鹿児島弁

Tiếng Nhật Kagoshima

Ngữ hệ Nhật Bản

Ngữ hệNgữ hệ Nhật Bản Người nói~1.6M Chữ viếtKanji + Hiragana + Katakana Quốc giaNhật Bản (tỉnh Kagoshima, vùng Satsuma) Ngôn ngữ chính thứcKhông (khu vực) Mức độ sống cònan toàn

Phương ngữ Kagoshima (Satsugu) là phương ngữ tiếng Nhật phân kỳ mạnh ở nam Kyushu, khác biệt lớn so với tiếng chuẩn; tương truyền hải quân Đế quốc Nhật từng dùng nó như mật mã. Lưu giữ một số đặc điểm cổ và đặc trưng bởi sự rụng nguyên âm cực đoan.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Nhật Kagoshima →

87 từ cốt lõi trong tiếng Nhật Kagoshima

Nước

水

midzɯ̥

Lửa

火っ

çiʔ

Mặt trời

お日さん

ohisaɴ

Mặt trăng

月

tsɯki

Sao

星

hoɕi

Đêm

夜

joɾu

Mưa

雨

ame

Tuyết

雪

jɯki

Gió

風

kaze

Đất

土

tsɯtɕi

Đá

石

iɕi

Núi

山

jama

Biển

海

ɯmi

Mẹ

かか

kaka

Cha

とと

toto

Con gái

おご

oɡo

Tôi

おい

oi

Bạn

わい

wai

Chúng ta

おいどん

oidoɴ

Tên

名前

namae

Người

人

çito

Đầu

びんた

biɴta

Mắt

目

me

Tai

耳

mimi

Mũi

鼻

hana

Miệng

口

kɯtɕi

Răng

歯

ha

Lưỡi

舌

ɕita

Tay

手

te

Bàn chân

足

aɕi

Tim

心

kokoɾo

Xương

骨

hone

Máu

血

tɕi

Phân

うんち

ɯ̃ɴtɕi̥

Yêu

愛

ai

Cây

木

ki

Chó

犬

iɴ

Mèo

猫

neko

Cá

魚

sakana

Chim

鳥

toɾi

Bướm

ちょちょ

tɕotɕo

Trứng

卵

tamaɡo

Gấu

熊

kɯma

Ngựa

馬

ɯma

Nhà

家

eː

Sữa

牛乳

ɡʲɯːɲɯː

Mật ong

蜂蜜

hatɕimitsɯ

Muối

塩

ɕio

Rượu vang

ワイン

waiɴ

Gạo

米

kome

Sô-cô-la

チョコレート

tɕokoɾeːto

Sắt

鉄

tetsɯ

Bánh xe

車輪

ɕaɾiɴ

Lụa

絹

kiɴ

Sách

本

hoɴ

Ăn

食うて

kɯːte

Uống

飲うで

noːde

Ngủ

寝る

neɾɯ

Một

一つ

çitotsɯ

Hai

二

ni

Ba

三

saɴ

Bốn

四

joɴ

Năm

五

ɡo

Trăm

百

çakɯ

Xin chào

おやっとさあ

ojattosaː

Cảm ơn

ありがとさげもす

aɾiɡatosaɡemosɯ

Tốt

良かって

jokatte

Mới

にか

nika

Đỏ

赤か

akaka

Trắng

白い

ɕiɾoi

Đen

黒か

kɯɾoka

Xanh lá

緑

midoɾi

Xanh lam

青か

aoka

Chim cu cu

カッコウ

kakːoː

Gâu gâu

ワンワン

waɴwaɴ

Ò ó o

コケコッコー

kokekokːoː

Máy tính

コンピューター

kompʲɯːtaː

Wifi

Wi-Fi

ɰaiɸai

Sushi

寿司

sɯɕi

Trà

お茶

otɕa

Cà phê

コーヒー

koːhiː

Đường

砂糖

satoː

Cam

オレンジ

oɾendʑi

99

九十九

kʲɯːdʑɯːkʲɯː

Dopamine

ドーパミン

doːpamiɴ

Dấu @

アットマーク

atːomaːkɯ

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Ngữ hệ Nhật Bản

Nghĩa Tiếng Nhật KagoshimaTiếng Nhật HakataTiếng NhậtTiếng Nhật OsakaTiếng Nhật HiroshimaTiếng Nhật KyotoTiếng Nhật Aomori
Nước 水 /midzɯ̥/ 水 /mizɯ/ 水 /mizɯ/ 水 /mizɯ/ 水 /mizɯ/ 水 /mizɯ/ 水 /mizɯ/
Lửa 火っ /çiʔ/ 火 /hi/ 火 /hi/ 火 /hi/ 火 /hi/ 火 /hi/ 火 /hi/
Mặt trời お日さん /ohisaɴ/ 日 /hi/ 日 /hi/ 日 /hi/ 日 /hi/ 日 /hi/ 日 /hi/
Mặt trăng 月 /tsɯki/ 月 /tsɯki/ 月 /tsɯki/ 月 /tsɯki/ 月 /tsɯki/ 月 /tsɯki/ 月 /tsɯki/
Sao 星 /hoɕi/ 星 /hoɕi/ 星 /hoɕi/ 星 /hoɕi/ 星 /hoɕi/ 星 /hoɕi/ 星 /hoɕi/
Đêm 夜 /joɾu/ 夜 /joɾɯ/ 夜 /joɾɯ/ 夜 /joɾɯ/ 夜 /joɾɯ/ 夜 /joɾɯ/ 夜 /joɾɯ/
Mưa 雨 /ame/ 雨 /ame/ 雨 /ame/ 雨 /ame/ 雨 /ame/ 雨 /ame/ 雨 /ame/
Tuyết 雪 /jɯki/ 雪 /jɯki/ 雪 /jɯki/ 雪 /jɯki/ 雪 /jɯki/ 雪 /jɯki/ 雪 /jɯki/
Trang 1/11

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap