Geordie

hệ Ấn-Âu (Tây German, tiếng Anh)

Ngữ hệhệ Ấn-Âu (Tây German, tiếng Anh) Người nói~1.1M (Tyneside) Chữ viếtLatin Quốc giaVương quốc Anh (Anh — Tyneside, Newcastle) Ngôn ngữ chính thứcKhông (giọng vùng miền; tiếng Anh là chính thức ở Vương quốc Anh) Mức độ sống cònan toàn

Geordie theo nghĩa hẹp nhất chỉ phương ngữ và giọng tiếng Anh của Newcastle upon Tyne và Tyneside, dù tên này thường được áp dụng rộng hơn cho tiếng Anh vùng Đông Bắc. Khu vực rộng hơn không đồng nhất về ngôn ngữ: Tyneside khác với Wearside, Teesside, Northumberland và Durham, còn cách dùng thay đổi theo tuổi, tầng lớp và phong cách. Các đặc điểm Tyneside truyền thống gồm nguyên âm FACE và GOAT được phát âm đơn, nguyên âm MOUTH bảo thủ có thể nghe như [uː] trong lời nói đậm chất địa phương, cùng việc không có phân tách FOOT–STRUT; người nói hiện nay sử dụng các đặc điểm này ở mức độ khác nhau. Ngữ pháp và từ vựng địa phương có các dạng như gan “đi”, bairn “trẻ em”, canny và divn't “không”, cùng những cấu trúc chung với các phương ngữ miền bắc lân cận. Một kho ngữ liệu ghi âm lớn từ thập niên 1960 trở đi ghi lại cả sự tiếp nối lẫn thay đổi, vì vậy không nên xem Geordie là di tích tiếng Anh cổ bất biến.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng Geordie →

87 từ cốt lõi trong Geordie

Nước

water

ˈwɔːtɐ

Lửa

fire

faɪə

Mặt trời

sun

sʊn

Mặt trăng

moon

muːn

Sao

star

staː

Đêm

night

naɪt

Mưa

rain

ɹeːn

Tuyết

snow

snəʊ

Gió

wind

wɪnd

Đất

earth

ɜːθ

Đá

stone

stɔːn

Núi

mountain

ˈmuːntɪn

Biển

sea

siː

Mẹ

mother

ˈmʊðɐ

Cha

father

ˈfaːðɐ

Con gái

daughter

ˈdɔːtɐ

Tôi

I

aɪ

Bạn

you

juː

Chúng ta

we

wiː

Tên

name

neːm

Người

person

ˈpɜːsən

Đầu

head

hɛd

Mắt

eye

aɪ

Tai

ear

ɪə

Mũi

nose

niəz

Miệng

mouth

muːθ

Răng

tooth

tʊθ

Lưỡi

tongue

tʊŋ

Tay

hand

hand

Bàn chân

foot

fʊt

Tim

heart

haːt

Xương

bone

bɔːn

Máu

blood

blʊd

Phân

poo

puː

Yêu

love

lʊv

Cây

tree

tɹiː

Chó

dog

dɒɡ

Mèo

cat

kat

Cá

fish

fɪʃ

Chim

bird

bɜːd

Bướm

butterfly

ˈbʊtəflaɪ

Trứng

egg

ɛɡ

Gấu

bear

bɛə

Ngựa

horse

hɔːs

Nhà

house

huːs

Sữa

milk

mɪlk

Mật ong

honey

ˈhʊni

Muối

salt

sɔːlt

Rượu vang

wine

waɪn

Gạo

rice

ɹaɪs

Sô-cô-la

chocolate

ˈtʃɒklət

Sắt

iron

ˈaɪən

Bánh xe

wheel

wiːl

Lụa

silk

sɪlk

Sách

book

bʊk

Ăn

eat

iːt

Uống

drink

dɹɪŋk

Ngủ

sleep

sliːp

Một

one

wʊn

Hai

two

tuː

Ba

three

θɹiː

Bốn

four

fɔː

Năm

five

faɪv

Trăm

hundred

ˈhʊndɹəd

Xin chào

hello

həˈloː

Cảm ơn

thanks

θaŋks

Tốt

good

ɡʊd

Mới

new

njuː

Đỏ

red

ɹɛd

Trắng

white

waɪt

Đen

black

blak

Xanh lá

green

ɡɹiːn

Xanh lam

blue

bluː

Chim cu cu

cuckoo

ˈkʊkuː

Gâu gâu

woof

wʊf

Ò ó o

cock-a-doodle-doo

ˌkɒkəduːdlˈduː

Máy tính

computer

kəmˈpjuːtə

Wifi

Wi-Fi

ˈwaɪfaɪ

Sushi

sushi

ˈsuːʃi

Trà

tea

tiː

Cà phê

coffee

ˈkɒfi

Đường

sugar

ˈʃʊɡɐ

Cam

orange

ˈɒɹɪndʒ

99

ninety-nine

ˈnaɪnti ˈnaɪn

Dopamine

dopamine

ˈdəʊpəmiːn

Dấu @

at

at

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: hệ Ấn-Âu (Tây German, tiếng Anh)

Nghĩa GeordieTiếng Anh ManchesterTiếng Anh YorkshireBrummieScouseTiếng Anh West CountryTiếng Anh xứ Wales
Nước water /ˈwɔːtɐ/ water /ˈwɔːtɐ/ water /ˈwɔːtə/ water /ˈwɔːtə/ water /ˈwɔːt̪sə/ water /ˈwɔːtɚ/ water /ˈwɔːtə/
Lửa fire /faɪə/ fire /faɪə/ fire /faɪə/ fire /fɔɪə/ fire /faɪə/ fire /faɪɚ/ fire /faɪə/
Mặt trời sun /sʊn/ sun /sʊn/ sun /sʊn/ sun /sʊn/ sun /sʊn/ sun /sʌn/ sun /sʌn/
Mặt trăng moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/
Sao star /staː/ star /staː/ star /staː/ star /staː/ star /stɑː/ star /stɑːɹ/ star /staː/
Đêm night /naɪt/ night /naɪt/ night /naɪt/ night /nɑɪt/ night /naɪt/ night /naɪt/ night /naɪt/
Mưa rain /ɹeːn/ rain /ɹeɪn/ rain /ɹeɪn/ rain /ɹʌɪn/ rain /ɹeɪn/ rain /ɹeɪn/ rain /ɾeɪn/
Tuyết snow /snəʊ/ snow /snəʊ/ snow /snəʊ/ snow /snəʊ/ snow /snəʊ/ snow /snəʊ/ snow /snoʊ/
Trang 1/11

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap