với khoảng 6 triệu người nói. Nó giữ chữ Mông Cổ dọc truyền thống (hudum bichig, dùng từ khoảng năm 1204), trong khi Cộng hòa Mông Cổ chuyển sang chữ Kirin năm 1946 — nên hai truyền thống chữ viết trông hoàn toàn khác nhau dù hai bên vẫn hiểu nhau. UNESCO xếp nó vào nhóm nguy cấp giữa áp lực ngày càng lớn của chính sách ngôn ngữ: một thay đổi chương trình học năm 2020, cắt giảm việc dạy các môn chính bằng tiếng Mông Cổ, đã làm bùng lên các cuộc phản đối rộng khắp khu tự trị.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Mông Cổ Nội Mông →

87 từ cốt lõi trong tiếng Mông Cổ Nội Mông

Nước

ᠤᠰᠤ

usu

Lửa

ᠭᠠᠯ

ɡɑl

Mặt trời

ᠨᠠᠷᠠ

nɑrɑ

Mặt trăng

ᠰᠠᠷᠠ

sɑrɑ

Sao

ᠣᠳᠤᠨ

ɔtŋ̍

Đêm

ᠰᠥᠨᠢ

ʃønø

Mưa

ᠪᠣᠷᠣᠭᠠ

bɔrɔːɢɑ

Tuyết

ᠴᠠᠰᠤ

tsas

Gió

ᠰᠠᠯᠬᠢ

salxi

Đất

ᠭᠠᠵᠠᠷ

ɢɑdʒɑr

Đá

ᠴᠢᠯᠠᠭᠤ

tʃʊɮuː

Núi

ᠠᠭᠤᠯᠠ

ʊːl

Biển

ᠳᠠᠯᠠᠢ

tɑlɑi

Mẹ

ᠡᠬᠡ

eχe

Cha

ᠠᠪᠤ

ɑβu

Con gái

ᠥᠬᠢᠨ

øχin

Tôi

ᠪᠢ

bi

Bạn

ᠴᠢ

tʃʰi

Chúng ta

ᠪᠢᠳᠡ

bid

Tên

ᠨᠡᠷᠡ

nər

Người

ᠬᠦᠮᠦᠨ

xuŋ

Đầu

ᠲᠣᠯᠤᠭᠠᠢ

tɔlɡɔi

Mắt

ᠨᠢᠳᠦ

nidʉ

Tai

ᠴᠢᠬᠢ

tʃʰiki

Mũi

ᠬᠠᠮᠠᠷ

xamar

Miệng

ᠠᠮᠠ

am

Răng

ᠰᠢᠳᠦ

ʃyd

Lưỡi

ᠬᠡᠯᠡ

xel

Tay

ᠭᠠᠷ

ɡɑr

Bàn chân

ᠬᠥᠯ

køl

Tim

ᠵᠢᠷᠦᠬᠡ

dʒirʉχe

Xương

ᠶᠠᠰᠤ

jas

Máu

ᠴᠢᠰᠤ

tʃus

Phân

ᠪᠠᠭᠠᠰᠤ

paːs

Yêu

ᠬᠠᠢᠷ᠎ᠠ

χɑir

Cây

ᠮᠣᠳᠤ

mɔdu

Chó

ᠨᠣᠬᠠᠢ

nɔχɑi

Mèo

ᠮᠤᠤᠷ

muːr

Cá

ᠵᠢᠭᠠᠰᠤ

tsaɡas

Chim

ᠰᠢᠪᠠᠭᠤ

ʃʊwuː

Bướm

ᠡᠷᠪᠡᠬᠡᠢ

erweːxei

Trứng

ᠥᠨᠳᠡᠭᠡ

øndəɡ

Gấu

ᠪᠠᠭᠠᠪᠠᠭᠠᠢ

baːwɡɑi

Ngựa

ᠮᠣᠷᠢ

mɔr

Nhà

ᠭᠡᠷ

ɡer

Sữa

ᠰᠦᠨ

syː

Mật ong

ᠪᠠᠯ

bal

Muối

ᠳᠠᠪᠤᠰᠤ

dabusu

Rượu vang

ᠳᠠᠷᠠᠰᠤ

darasu

Gạo

ᠪᠤᠳᠠᠭ᠎ᠠ

pʊtaː

Sắt

ᠲᠡᠮᠦᠷ

tɵmɵr

Bánh xe

ᠬᠦᠷᠳᠦ

xʉrdʉ

Lụa

ᠲᠣᠷᠭ᠎ᠠ

tɔrɡɔ

Sách

ᠨᠣᠮ

nɔm

Ăn

ᠢᠳᠡᠬᠦ

ideχʉ

Uống

ᠤᠤᠬᠤ

uːχu

Ngủ

ᠤᠨᠲᠠᠬᠤ

untax

Một

ᠨᠢᠭᠡ

niɡe

Hai

ᠬᠣᠶᠠᠷ

xɔˈjɔr

Ba

ᠭᠤᠷᠪᠠ

ɡurwa

Bốn

ᠳᠥᠷᠪᠡ

dørwə

Năm

ᠲᠠᠪᠤᠨ

taβun

Trăm

ᠵᠠᠭᠤ

tsuː

Xin chào

ᠰᠠᠢᠨ ᠪᠠᠢᠨ᠎ᠠ

sɑin bɑinɑ

Cảm ơn

ᠪᠠᠶᠠᠷᠯᠠᠯ᠎ᠠ

bɑjɑrlɑlɑ

Tốt

ᠰᠠᠢᠨ

sɑin

Mới

ᠰᠢᠨ᠎ᠡ

ʃine

Đỏ

ᠤᠯᠠᠭᠠᠨ

ʊɮaːn

Trắng

ᠴᠠᠭᠠᠨ

tsʰaɡaːn

Đen

ᠬᠠᠷ᠎ᠠ

xar

Xanh lá

ᠨᠣᠭᠤᠭᠠᠨ

nɔɡɔːŋ

Xanh lam

ᠬᠥᠬᠡ

xɵx

Chim cu cu

ᠬᠦᠬᠦᠭᠡ

kɵkɵˈɡe

Trà

ᠴᠠᠢ

tsʰai

Cà phê

ᠺᠣᠹᠧ

Đường

ᠰᠢᠬᠢᠷ

Cam

ᠵᠦᠷᠵᠢ

dʒʉrdʒ

99

ᠶᠡᠷᠡ ᠶᠢᠰᠦ

jere jisʉ

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: ngữ hệ Mông Cổ (nhánh Trung tâm, nhóm Khalkha-Buryat)

Nghĩa Tiếng Mông Cổ Nội MôngTiếng Mông CổTiếng Mông Cổ cổ điểnTiền Mông Cổ ngữTiếng BuryatTiếng Mông Cổ trung đạiTiếng Yugur Đông
Nước ᠤᠰᠤ /usu/ ус /us/ ᠤᠰᠤᠨ /usun/ *usun /usun/ уһан /uhan/ ᠤᠰᠤᠨ /usun/ qusun /qusun/
Lửa ᠭᠠᠯ /ɡɑl/ гал /ɡal/ ᠭᠠᠯ /ɡal/ *gal /ɡal/ гал /ɡal/ ᠭᠠᠯ /qal/ ʁal /ʁal/
Mặt trời ᠨᠠᠷᠠ /nɑrɑ/ нар /nar/ ᠨᠠᠷᠠᠨ /naran/ *naran /naran/ наран /naran/ ᠨᠠᠷᠠᠨ /naran/ naran /naran/
Mặt trăng ᠰᠠᠷᠠ /sɑrɑ/ сар /sar/ ᠰᠠᠷᠠ /sara/ *sara /sara/ һара /hara/ ᠰᠠᠷᠠ /sara/ sara /sara/
Sao ᠣᠳᠤᠨ /ɔtŋ̍/ од /ɔt/ ᠣᠳᠣᠨ /odun/ *hodun /hodun/ одон /odoŋ/ ᠬᠣᠳᠤᠨ /hodun/ hodən /hodən/
Đêm ᠰᠥᠨᠢ /ʃønø/ шөнө /ʃønø/ ᠰᠥᠨᠢ /søni/ *söni /søni/ һүни /hyni/ ᠰᠥᠨᠢ /søni/ søønə /søːnə/
Mưa ᠪᠣᠷᠣᠭᠠ /bɔrɔːɢɑ/ бороо /bɔrɔː/ ᠬᠤᠷᠠ /qura/ *kura /kura/ бороо /bɔrɔː/ ᠬᠤᠷᠠ /qura/ xura /χura/
Tuyết ᠴᠠᠰᠤ /tsas/ цас /tsas/ ᠴᠠᠰᠤ /tʃasu/ *časun /tʃasun/ саһан /sahaŋ/ ᠴᠠᠰᠤᠨ /tʃasun/ tʃasən /tʃasən/
Trang 1/10

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Mông Cổ Nội Mông
ᠪᠢ ᠵᠣᠴᠢᠳ ᠪᠠᠭᠤᠳᠠᠯ ᠤᠨ ᠡᠰᠡᠷᠭᠦ ᠲᠠᠯ᠎ᠠ ᠶᠢᠨ ᠳᠡᠯᠭᠡᠭᠦᠷ ᠲᠤ ᠬᠠᠷᠠᠭᠰᠠᠨ ᠬᠤᠪᠴᠠᠰᠤ ᠪᠠᠨ ᠡᠮᠦᠰᠦᠵᠦ ᠦᠵᠡᠮᠡᠭᠡᠷ ᠪᠠᠶᠢᠨ᠎ᠠ
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 で 見た スーツを 試着 したいです
我 想 试穿 酒店 对面的 商店 里 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần

Tiếng Mông Cổ Nội Mông
ᠪᠢ ᠵᠣᠴᠢᠳ ᠪᠠᠭᠤᠳᠠᠯ ᠤᠨ ᠡᠰᠡᠷᠭᠦ ᠲᠠᠯ᠎ᠠ ᠶᠢᠨ ᠳᠡᠯᠭᠡᠭᠦᠷ ᠲᠤ ᠬᠠᠷᠠᠭᠰᠠᠨ ᠬᠤᠪᠴᠠᠰᠤ ᠪᠠᠨ ᠡᠮᠦᠰᠦᠵᠦ ᠦᠵᠡᠮᠡᠭᠡᠷ ᠪᠠᠶᠢᠨ᠎ᠠ
Би зочид буудлын эсрэг талын дэлгүүрт харсан хувцасаа өмсөж үзмээр байна

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap