平安京言葉

Tiếng Nhật thời Heian

Ngữ hệ Nhật Bản · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệNgữ hệ Nhật Bản Người nóiđã tuyệt chủng Chữ viếtKanji + hiragana (Vạn Diệp giả danh) Quốc giaNhật Bản thời Heian Ngôn ngữ chính thứcTriều đình Heian Mức độ sống cònđã tuyệt chủng ISO 639-3ojp

Tiếng Nhật thời Heian (794-1185) là ngôn ngữ của Truyện Genji và Makura no Sōshi. Đặc trưng bởi sự chuyển đổi /p/ > /ɸ/, giảm hệ thống tám nguyên âm và sự phát triển rực rỡ của chữ kana bởi phụ nữ cung đình.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Nhật thời Heian →

87 từ cốt lõi trong tiếng Nhật thời Heian

Nước

水

midu

Lửa

火

ɸi

Mặt trời

日

ɸi

Mặt trăng

月

tukï

Sao

星

ɸosi

Đêm

夜

joru

Mưa

雨

ame

Tuyết

雪

juki

Gió

風

kadze

Đất

土

tuti

Đá

石

isi

Núi

山

jama

Biển

海

umi

Mẹ

母

ɸaɸa

Cha

父

titi

Con gái

娘

musume

Tôi

我

waɾe

Bạn

汝

nare

Chúng ta

我等

waɾeɾa

Tên

名

na

Người

人

ɸito

Đầu

頭

kasiɾa

Mắt

目

me

Tai

耳

mimi

Mũi

鼻

ɸana

Miệng

口

kuti

Răng

齒

ɸa

Lưỡi

舌

sita

Tay

手

te

Bàn chân

足

asi

Tim

心

kokoɾo

Xương

骨

ɸone

Máu

血

ti

Phân

くそ

kuso

Yêu

恋

koɸi

Cây

木

kï

Chó

犬

inu

Mèo

貓

neko

Cá

魚

iwo

Chim

鳥

toɾi

Bướm

蝶

teɸu

Trứng

卵

kaɸiɡo

Gấu

熊

kuma

Ngựa

馬

uma

Nhà

家

iɸe

Sữa

乳

titi

Mật ong

蜜

mitu

Muối

塩

siwo

Gạo

米

kome

Sắt

鉄

kuɾoɡane

Bánh xe

輪

wa

Lụa

絹

kinu

Sách

書

ɸumi

Ăn

食ふ

kuɸu

Uống

飲む

nomu

Ngủ

寢

nu

Một

一つ

ɸitotu

Hai

二

ɸutatu

Ba

三

mi̥tsu

Bốn

四

jotu

Năm

五つ

itutu

Trăm

百

momo

Xin chào

あなかしこ

anakasiko

Cảm ơn

忝なし

katadikenaɕi

Tốt

良し

joɕi

Mới

新たし

aɾatasi

Đỏ

赤し

akaɕi

Trắng

白し

siɾosi

Đen

黒し

kuɾoɕi

Xanh lá

緑

midoɾi

Xanh lam

青

awo

Chim cu cu

ほととぎす

ɸototoɡisu

Gâu gâu

びよびよ

bijobijo

Ò ó o

かけろ

kakero

Máy tính

算木

saŋɡi

Sushi

鮓

suɕi

Cam

橘

tatibana

99

つくも

tukumo

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Ngữ hệ Nhật Bản

Nghĩa Tiếng Nhật thời HeianTiếng Nhật Trung cổTiếng Nhật cổHán văn huấn đọcTiền Nhật Bản ngữNgôn ngữ Lưu Cầu nguyên thủyTiếng Nhật thời Edo
Nước 水 /midu/ 水 /midu/ 水 /midu/ 水 /mizɯ/ *mentu /mentu/ *midu /midu/ 水 /midzɯ/
Lửa 火 /ɸi/ 火 /ɸi/ 火 /pi/ 火 /hi/ *poy /poy/ *pii /piː/ 火 /hi/
Mặt trời 日 /ɸi/ 日 /ɸi/ 日 /pi/ 日 /hi/ *pi /pi/ *teda /teda/ 日 /hi/
Mặt trăng 月 /tukï/ 月 /tuki/ 月 /tukï/ 月 /tsɯki/ *tukuy /tukuy/ *tuki /tuki/ 月 /tsɯki/
Sao 星 /ɸosi/ 星 /ɸoɕi/ 星 /posi/ 星 /hoɕi/ *pəsi /pəsi/ *posi /posi/ 星 /hoɕi/
Đêm 夜 /joru/ 夜 /joru/ 夜 /jo/ 夜 /joru/ *yo /jo/ *yoru /joru/ 夜 /joɾɯ/
Mưa 雨 /ame/ 雨 /ame/ 雨 /amə/ 雨 /ame/ *amay /amay/ *ame /ame/ 雨 /ame/
Tuyết 雪 /juki/ 雪 /juki/ 雪 /juki/ 雪 /jɯki/ *yoki /joki/ *yuki /juki/ 雪 /jɯki/
Trang 1/10

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

私は ホテルの 向かいの お店 で 見た スーツを 試着 したいです
Tiếng Nhật thời Heian
われは 宿の 向かひの 店 にて 見し 衣を 試み ‌まほし
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
我 想 试穿 酒店 对面的 商店 里 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần

ばんや ホテルぬ むけーぬ みし でぃ みーた スーツば ちゃく すぶさりゅー
私は ホテルの 向かいの お店 で 見た スーツを 試着 したいです
わは ホテルの 向がいの お店 で 見だ スーツを 着てみ ‌てぇじゃ
うちは ホテルの 向かいの お店 で 見た スーツば 試着 したかと
Tiếng Nhật thời Heian
われは 宿の 向かひの 店 にて 見し 衣を 試み ‌まほし

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap