中原音韻

Quan thoại sơ kỳ (Trung Nguyên âm vận)

Ngữ tộc Hán (Early Mandarin) · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệNgữ tộc Hán (Early Mandarin) Người nóiđã tuyệt chủng Chữ viếtChữ Hán Quốc giaYuan Dynasty China (1271-1368) Ngôn ngữ chính thứcYuan Dynasty (standard for qu verse and drama) Mức độ sống cònđã tuyệt chủng ISO 639-3lzh

Quan thoại sơ kỳ là tiếng Hán chuẩn thời Nguyên, được ghi lại trong vận thư Trung Nguyên âm vận (中原音韻, 1324) của Chu Đức Thanh, một sách hướng dẫn phát âm để hát khúc và diễn kịch ở kinh đô phía bắc Đại Đô (Bắc Kinh). Vận thư xếp chữ theo loại thanh mẫu, vận mẫu và thanh điệu; hàng này ghi âm của mỗi từ theo phục nguyên của Ninh Kế Phúc (1985). Thanh nhập cũ đã nhập vào các thanh khác, nên không âm tiết nào kết thúc bằng -p, -t hay -k. Thanh điệu không được ghi, vì vận thư chỉ ghi loại thanh chứ không ghi cao độ. Các từ là từ vựng văn ngôn đọc theo cách phát âm này.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng Quan thoại sơ kỳ (Trung Nguyên âm vận) →

87 từ cốt lõi trong Quan thoại sơ kỳ (Trung Nguyên âm vận)

Nước

水

ʂui

Lửa

火

xuɔ

Mặt trời

日

ɽi

Mặt trăng

月

iuɛ

Sao

星

siəŋ

Đêm

夜

iɛ

Mưa

雨

iu

Tuyết

雪

siuɛ

Gió

風

fuŋ

Đất

土

tʰu

Đá

石

ʂi

Núi

山

ʂan

Biển

海

xai

Mẹ

母

mu

Cha

父

fu

Con gái

女兒

niu ɽʅ

Tôi

我

ŋɔ

Bạn

汝

ɽiu

Chúng ta

我等

ŋɔ təŋ

Tên

名

miəŋ

Người

人

ɽiən

Đầu

頭

tʰəu

Mắt

目

mu

Tai

耳

ɽʅ

Mũi

鼻

pi

Miệng

口

kʰəu

Răng

牙

ia

Lưỡi

舌

ʂiɛ

Tay

手

ʂiəu

Bàn chân

足

tsiu

Tim

心

siəm

Xương

骨

ku

Máu

血

xiɛ

Phân

屎

ʂʅ

Yêu

愛

ai

Cây

木

mu

Chó

犬

kʰiuɛn

Mèo

貓

mau

Cá

魚

iu

Chim

鳥

niɛu

Bướm

胡蝶

xu tiɛ

Trứng

卵

luɔn

Gấu

熊

xiuŋ

Ngựa

馬

ma

Nhà

屋

u

Sữa

乳

ɽiu

Mật ong

蜜

mi

Muối

鹽

iɛm

Gạo

米

mi

Sắt

鐵

tʰiɛ

Bánh xe

輪

liuən

Lụa

絲

sɿ

Sách

書

ʂiu

Ăn

食

ʂi

Uống

飲

iəm

Ngủ

睡

ʂui

Một

一

i

Hai

二

ɽʅ

Ba

三

sam

Bốn

四

sɿ

Năm

五

u

Trăm

百

pai

Xin chào

萬福

ʋan fu

Cảm ơn

謝

siɛ

Tốt

善

ʂiɛn

Mới

新

siən

Đỏ

紅

xuŋ

Trắng

白

pai

Đen

黑

xei

Xanh lá

綠

liu

Xanh lam

藍

lam

Chim cu cu

布穀

pu ku

Máy tính

算盤

suɔn pʰuɔn

Sushi

鮓

tʂa

Trà

茶

tʂʰa

Đường

糖

tʰaŋ

Cam

橙

tʂʰəŋ

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Ngữ tộc Hán (Early Mandarin)

Nghĩa Quan thoại sơ kỳ (Trung Nguyên âm vận)Trung cổ Hán ngữTiếng Khai PhongQuan thoại Trung NguyênQuan thoại Đông BắcTiếng Nam KinhQuan thoại Đài Loan
Nước 水 /ʂui/ 水 /ɕwi/ 水 /ʂuei˥˧/ 水 /ʂuei˥˧/ 水 /ʂweɪ̯˧˩˧/ 水 /ʂueɪ˨˩˨/ 水 /ʂweɪ̯˧˩˧/
Lửa 火 /xuɔ/ 火 /hwa/ 火 /xuo˥˧/ 火 /xuo˥˧/ 火 /xwo˧˩˧/ 火 /xuo˨˩˨/ 火 /xwo˧˩˧/
Mặt trời 日 /ɽi/ 日 /ȵit/ 日头 /ʐəɻ˧˩˨ tʰou˦˨/ 太阳 /tʰai˧˩˨ iaŋ˦˨/ 太阳 /tʰaɪ̯˥˩ jɑŋ˩/ 太阳 /tʰɛ˦ iaŋ˩˧/ 太陽 /tʰaɪ̯˥˩ jɑŋ˧˥/
Mặt trăng 月 /iuɛ/ 月 /ŋuat/ 月亮 /yɛ˦˨ liaŋ˧˩˨/ 月亮 /yɛ˨˦ liaŋ/ 月亮 /ɥɛ˥˩ ljɑŋ˩/ 月亮 /yʔ˥ liaŋ˦/ 月亮 /ɥɛ˥˩ ljɑŋ˥˩/
Sao 星 /siəŋ/ 星 /sɛjŋ/ 星星 /ɕiəŋ˨˦ ɕiəŋ/ 星星 /ɕiŋ˨˦ ɕiŋ/ 星星 /ɕiŋ˦ ɕiŋ/ 星 /ɕiŋ˧˩/ 星星 /ɕiŋ˥ ɕiŋ˥/
Đêm 夜 /iɛ/ 夜 /jia/ 晚上 /wan˥˧ ʂaŋ/ 晚上 /uan˥˧ saŋ/ 晚上 /wan˧˩˧ ʂaŋ/ 晚上 /uɛ̃˨˩˨ ʂaŋ/ 晚上 /wan˧˩˧ ʂɑŋ/
Mưa 雨 /iu/ 雨 /ɦuə̆/ 雨 /y˥˧/ 雨 /y˥˧/ 雨 /y˨˩˦/ 雨 /y˩˩/ 雨 /y˨˩˦/
Tuyết 雪 /siuɛ/ 雪 /swiat/ 雪 /ɕyɛ˨˦/ 雪 /ɕyɛ˨˦/ 雪 /ɕɥɛ˨˩˦/ 雪 /ɕyɛ˥/ 雪 /ɕɥɛ˨˩˦/
Trang 1/10

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Quan thoại sơ kỳ (Trung Nguyên âm vận)
我 欲 試穿 客棧 對面 店鋪 裡 看著其 套西裝
我 想 试穿 酒店 对面的 商店 里 看到的 那套西装
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 で 見た スーツを 試着 したいです
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần

Quan thoại sơ kỳ (Trung Nguyên âm vận)
我 欲 試穿 客棧 對面 店鋪 裡 看著其 套西裝
我 想 试穿 酒店 对面 商店 头 看到的 西装
我 想 试穿 宾馆 对面 商店 里 看见的 西装
吾 欲 試 客舍 對面 肆 中 所見之 衣
𠊎 想 試著 旅館 對門 店 肚 看著个 西裝

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap