Mancunian English

Tiếng Anh Manchester

hệ Ấn-Âu (Tây German, tiếng Anh)

Ngữ hệhệ Ấn-Âu (Tây German, tiếng Anh) Người nói~2.8M (Greater Manchester) Chữ viếtLatin Quốc giaVương quốc Anh (Anh — Đại Manchester) Ngôn ngữ chính thứcKhông (giọng vùng miền; tiếng Anh là chính thức ở Vương quốc Anh) Mức độ sống cònan toàn

Tiếng Anh Manchester (mã dự án en_manc) bao gồm các giọng và phương ngữ của thành phố Manchester cùng phần lớn vùng đô thị liền kề Greater Manchester ở Tây Bắc nước Anh. Nó thuộc vùng phương ngữ miền bắc Anh và thường không có sự phân tách FOOT–STRUT, còn các từ thuộc nhóm BATH nhìn chung giữ nguyên âm ngắn của TRAP. Những đặc điểm nổi bật nhưng biến thiên gồm nguyên âm cuối tương đối lơi hoặc hạ thấp trong nhóm từ happY, nhất là trong lời nói tầng lớp lao động, và hiện tượng “âm mũi ngạc mềm cộng thêm”, khi /ɡ/ có thể được giữ sau /ŋ/ trong các từ như singer hoặc ở -ng cuối từ. Nguyên âm FACE và GOAT, ngữ điệu, từ vựng cùng ngữ pháp thay đổi theo khu vực, tầng lớp xã hội, nhóm sắc tộc và thế hệ. Vì vậy, đây không phải một giọng cố định duy nhất: quá trình san bằng phương ngữ vùng đang làm đổi một số đặc điểm, còn những đặc điểm khác vẫn là dấu hiệu mạnh của bản sắc địa phương; văn viết trang trọng theo quy ước tiếng Anh Anh chuẩn.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Anh Manchester →

87 từ cốt lõi trong tiếng Anh Manchester

Nước

water

ˈwɔːtɐ

Lửa

fire

faɪə

Mặt trời

sun

sʊn

Mặt trăng

moon

muːn

Sao

star

staː

Đêm

night

naɪt

Mưa

rain

ɹeɪn

Tuyết

snow

snəʊ

Gió

wind

wɪnd

Đất

earth

ɜːθ

Đá

stone

stɒʊn

Núi

mountain

ˈmaʊntɪn

Biển

sea

siː

Mẹ

mother

ˈmʊðɐ

Cha

father

ˈfaːðɐ

Con gái

daughter

ˈdɔːtɐ

Tôi

I

aɪ

Bạn

you

juː

Chúng ta

we

wiː

Tên

name

neɪm

Người

person

ˈpɜːsən

Đầu

head

hɛd

Mắt

eye

aɪ

Tai

ear

ɪə

Mũi

nose

nəʊz

Miệng

mouth

maʊθ

Răng

tooth

tʊθ

Lưỡi

tongue

tʊŋ

Tay

hand

hand

Bàn chân

foot

fʊt

Tim

heart

haːt

Xương

bone

bɒʊn

Máu

blood

blʊd

Phân

poo

puː

Yêu

love

lʊv

Cây

tree

tɹiː

Chó

dog

dɒɡ

Mèo

cat

kat

Cá

fish

fɪʃ

Chim

bird

bɜːd

Bướm

butterfly

ˈbʊtəflaɪ

Trứng

egg

ɛɡ

Gấu

bear

bɛə

Ngựa

horse

hɔːs

Nhà

house

haʊs

Sữa

milk

mɪlk

Mật ong

honey

ˈhʊni

Muối

salt

sɔːlt

Rượu vang

wine

waɪn

Gạo

rice

ɹaɪs

Sô-cô-la

chocolate

ˈtʃɒklət

Sắt

iron

ˈaɪən

Bánh xe

wheel

wiːl

Lụa

silk

sɪlk

Sách

book

bʊk

Ăn

eat

iːt

Uống

drink

dɹɪŋk

Ngủ

sleep

sliːp

Một

one

wʊn

Hai

two

tuː

Ba

three

θɹiː

Bốn

four

fɔː

Năm

five

faɪv

Trăm

hundred

ˈhʊndɹəd

Xin chào

hello

həˈlɔʊ

Cảm ơn

ta

taː

Tốt

good

ɡʊd

Mới

new

njuː

Đỏ

red

ɹɛd

Trắng

white

waɪt

Đen

black

blak

Xanh lá

green

ɡɹiːn

Xanh lam

blue

bluː

Chim cu cu

cuckoo

ˈkʊkuː

Gâu gâu

woof

wʊf

Ò ó o

cock-a-doodle-doo

ˌkɒkəduːdlˈduː

Máy tính

computer

kəmˈpjuːtə

Wifi

Wi-Fi

ˈwaɪfaɪ

Sushi

sushi

ˈsuːʃi

Trà

tea

tiː

Cà phê

coffee

ˈkɒfi

Đường

sugar

ˈʃʊɡɐ

Cam

orange

ˈɒɹɪndʒ

99

ninety-nine

ˈnaɪnti ˈnaɪn

Dopamine

dopamine

ˈdəʊpəmiːn

Dấu @

at

at

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: hệ Ấn-Âu (Tây German, tiếng Anh)

Nghĩa Tiếng Anh ManchesterGeordieScouseBrummieTiếng Anh YorkshireTiếng Anh West CountryTiếng Anh
Nước water /ˈwɔːtɐ/ water /ˈwɔːtɐ/ water /ˈwɔːt̪sə/ water /ˈwɔːtə/ water /ˈwɔːtə/ water /ˈwɔːtɚ/ water /ˈwɔːtə/
Lửa fire /faɪə/ fire /faɪə/ fire /faɪə/ fire /fɔɪə/ fire /faɪə/ fire /faɪɚ/ fire /faɪə/
Mặt trời sun /sʊn/ sun /sʊn/ sun /sʊn/ sun /sʊn/ sun /sʊn/ sun /sʌn/ sun /sʌn/
Mặt trăng moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/
Sao star /staː/ star /staː/ star /stɑː/ star /staː/ star /staː/ star /stɑːɹ/ star /stɑːɹ/
Đêm night /naɪt/ night /naɪt/ night /naɪt/ night /nɑɪt/ night /naɪt/ night /naɪt/ night /naɪt/
Mưa rain /ɹeɪn/ rain /ɹeːn/ rain /ɹeɪn/ rain /ɹʌɪn/ rain /ɹeɪn/ rain /ɹeɪn/ rain /ɹeɪn/
Tuyết snow /snəʊ/ snow /snəʊ/ snow /snəʊ/ snow /snəʊ/ snow /snəʊ/ snow /snəʊ/ snow /snoʊ/
Trang 1/11

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap