Hmoob

Tiếng Hmông

H'Mông-Miền

Ngữ hệH'Mông-Miền Người nói~5M Chữ viếtchữ Latinh (Hmông RPA) / chữ Pahawh Hmông Quốc giaTrung Quốc (Quý Châu/Vân Nam/Tứ Xuyên), Việt Nam, Lào, Thái Lan, Myanmar; cộng đồng hải ngoại tại Hoa Kỳ Ngôn ngữ chính thứcKhông (được công nhận ở Trung Quốc; ngôn ngữ cộng đồng người Mỹ gốc Hmong tại MN/CA/WI) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3hmn

Tiếng Hmông (Hmoob) là một ngôn ngữ thuộc ngữ hệ Hmông-Miền với khoảng 5 triệu người nói ở tây nam Trung Quốc, Việt Nam, Lào, Thái Lan, Myanmar, cùng một cộng đồng hải ngoại lớn ở Hoa Kỳ (người Hmông tị nạn sau Chiến tranh Việt Nam năm 1975, nhất là ở Minnesota và California). Nó được viết bằng chữ Hmông RPA (Bảng chữ cái Phổ thông La-tinh hóa, 1953, do Yves Bertrais và các nhà truyền giáo lập) và bằng chữ Pahawh Hmong (1959, do Shong Lue Yang sáng tạo). Đây là ngôn ngữ có thanh điệu (tiếng Hmông Trắng có 8 thanh).

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Hmông →

87 từ cốt lõi trong tiếng Hmông

Nước

dej

de˥˨

Lửa

taws

taɨ˨˩

Mặt trời

hnub

n̥u˥

Mặt trăng

hli

ɬi˧

Sao

hnub qub

n̥u˥ qu˥

Đêm

hmo

m̥ɔ˧

Mưa

nag

na˧˩

Tuyết

daus

dau˨˩

Gió

cua

cua˧

Đất

av

a˨˦

Đá

pob zeb

pɔ˥ ʐe˥

Núi

roob

ʈɔ̃˥

Biển

hiav txwv

hia˨˦ tsɨ˨˦

Mẹ

niam

niã˨˩ˀ

Cha

txiv

tsi˨˦

Con gái

ntxhais

ⁿtsʰai˨˩

Tôi

kuv

ku˨˦

Bạn

koj

kɔ˥˧

Chúng ta

peb

pe˥

Tên

npe

ᵐbe˧

Người

neeg

nẽ˧˩

Đầu

taub hau

tau˥ hau˧

Mắt

qhov muag

qʰɔ˨˦ mua˧˩

Tai

pob ntseg

pɔ˥ ᶯdʐe˧˩

Mũi

ntswg

ᶯdʐɨ˧˩

Miệng

qhov ncauj

qʰɔ˨˦ ᶮɟau˥˨

Răng

hniav

n̥ia˨˦

Lưỡi

nplaig

ᵐblai˧˩

Tay

tes

te˨˩

Bàn chân

ko taw

kɔ˧ taɨ˧

Tim

plawv

plaɨ˨˦

Xương

pob txha

pɔ˥ tsʰa˧

Máu

ntshav

ᶯʈʂʰa˨˦

Phân

quav

qua˨˦

Yêu

hlub

ɬu˥

Cây

ntoo

ⁿdɔ̃˧

Chó

dev

de˨˦

Mèo

miv

mi˨˦

Cá

ntses

ᶯdʐe˨˩

Chim

noog

nɔ̃˧˩

Bướm

npuj npaim

ᵐbu˥˨ ᵐbai˨˩ˀ

Trứng

qe

qe˧

Gấu

dais

dai˨˩

Ngựa

nees

nẽ˨˩

Nhà

tsev

tʂe˨˦

Sữa

kua mis

kua˧ mi˨˩

Mật ong

zib ntab

ʐi˥ ⁿda˥

Muối

ntsev

ᶯdʐe˨˦

Rượu vang

cawv txiv hmab

caɨ˨˦ tsi˨˦ m̥a˥

Gạo

txhuv

tsʰu˨˦

Sô-cô-la

tshov kaus lev

Sắt

hlau

ɬau˧

Bánh xe

log

lɔ˧˩

Lụa

ntaub mag

ⁿdau˥ ma˧˩

Sách

phau ntawv

pʰau˧ ⁿdaɨ˨˦

Ăn

noj

nɔ˥˨

Uống

haus

hau˨˩

Ngủ

pw

pɨ˧

Một

ib

i˥

Hai

ob

ʔɔ˥

Ba

peb

pe˥

Bốn

plaub

plau˥

Năm

tsib

tʂi˥

Trăm

pua

pua˧

Xin chào

nyob zoo

ɲɔ˥ ʐɔ̃˧

Cảm ơn

ua tsaug

ua˧ tʂau˧˩

Tốt

zoo

ʐɔ̃˧

Mới

tshiab

tʂʰia˥

Đỏ

liab

liə˥

Trắng

dawb

daɨ˥

Đen

dub

du˥

Xanh lá

ntsuab

ᶯdʐua˥

Xanh lam

xiav

siə˨˦

Máy tính

koos pis tawj

kɔ̃˨˩ pi˨˩ taɨ˥˨

Cà phê

kas fes

ka˨˩ fe˨˩

Đường

piam thaj

piã˨˩ˀ tʰa˥˨

Cam

txiv kab ntxwv

tsi˨˦ ka˥ ⁿdzɨ˨˦

99

cuaj caum cuaj

cua˥˨ cau˨˩ˀ cua˥˨

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: H'Mông-Miền

Nghĩa Tiếng HmôngTiếng Bố YTiếng NùngTiếng Mân BắcTiếng TrángTiếng Hải NamTiếng Đài Sơn
Nước dej /de˥˨/ ramx /ðɐm˧˩/ nặm /naːm˨˩/ 水 /sy˨˩/ 淰 /ɣam˦˨/ 水 /tui˨˩˧/ 水 /ɬui˧˧/
Lửa taws /taɨ˨˩/ fix /fi˧˩/ fầy /fəj˨˩/ 火 /xo˨˩/ 火 /fei˧˩/ 火 /hue˨˩˧/ 火 /fɔ˥˥/
Mặt trời hnub /n̥u˥/ danglngonz /tɐŋ˨˦ŋɔn˩˩/ tha vằn /tʰaː˧˧vən˨˩/ 日头 /mi˦˨ tʰe˧˧/ 日 /taŋ˧˥ŋon˧˥/ 日头 /zit˧ hau˧˩/ 日头 /ɲit˨˨ heu˧˧/
Mặt trăng hli /ɬi˧/ ronh /ðon˧/ boon /boːn˧˧/ 月 /ŋyɛ˦˨/ 月 /ɗɯːn˨˦/ 月 /vue˧˧/ 月光 /ɲut˧˧ kwɔŋ˨˨/
Sao hnub qub /n̥u˥ qu˥/ ndaux /ɗɐu˧˩/ đao /ɗaːw˧˧/ 星宿 /saiŋ˥˦ siu˧˧/ ndaundeiq /ɗaːu˨˦ɗei˧˥/ 星 /sɛ˨˧/ 星 /ɬaŋ˧˧/
Đêm hmo /m̥ɔ˧/ haemh /ham˧/ khưn /kʰɯn˧˧/ 暗暝 /ɔŋ˧˧ maŋ˧˧/ haemh /ham˧/ 暝头 /mɛ˧˩ hau˧˩/ 夜晚 /jɛ˧˨ man˧˧/
Mưa nag /na˧˩/ — phɔn /pʰɔn˧˧/ 雨 /xy˥˥/ 雰 /fɯn˨˦/ 雨 /hɔu˧˧/ 雨 /ji˨˩/
Tuyết daus /dau˨˩/ nail /nɐi˨˦/ nai /nai˧˧/ 雪 /syɛ˨˦/ 𱁣 /nai˨˦/ 雪 /te˥˥/ 雪 /ɬet˥˥/
Trang 1/10

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Hmông
Kuv xav sim ib cev khaub ncaws uas kuv pom hauv ib lub khw uas tig lub tsev so
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 で 見た スーツを 試着 したいです
我 想 试穿 酒店 对面的 商店 里 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap