うちなーぐち

Tiếng Okinawa

ngữ hệ Nhật Bản (nhánh Ryukyu, Bắc)

Ngữ hệngữ hệ Nhật Bản (nhánh Ryukyu, Bắc) Người nói~100K Chữ viếtKanji + kana Quốc giaNhật Bản Ngôn ngữ chính thứcKhông Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3ryu

Còn gọi là: Okinawan, Uchinaaguchi

Tiếng Okinawa (Uchinaaguchi) là một ngôn ngữ Lưu Cầu bản địa của các đảo trung và nam Okinawa, khác biệt với tiếng Nhật và không thể hiểu lẫn nhau. Sự dịch chuyển ngôn ngữ sang tiếng Nhật chuẩn đã khiến nó chủ yếu được sử dụng bởi người cao tuổi, với các nỗ lực phục hưng văn hóa đang được tiến hành.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Okinawa →

87 từ cốt lõi trong tiếng Okinawa

Nước

水

midʑi

Lửa

ふぃー

ɸiː

Mặt trời

てぃーだ

tiːda

Mặt trăng

月

tɕitɕi

Sao

ふし

ɸuɕi

Đêm

ゆる

juɾu

Mưa

雨

ʔami

Tuyết

雪

jutɕi

Gió

風

kadʑi

Đất

んーちゃ

ɴːtɕa

Đá

石

ʔiɕi

Núi

山

jama

Biển

海

ʔumi

Mẹ

あんまー

ʔammaː

Cha

しゅー

ɕuː

Con gái

いなぐんぐゎ

winaɡuŋɡwa

Tôi

わん

waɴ

Bạn

やー

ʔjaː

Chúng ta

わったー

wattaː

Tên

なー

naː

Người

人

ttɕu

Đầu

頭

tɕibuɾu

Mắt

目

miː

Tai

耳

mimi

Mũi

鼻

hana

Miệng

口

kutɕi

Răng

はー

haː

Lưỡi

しば

ɕiba

Tay

手

tiː

Bàn chân

足

ɸiɕa

Tim

心

kukuɾu

Xương

骨

huni

Máu

ちー

tɕiː

Phân

くす

kusu

Yêu

情き

nasaki

Cây

木

kiː

Chó

犬

ʔiɴ

Mèo

まやー

majaː

Cá

いゆ

ʔiju

Chim

鳥

tui

Bướm

はべる

habeɾu

Trứng

くーが

kuːɡa

Gấu

熊

kuma

Ngựa

馬

ʔɴma

Nhà

家

jaː

Sữa

牛ぬ乳

ʔuɕinutɕiː

Mật ong

蜜

mitɕi

Muối

まーしゅ

maːɕu

Rượu vang

ワイン

waiɴ

Gạo

米

kumi

Sắt

てぃち

titɕi

Bánh xe

ひゃーがー

çaːɡaː

Lụa

絹

ʔiːtɕu

Sách

書物

ɕumutɕi

Ăn

かぬん

kanuɴ

Uống

ぬぬん

nunuɴ

Ngủ

にんじゅん

nindʑuŋ

Một

一

tiːtɕi

Hai

たーち

taːtɕi

Ba

みーち

miːtɕi

Bốn

ゆーち

juːtɕi

Năm

いちち

ʔitɕitɕi

Trăm

百

çaːku

Xin chào

はいさい

haisai

Cảm ơn

にふぇーでーびる

niɸeːdeːbiɾu

Tốt

ゆたしゃん

jutaɕaɴ

Mới

みーさん

miːsaɴ

Đỏ

あかさん

ʔakasaɴ

Trắng

しるさん

ɕiɾusaɴ

Đen

くるさん

kuɾusaɴ

Xanh lá

おーさん

ʔoːsaɴ

Xanh lam

おーさん

ʔoːsaɴ

Gâu gâu

わうわう

wauwau

Trà

茶

tɕaː

Cà phê

コーヒー

koːhiː

Đường

砂糖

saːtaː

Cam

オレンジ

oɾendʑi

Dopamine

ドーパミン

doːpamiɴ

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: ngữ hệ Nhật Bản (nhánh Ryukyu, Bắc)

Nghĩa Tiếng OkinawaTiếng YaeyamaTiếng MiyakoNgôn ngữ Lưu Cầu nguyên thủyTiếng Nhật KagoshimaTiếng Nhật AomoriTiếng Nhật
Nước 水 /midʑi/ 水 /midzɨ/ 水 /midzɨ/ *midu /midu/ 水 /midzɯ̥/ 水 /mizɯ/ 水 /mizɯ/
Lửa ふぃー /ɸiː/ 火 /pɨː/ 火 /pɨː/ *pii /piː/ 火っ /çiʔ/ 火 /hi/ 火 /hi/
Mặt trời てぃーだ /tiːda/ てぃだ /tida/ てぃだ /tida/ *teda /teda/ お日さん /ohisaɴ/ 日 /hi/ 日 /hi/
Mặt trăng 月 /tɕitɕi/ 月 /tsɨkɨ/ 月 /tsɨkɨ/ *tuki /tuki/ 月 /tsɯki/ 月 /tsɯki/ 月 /tsɯki/
Sao ふし /ɸuɕi/ ぷし /puɕi/ ぷすぃ /pusɿ/ *posi /posi/ 星 /hoɕi/ 星 /hoɕi/ 星 /hoɕi/
Đêm ゆる /juɾu/ ゆる /juɾu/ 夜 /juɨ/ *yoru /joru/ 夜 /joɾu/ 夜 /joɾɯ/ 夜 /joɾɯ/
Mưa 雨 /ʔami/ 雨 /ami/ 雨 /ami/ *ame /ame/ 雨 /ame/ 雨 /ame/ 雨 /ame/
Tuyết 雪 /jutɕi/ — — *yuki /juki/ 雪 /jɯki/ 雪 /jɯki/ 雪 /jɯki/
Trang 1/10

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Okinawa
わんや ホテルぬ 向かいぬ お店 で 見た スーツ 試着 すぶさん
私は ホテルの 向かいの お店 で 見た スーツを 試着 したいです
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
我 想 试穿 酒店 对面的 商店 里 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần

Tiếng Okinawa
わんや ホテルぬ 向かいぬ お店 で 見た スーツ 試着 すぶさん
ばんや ホテルぬ むけーぬ みし でぃ みーた スーツば ちゃく すぶさりゅー
私は ホテルの 向かいの お店 で 見た スーツを 試着 したいです
わは ホテルの 向がいの お店 で 見だ スーツを 着てみ ‌てぇじゃ
うちは ホテルの 向かいの お店 で 見た スーツば 試着 したかと

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap