國語

Quan thoại Đài Loan

Ngữ tộc Hán (Quan thoại)

Ngữ hệNgữ tộc Hán (Quan thoại) Người nói~23M Chữ viếtChữ Hán phồn thể Quốc giaĐài Loan Ngôn ngữ chính thứcĐài Loan Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3cmn

Tiếng Quan Thoại Đài Loan (中華民國國語 / 臺灣華語 Táiwān huáyǔ) là dạng tiếng Quan Thoại chuẩn của Đài Loan và là một trong các ngôn ngữ quốc gia chính thức của hòn đảo này, được gần như toàn bộ dân số khoảng 23 triệu người sử dụng. Ngôn ngữ này bắt nguồn từ tiếng Hán tiêu chuẩn mà chính quyền Trung Hoa Dân Quốc phổ biến sau năm 1945, có chung ngữ pháp và hệ thống bốn thanh điệu với tiếng Quan Thoại chuẩn, nhưng chỉ được viết bằng chữ Phồn thể (正體字) và được dạy bằng hệ thống phiên âm Chú âm/Bopomofo (注音符號) thay vì bính âm (Pinyin). Chịu ảnh hưởng từ sự tiếp xúc với tiếng Mân Nam Đài Loan (tiếng Đài) và tiếng Nhật, trong khẩu ngữ nó có xu hướng hợp nhất nhóm âm quặt lưỡi zh/ch/sh với nhóm âm đầu lưỡi z/c/s, và sử dụng hiện tượng nhi hóa (erhua) ít hơn nhiều so với tiếng Quan Thoại Bắc Kinh. Nhiều từ ngữ thường ngày khác với Đại lục — ví dụ ký hiệu "@" được đọc là 小老鼠 ("con chuột nhỏ") thay vì 艾特 như ở Đại lục.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng Quan thoại Đài Loan →

87 từ cốt lõi trong Quan thoại Đài Loan

Nước

水

ʂweɪ̯˧˩˧

Lửa

火

xwo˧˩˧

Mặt trời

太陽

tʰaɪ̯˥˩ jɑŋ˧˥

Mặt trăng

月亮

ɥɛ˥˩ ljɑŋ˥˩

Sao

星星

ɕiŋ˥ ɕiŋ˥

Đêm

晚上

wan˧˩˧ ʂɑŋ

Mưa

雨

y˨˩˦

Tuyết

雪

ɕɥɛ˨˩˦

Gió

風

fɤŋ˥

Đất

土

tʰu˧˩˧

Đá

石頭

ʂʐ̩˧˥ tʰou

Núi

山

ʂan˥

Biển

海

xaɪ̯˨˩˦

Mẹ

媽媽

ma˥ ma

Cha

爸爸

pa˥˩ pa

Con gái

女兒

ny˨˩˦ ɚ˧˥

Tôi

我

wo˨˩˦

Bạn

你

ni˨˩˦

Chúng ta

我們

wo˨˩˦ mən

Tên

名字

miŋ˧˥ tsɿ˥˩

Người

人

ʐən˧˥

Đầu

頭

tʰoʊ̯˧˥

Mắt

眼睛

jɛn˧˩˧ tɕiŋ˥

Tai

耳朵

ɑɻ˨˩˦ twɔ

Mũi

鼻子

pi˧˥ tsɨ

Miệng

嘴巴

tsweɪ̯˨˩˦ pa

Răng

牙

ja˧˥

Lưỡi

舌頭

ʂɤ˧˥ tʰou

Tay

手

ʂoʊ̯˧˩˧

Bàn chân

腳

tɕi̯ɑʊ̯˨˩˦

Tim

心

ɕin˥

Xương

骨頭

ku˧˥ tʰou

Máu

血

ɕjɛ˨˩˦

Phân

便便

pjɛn˥˩ pjɛn

Yêu

愛

aɪ̯˥˩

Cây

樹

ʂu˥˩

Chó

狗

koʊ̯˧˩˧

Mèo

貓

maʊ̯˥

Cá

魚

y˧˥

Chim

鳥

niau˨˩˦

Bướm

蝴蝶

xu˧˥ tjɛ˧˥

Trứng

雞蛋

tɕi˥ tan˥˩

Gấu

熊

ɕiʊŋ˧˥

Ngựa

馬

ma˨˩˦

Nhà

房子

fɑŋ˧˥ tsɨ

Sữa

牛奶

njoʊ˧˥ naɪ˨˩˦

Mật ong

蜂蜜

fɤŋ˥ mi˥˩

Muối

鹽

jɛn˧˥

Rượu vang

葡萄酒

pʰu˧˥ tʰɑʊ̯˧˥ tɕjoʊ̯˧˩˧

Gạo

米

mi˨˩˦

Sô-cô-la

巧克力

tɕʰjɑʊ˧˩˧ kʰɤ˥˩ li˥˩

Sắt

鐵

tʰjɛ˨˩˦

Bánh xe

輪子

lwən˧˥ tsɨ

Lụa

絲

sɿ˥

Sách

書

ʂu˥

Ăn

吃

ʈʂʰɨ˥

Uống

喝

xɤ˥

Ngủ

睡覺

ʂwei˥˩ tɕjɑʊ˥˩

Một

一

i˥

Hai

二

ɚ˥˩

Ba

三

san˥

Bốn

四

sɿ˥˩

Năm

五

u˨˩˦

Trăm

百

pai˨˩˦

Xin chào

你好

ni˧˩˧ xaʊ̯˧˩˧

Cảm ơn

謝謝

ɕjɛ˥˩ ɕjɛ

Tốt

好

xaʊ̯˧˩˧

Mới

新

ɕin˥

Đỏ

紅

xʊŋ˧˥

Trắng

白

pai˧˥

Đen

黑

xei˥

Xanh lá

綠

ly˥˩

Xanh lam

藍

lan˧˥

Chim cu cu

布穀鳥

pu˥˩ ku˨˩˦ ni̯ɑʊ̯˨˩˦

Gâu gâu

汪汪

waŋ˥ waŋ˥

Ò ó o

喔喔

wo˥˩ wo˥˩

Máy tính

電腦

tjɛn˥˩ nɑʊ̯˨˩˦

Wifi

Wi-Fi

waɪ̯˥ faɪ̯˥˩

Sushi

壽司

ʂoʊ̯˥˩ sz̩˥

Trà

茶

ʈʂʰa˧˥

Cà phê

咖啡

kʰä˥ feɪ̯˥

Đường

糖

tʰɑŋ˧˥

Cam

柳丁

ljoʊ̯˧˩˧ tiŋ˥

99

九十九

tɕjoʊ̯˧˩˧ ʂʐ̩˧˥ tɕjoʊ̯˧˩˧

Dopamine

多巴胺

twɔ˥ pä˥ an˥˩

Dấu @

小老鼠

ɕi̯ɑʊ̯˨˩˦ lɑʊ̯˨˩˦ ʂu˨˩˦

Tiếng cười trên mạng

哈哈哈

xa˥ xa˥ xa˥

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Ngữ tộc Hán (Quan thoại)

Nghĩa Quan thoại Đài LoanTiếng Trung phổ thôngQuan thoại Đông BắcQuan thoại Thiên TânQuan thoại Giang HoàiTiếng Nam KinhQuan thoại Tứ Xuyên
Nước 水 /ʂweɪ̯˧˩˧/ 水 /ʂweɪ̯˧˩˧/ 水 /ʂweɪ̯˧˩˧/ 水 /suei˩˧/ 水 /suei˨˩˦/ 水 /ʂueɪ˨˩˨/ 水 /suei˥˧/
Lửa 火 /xwo˧˩˧/ 火 /xwo˧˩˧/ 火 /xwo˧˩˧/ 火 /xwo˩˧/ 火 /xuo˨˩˦/ 火 /xuo˨˩˨/ 火 /xo˥˧/
Mặt trời 太陽 /tʰaɪ̯˥˩ jɑŋ˧˥/ 太阳 /tʰaɪ̯˥˩ jɑŋ˧˥/ 太阳 /tʰaɪ̯˥˩ jɑŋ˩/ 日头 /ʐʅ˥˧ tʰoʊ˦˥/ 日头 /ʐəʔ˦˦ tʰəu˨˦/ 太阳 /tʰɛ˦ iaŋ˩˧/ 太阳 /tʰai˨˩˧ iaŋ˨˩/
Mặt trăng 月亮 /ɥɛ˥˩ ljɑŋ˥˩/ 月亮 /ɥɛ˥˩ ljɑŋ/ 月亮 /ɥɛ˥˩ ljɑŋ˩/ 月亮 /ɥɛ˥˧ ljaŋ/ 月亮 /yeʔ˥˥ liaŋ˦˦/ 月亮 /yʔ˥ liaŋ˦/ 月亮 /ye˨˩ liaŋ˨˩˧/
Sao 星星 /ɕiŋ˥ ɕiŋ˥/ 星星 /ɕiŋ˥ ɕiŋ/ 星星 /ɕiŋ˦ ɕiŋ/ 星星 /ɕiŋ˨˩ ɕiŋ/ 星 /siŋ˧˩/ 星 /ɕiŋ˧˩/ 星星 /ɕin˥ ɕin/
Đêm 晚上 /wan˧˩˧ ʂɑŋ/ 晚上 /wan˧˩˧ ʂɑŋ/ 晚上 /wan˧˩˧ ʂaŋ/ 晚上 /wan˩˧ ʂɑŋ/ 晚上 /uan˨˩˦ saŋ/ 晚上 /uɛ̃˨˩˨ ʂaŋ/ 晚上 /wan˥˧ saŋ/
Mưa 雨 /y˨˩˦/ 雨 /y˨˩˦/ 雨 /y˨˩˦/ 雨 /y˩˧/ 雨 /i˨˩˦/ 雨 /y˩˩/ 雨 /y˥˧/
Tuyết 雪 /ɕɥɛ˨˩˦/ 雪 /ɕɥɛ˨˩˦/ 雪 /ɕɥɛ˨˩˦/ 雪 /ɕye˨˩/ 雪 /seʔ˥˥/ 雪 /ɕyɛ˥/ 雪 /ɕye˨˩/
Trang 1/11

So sánh âm Hán tự

So sánh trong cùng họ: Ngữ tộc Hán > Quan thoại (Taiwan variety / 中華民國華語)

Chữ Hán Quan thoại Đài LoanTiếng Trung phổ thôngQuan thoại Đông BắcQuan thoại Nguyên đạiQuan thoại Thiên TânQuan thoại Tứ XuyênQuan thoại Trùng Khánh
一 yī /i˥˥/ yī /i˥˥/ yi⁵⁵ /i˥˥/ i3 /i˨˩˦/ yi²¹ /i˨˩/ yi²¹ /i˨˩/ yi²¹ /i˨˩/
二 èr /ɑɻ˥˩/ èr /ɑɻ˥˩/ er⁵³ /ɚ˥˧/ ʐï4 /ʐʅ˥˩/ er⁵³ /ɚ˥˧/ er²¹³ /ɚ˨˩˧/ er²¹⁴ /ɚ˨˩˦/
三 sān /san˥˥/ sān /san˥˥/ san⁵⁵ /san˥˥/ sam1 /sam˥/ san²¹ /sɑn˨˩/ san⁵⁵ /san˥˥/ san⁵⁵ /san˥˥/
四 sì /sɿ˥˩/ sì /sɿ˥˩/ si⁵³ /sɿ˥˧/ sï4 /sɿ˥˩/ si⁵³ /sɿ˥˧/ si²¹³ /sɿ˨˩˧/ si²¹⁴ /sɿ˨˩˦/
五 wǔ /u˨˩˦/ wǔ /u˨˩˦/ wu²¹³ /u˨˩˧/ u3 /u˨˩˦/ wu¹³ /u˩˧/ wu⁵³ /u˥˧/ wu⁴² /u˦˨/
六 liù /ljou˥˩/ liù /ljou˥˩/ liu⁵³ /liou˥˧/ lieu4 /liəu˥˩/ liu⁵³ /liou˥˧/ neu²¹ /nəu˨˩/ liu²¹ /liəu˨˩/
七 qī /tɕʰi˥˥/ qī /tɕʰi˥˥/ qi⁵⁵ /tɕʰi˥˥/ tshi3 /tsʰi˨˩˦/ qi²¹ /tɕʰi˨˩/ qi²¹ /tɕʰi˨˩/ qi²¹ /tɕʰi˨˩/
八 bā /pa˥˥/ bā /pa˥˥/ ba⁵⁵ /pa˥˥/ pa3 /pa˨˩˦/ ba²¹ /pa˨˩/ ba²¹ /pa˨˩/ ba²¹ /pa˨˩/
九 jiǔ /tɕjou˨˩˦/ jiǔ /tɕjou˨˩˦/ jiu²¹³ /tɕiou˨˩˧/ kieu3 /kiəu˨˩˦/ jiu¹³ /tɕiou˩˧/ jiu⁵³ /tɕiəu˥˧/ jiu⁴² /tɕiəu˦˨/
十 shí /sz̩˧˥/ shí /ʂʐ̩˧˥/ shi³⁵ /ʂʐ̩˧˥/ ʂï2 /ʂʅ˧˥/ shi⁴⁵ /ʂʐ̩˦˥/ si²¹ /sɿ˨˩/ si²¹ /sɿ˨˩/
Trang 1/11

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap