Li Niha

Tiếng Nias

Nam Đảo

Ngữ hệNam Đảo Người nói~770K Chữ viếtLatin Quốc giaIndonesia Ngôn ngữ chính thứcKhông (tiếng Indonesia là ngôn ngữ chính thức duy nhất; các ngôn ngữ vùng được bảo hộ theo Điều 32 Hiến pháp) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3nia

Tiếng Nias (Li Niha, "ngôn ngữ của người Niha [tộc người]") là ngôn ngữ Nam Đảo chính của đảo Nias, một hòn đảo ngoài khơi Ấn Độ Dương ngoài bờ biển phía tây của Bắc Sumatra, Indonesia. Người Nias nổi tiếng với văn hóa chiến binh nhảy đá kiểu cự thạch (hombo batu — nhảy qua các cột đá), những ngôi nhà thủ lĩnh truyền thống mái vòm Omo Hada, và lễ hội Faulokho của người Nias. Về mặt ngôn ngữ học, tiếng Nias có các đặc điểm Nam Đảo nhánh Sunda: sự luân phiên dạng/tiêu điểm, các tiểu từ danh từ giống loại từ, và một hệ thống đại từ phong phú. Có hai nhóm phương ngữ chính: Nias Bắc (Niha Bawöra) và Nias Nam (Niha Maenamölö), với cuốn ngữ pháp năm 2001 của Brown tập trung vào phương ngữ Nam.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Nias →

87 từ cốt lõi trong tiếng Nias

Nước

idanö

idanɤ

Lửa

alitö

aˈlitɤ

Mặt trời

luo

luo

Mặt trăng

bawa

bawa

Sao

döfi

dɤfi

Đêm

bongi

boŋi

Mưa

teu

ˈtɛu

Tuyết

teu asio

tɛu asio

Gió

angi

aŋi

Đất

tanö

tanɤ

Đá

kara

kara

Núi

hili

ˈhili

Biển

asi

asi

Mẹ

ina

ina

Cha

amada

amada

Con gái

ono alawe

ono alawe

Tôi

yaʼo

jaʔo

Bạn

yaʼugö

jaʔuɡɤ

Chúng ta

yaʼita / yaʼaga

jaʔita / jaʔaɡa

Tên

döi

dɤi

Người

niha

niha

Đầu

högö

hɤɡɤ

Mắt

hörö

hɤɾɤ

Tai

talinga

taliŋa

Mũi

ikhu

ixu

Miệng

bawa

bawa

Răng

ifõ

ifɔ̃

Lưỡi

lela

lela

Tay

tanga

taŋa

Bàn chân

ahe

ahe

Tim

tödö

tɤdɤ

Xương

töla

tɤla

Máu

do

do

Phân

tai

tai

Yêu

faʼomasi

faʔomasi

Cây

eu

eu

Chó

asu

asu

Mèo

mao

mao

Cá

iʼa

iːʔa

Chim

fofo

fofo

Bướm

kawa-kawa

kawakawa

Trứng

adulo

adulo

Gấu

berua

berua

Ngựa

kudo

kudo

Nhà

omo

omo

Sữa

susu

susu

Mật ong

we wani

we wani

Muối

asio

asio

Rượu vang

agu

aɡu

Gạo

böra

bɤɾa

Sô-cô-la

cokelat

Sắt

siʼöli

siˈʔɤli

Bánh xe

gaolo-gaolo

ɡaoloɡaolo

Lụa

sotöra

sotɤɾa

Sách

buku

buku

Ăn

manga

maŋa

Uống

badu

badu

Ngủ

mörö

mɤrɤ

Một

sara

saɾa

Hai

dua

dua

Ba

tölu

tɤlu

Bốn

öfa

ɤfa

Năm

lima

lima

Trăm

ötu

ɤtu

Xin chào

yaʼahowu

jaʔahowu

Cảm ơn

saohagölö

saohaɡɤlɤ

Tốt

sökhi

sɤxi

Mới

bohou

bohou

Đỏ

oyo

ojo

Trắng

afusi

afusi

Đen

aitö

aitɤ

Xanh lá

owugeʼe

owuɡeʔe

Xanh lam

balau

balau

Máy tính

komputer

komputeɾ

Wifi

Wi-Fi

Trà

tesi

tesi

Cà phê

kofi

kofi

Đường

gulo

ɡulo

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Nam Đảo

Nghĩa Tiếng NiasTiếng MandarTiếng Batak TobaTiếng Batak AngkolaTiếng BanjarTiếng LampungTiếng Batak Simalungun
Nước idanö /idanɤ/ uai /uai/ aek /aek/ aek /aek/ banyu /baɲu/ way /waj/ bah /bah/
Lửa alitö /aˈlitɤ/ api /api/ api /api/ api /api/ api /api/ apui /apui/ apuy /apuj/
Mặt trời luo /luo/ mata allo /mata alːo/ mata ni ari /mata ni ari/ mata ni ari /mata ni ari/ matahari /matahari/ matarani /matarani/ mata ni ari /mata ni ari/
Mặt trăng bawa /bawa/ bulang /bulaŋ/ bulan /bulan/ bulan /bulan/ bulan /bulan/ bulan /bulan/ bulan /bulan/
Sao döfi /dɤfi/ bittoeng /bittoeŋ/ bintang /bintaŋ/ bintang /bintaŋ/ bintang /bintaŋ/ bintang /bintaŋ/ bintang /bintaŋ/
Đêm bongi /boŋi/ bongi /boŋi/ borngin /borŋin/ borngin /borŋin/ malam /malam/ dibingi /dibiŋi/ borngin /borŋin/
Mưa teu /ˈtɛu/ urang /uˈraŋ/ udan /uˈdan/ udan /uˈdan/ hujan /ˈhudʒan/ ujan /udʒan/ udan /uˈdan/
Tuyết teu asio /tɛu asio/ — salju /saldʒu/ salju /saldʒu/ salju /saldʒu/ — salju /saldʒu/
Trang 1/10

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap